Ấn Yordle TFT item icon
Hạng trung bình
3.96
Hạng Nhất
17.35%
Tỷ lệ Top 4
59.64%

Ấn Yordle Tướng ĐTCL

Mua 16
Ấn Yordle Tier BSiêu XẻngÁo Choàng Bạc
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
16 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Ấn Yordle trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Ấn Yordle hoạt động tốt nhất trên Anivia với tỷ lệ thắng 82.54%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Yordle được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Anivia Tier S+28.34%82.54%54.20%0.14%63
2Cho'Gath Tier C+23.36%64.41%41.04%0.11%59
3Gangplank Tier F+22.53%60.16%37.63%0.15%123
4Galio Tier S+20.75%82.93%62.18%0.14%82
5Brock Tier S+17.44%76.67%59.23%0.11%30
6Kai'Sa Tier A+16.53%65.68%49.15%0.23%373
7Miss Fortune Tier C+14.86%56.90%42.04%0.08%116
8Gwen Tier S+12.70%65.96%53.26%0.07%47
9Aatrox Tier S+11.96%72.12%60.16%0.20%208
10Ngộ Không Tier S+11.75%65.29%53.54%0.21%435
11Xin Zhao Tier C+11.10%54.39%43.28%0.35%228
12Sứ Giả Khe Nứt Tier C+10.83%54.02%43.20%0.09%87
13Orianna Tier F+10.78%50.00%39.22%0.24%46
14Ambessa Tier S+10.57%64.00%53.43%0.07%100
15Yorick Tier S+10.51%63.27%52.75%0.08%49
16Graves Tier F+10.33%44.44%34.11%0.31%144
17Jhin Tier F+10.22%47.66%37.44%0.47%128
18Seraphine Tier S+9.96%63.89%53.93%0.08%108
19Shyvana Tier S+9.27%73.71%64.44%0.41%696
20Jarvan IV Tier A+9.27%57.65%48.38%0.36%170
21Twisted Fate Tier F+9.26%44.44%35.18%0.11%72
22Briar Tier B+8.98%55.93%46.95%0.32%118
23Bard Tier A+8.73%58.20%49.47%0.85%701
24Nasus Tier B+8.71%54.29%45.57%0.16%70
25Warwick Tier S+8.37%64.86%56.49%0.06%74
26Tryndamere Tier S+7.87%60.47%52.60%0.11%43
27Jinx Tier S+7.34%58.56%51.22%0.07%111
28Sylas Tier S+6.32%81.84%75.53%0.31%391
29Neeko Tier A+6.26%54.98%48.72%0.53%642
30Nidalee Tier C+6.17%48.98%42.81%0.08%49
31Lucian & Senna Tier S+6.07%70.10%64.03%0.26%311
32Draven Tier S+5.89%57.14%51.25%0.05%77
33Nautilus Tier C+5.81%46.02%40.21%0.13%176
34Annie Tier S+5.73%64.90%59.17%0.41%490
35Rek'Sai Tier F+5.66%44.00%38.34%0.14%50
36LeBlanc Tier S+5.25%57.41%52.16%0.04%54
37Darius Tier S+5.19%59.04%53.84%0.07%83
38Illaoi Tier F+5.18%42.11%36.93%0.21%133
39Ashe Tier S+5.15%57.89%52.75%0.09%57
40Renekton Tier S+5.06%75.58%70.52%0.26%86
41Swain Tier S+4.94%60.67%55.73%0.44%1.261
42Taric Tier S+4.90%61.18%56.29%0.24%456
43Fiddlesticks Tier S+4.84%69.73%64.89%0.23%261
44Caitlyn Tier F+4.66%39.13%34.47%0.35%69
45Yunara Tier A+4.64%53.73%49.09%0.07%67
46Ornn Tier S+4.47%66.30%61.83%0.31%724
47Ahri Tier B+4.45%50.61%46.16%0.14%164
48Garen Tier S+4.38%56.69%52.31%0.25%411
49Kindred Tier S+4.29%70.00%65.71%0.13%170
50Volibear Tier S+4.22%72.90%68.68%0.57%1.273
51Shen Tier B+4.07%50.91%46.83%0.33%165
52Blitzcrank Tier B+3.88%50.98%47.10%0.23%51
53Tahm Kench Tier B+3.81%49.43%45.62%0.09%87
54Xerath Tier S+3.55%59.46%55.91%0.08%37
55Braum Tier S+3.14%60.61%57.46%0.08%198
56Sett Tier S+2.70%62.25%59.55%0.17%151
57Sona Tier C+2.08%45.00%42.92%0.15%60
58Vayne Tier S+1.81%51.82%50.01%0.11%137
59Sion Tier A+1.72%50.76%49.04%0.12%197
60Dr. Mundo Tier B+0.78%48.65%47.87%0.11%111
