Thuật Sĩ TFT trait icon
Tỷ lệ thắng trung bình
49.75%
Tuong
8
Đội hình
6

Thuật Sĩ Tương hợp đặc tính ĐTCL

Mua 16
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
14 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Thuật Sĩ kết hợp tốt với 8 hệ trong TFT Mùa 16.20. Những kết hợp hàng đầu: Demacia, Freljord, Ixtal. Khám phá những kết hợp hệ tối ưu cho đội hình Thuật Sĩ mạnh hơn.

Tướng có tộc/hệ Thuật Sĩ thường ghép với Demacia, Freljord, và Ixtal trong TFT Set 18. 8 tộc/hệ synergy này tạo ra các kết hợp mạnh mẽ khi xây dựng đội hình Thuật Sĩ. Khám phá mỗi synergy bên dưới để tìm hiểu tướng nào chồng chéo và cách tối ưu hóa build Thuật Sĩ của bạn.

MetaBot Desktop

Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu

Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.

  • Đội hình meta không cần alt-tab
  • Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
  • Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1
Overlay Recommended Comps của MetaBot Desktop đề xuất một đội hình Đấu Trường Chân Lý kèm chỉ số tỷ lệ thắng

8 tướng có hệ Demacia. Các tướng này kết hợp tốt với Sona: Galio (62.18% WR, 8.29% PR), Lux (52.85% WR, 9.03% PR), Poppy (52.52% WR, 14.76% PR), Garen (52.31% WR, 12.84% PR), Vayne (50.01% WR, 6.95% PR), Jarvan IV (48.38% WR, 8.32% PR), Xin Zhao (43.28% WR, 10.99% PR), Sona (42.92% WR, 5.28% PR)

Tương hợp với các tướng Thuật Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.8762.18%8.29%
4-4.3352.85%9.03%
2-4.3652.52%14.76%
4-4.3852.31%12.84%
3-4.5450.01%6.95%
1-4.6448.38%8.32%
2-4.8843.28%10.99%

8 tướng có hệ Freljord. Các tướng này kết hợp tốt với Anivia, Lissandra: Volibear (68.68% WR, 14.81% PR), Ornn (61.83% WR, 19.66% PR), Braum (57.46% WR, 18.12% PR), Lissandra (56.29% WR, 10.82% PR), Anivia (54.20% WR, 6.96% PR), Sejuani (52.79% WR, 12.49% PR), Ashe (52.75% WR, 7.42% PR), Tryndamere (52.60% WR, 3.05% PR)

Tương hợp với các tướng Thuật Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.5068.68%14.81%
5-3.8661.83%19.66%
4-4.1057.46%18.12%
3-4.3452.79%12.49%
2-4.3552.75%7.42%
2-4.3752.60%3.05%

6 tướng có hệ Ixtal. Các tướng này kết hợp tốt với Milio: Brock (59.23% WR, 1.28% PR), Neeko (48.72% WR, 17.86% PR), Nidalee (42.81% WR, 3.56% PR), Skarner (42.16% WR, 3.44% PR), Milio (31.13% WR, 3.73% PR), Qiyana (25.27% WR, 2.99% PR)

Tương hợp với các tướng Thuật Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
7-3.9559.23%1.28%
2-4.5748.72%17.86%
4-4.8742.81%3.56%
4-4.8742.16%3.44%
1-5.8425.27%2.99%

8 tướng có hệ Noxus. Các tướng này kết hợp tốt với LeBlanc : Mel (62.20% WR, 7.15% PR), Swain (55.73% WR, 26.47% PR), Darius (53.84% WR, 9.59% PR), Ambessa (53.43% WR, 9.89% PR), LeBlanc (52.16% WR, 8.16% PR), Draven (51.25% WR, 10.61% PR), Sion (49.04% WR, 13.45% PR), Briar (46.95% WR, 8.92% PR)

Tương hợp với các tướng Thuật Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.8462.20%7.15%
4-4.1855.73%26.47%
3-4.2753.84%9.59%
4-4.3053.43%9.89%
3-4.4251.25%10.61%
2-4.5549.04%13.45%
1-4.6646.95%8.92%

6 tướng có hệ Piltover. Các tướng này kết hợp tốt với Orianna : Seraphine (53.93% WR, 13.07% PR), Loris (51.52% WR, 13.98% PR), Vi (48.77% WR, 17.08% PR), T-Hex (42.32% WR, 2.04% PR), Orianna (39.22% WR, 2.84% PR), Caitlyn (34.47% WR, 2.93% PR)

Tương hợp với các tướng Thuật Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
4-4.2953.93%13.07%
3-4.4351.52%13.98%
2-4.5948.77%17.08%
5-4.8542.32%2.04%
1-5.3234.47%2.93%

10 tướng có hệ Yordle. Các tướng này kết hợp tốt với Kobuko & Yuumi: Ziggs (74.94% WR, 7.14% PR), Veigar (57.91% WR, 6.74% PR), Kobuko & Yuumi (57.22% WR, 18.67% PR), Teemo (53.73% WR, 8.68% PR), Poppy (52.52% WR, 14.76% PR), Rumble (51.98% WR, 9.74% PR), Lulu (51.72% WR, 8.48% PR), Tristana (51.29% WR, 6.41% PR), Kennen (51.26% WR, 19.67% PR), Fizz (49.02% WR, 12.14% PR)

Tương hợp với các tướng Thuật Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.2174.94%7.14%
4-4.0357.91%6.74%
2-4.2753.73%8.68%
2-4.3652.52%14.76%
1-4.3651.98%9.74%
1-4.3651.72%8.48%
2-4.3951.29%6.41%
3-4.4151.26%19.67%
4-4.4949.02%12.14%
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tương hợp đặc tính Thuật Sĩ - Câu hỏi thường gặp

Những hệ nào cộng hưởng với Thuật Sĩ trong TFT Set 18?

Hệ Thuật Sĩ cộng hưởng với 8 hệ khác nhau trong TFT Set 18. Các hệ cộng hưởng phổ biến nhất là Demacia, Freljord, and Ixtal, thường xuyên xuất hiện cùng với tướng Thuật Sĩ trong các đội hình thành công.

Hệ nào tốt nhất để kết hợp với Thuật Sĩ?

Demacia là hệ kết hợp mạnh nhất với Thuật Sĩ trong TFT Set 18. Sự kết hợp này tạo ra cộng hưởng mạnh mẽ tăng cường cả hai bonus hệ và cho phép xây dựng đội linh hoạt.

Có bao nhiêu tướng có cả Thuật Sĩ và các hệ khác?

Các tướng với hệ Thuật Sĩ cũng mang 8 hệ cộng hưởng khác trong TFT Set 18. Freljord có nhiều chồng lấp nhất với 2 tướng chung, khiến nó trở thành sự kết hợp tự nhiên cho đội hình Thuật Sĩ.

Những tổ hợp hệ Thuật Sĩ hàng đầu là gì?

Các tổ hợp hệ Thuật Sĩ hàng đầu trong TFT Set 18 bao gồm Demacia, Freljord, and Ixtal. Những cộng hưởng này hoạt động tốt cùng nhau vì chúng chia sẻ nhiều tướng và cung cấp bonus bổ sung tăng cường sức mạnh đội hình tổng thể.