61Loris Tier S+0.31%51.82%51.52%0.12%137
62Zilean Tier S+0.19%65.01%64.82%0.28%383
63Qiyana Tier F+0.19%25.45%25.27%0.24%55
64Kog'Maw Tier A-0.79%47.88%48.68%0.54%236
65Lissandra Tier S-0.83%55.45%56.29%0.06%110
66Milio Tier F-0.90%30.23%31.13%0.11%43
67Yasuo Tier B-1.25%45.86%47.11%0.20%133
68Sejuani Tier S-1.35%51.45%52.79%0.14%173
69Vi Tier A-2.02%46.75%48.77%0.26%231
70Singed Tier S-2.22%51.25%53.47%0.13%80
71Azir Tier S-2.79%52.81%55.61%0.20%231
72Diana Tier S-2.86%48.28%51.13%0.05%29
73Zoe Tier A-3.02%46.15%49.18%0.08%78
74Aurelion Sol Tier S-3.37%47.62%50.99%0.02%21
75Skarner Tier C-3.39%38.78%42.16%0.09%49
76Lux Tier S-3.59%49.26%52.85%0.10%136
77Yone Tier S-3.92%50.51%54.42%0.08%99
78Thresh Tier S-4.02%53.85%57.87%0.03%39
79Aphelios Tier S-5.86%44.44%50.30%0.05%45
80Mel Tier S-6.64%55.56%62.20%0.03%36
81Malzahar Tier B-7.63%38.89%46.52%0.03%36
82Bel'Veth Tier B-8.53%37.04%45.57%0.07%54
83T-Hex Tier C-8.99%33.33%42.32%0.04%18
84Ekko Tier B-9.35%37.25%46.60%0.15%51
85Zaahen Tier S-9.56%50.00%59.56%0.10%14
86Leona Tier B-10.03%36.42%46.45%0.12%162
87Kalista Tier S-11.80%42.86%54.66%0.01%14
88Viego Tier B-13.01%32.61%45.62%0.10%46
89Ryze Tier S-18.43%48.31%66.75%0.11%89
90Baron Nashor Tier S-24.79%50.00%74.79%0.04%12
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Ấn Yordle - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Ấn Yordle tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Galio có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Yordle ở mức 82.93% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Ấn Yordle trong 0.14% trận đấu và đã thắng 82 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Yordle tăng tỷ lệ thắng của Galio thêm 20.75%.

Những tướng tốt nhất cho Ấn Yordle trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Yordle trong ĐTCL Mùa 16 là Galio, Anivia, and Sylas . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Yordle cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Yordle?

Anivia được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Yordle với mức cải thiện tỷ lệ thắng 28.34% khi được trang bị. Điều này khiến Anivia trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Yordle khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Ấn Yordle thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Bard xây dựng Ấn Yordle thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.85% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 58.20% khi sử dụng Ấn Yordle.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Yordle trong ĐTCL Mùa 16?

90 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Yordle trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Yordle, những người dùng hiệu quả nhất là Galio, Anivia, and Sylas .

Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Yordle trong ĐTCL?

Xây dựng Ấn Yordle trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Galio là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 82.93%. Hãy cân nhắc Ấn Yordle khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.