
- Hạng trung bình
- 4,67
- Tỷ lệ top 4
- 47,1%
- Hạng Nhất
- 9,7%
Veigar Thống kê ĐTCL · Mùa 18
- Mua
- 18
- Số trận
- 66.702
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Veigar ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 1 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 47,1%
- Top 1
- 9,7%
- Thứ hạng TB
- 4,67
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 8
- Hạng trong tướng 1 vàng
- #7 trên 14
- Số trận
- 66.702
Phân bố thứ hạng của Veigar ở Mùa 18
66.702 trậnĐội hình có Veigar thường về Hạng 8 nhất: chỉ 47,1% top 4 và 9,7% top 1, với 26,7% số trận kết thúc ở hạng 7 hoặc 8.
- Top 4
- 47,1%
- Top 1
- 9,7%
- Hạng 7–8
- 26,7%
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 8
- Thứ hạng TB
- 4,67
Tỷ lệ trận rank có Veigar trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.
Veigar so với các tướng 1 vàng khác ở Mùa 18
Veigar đứng #7 trên 14 tướng 1 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 54% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,39 | 52,7% | 11,4% | A | 69.282 | |
| 2 | 4,45 | 52,0% | 10,3% | A | 49.938 | |
| 3 | 4,49 | 51,1% | 10,1% | B | 75.434 | |
| 4 | 4,56 | 49,4% | 10,9% | B | 76.861 | |
| 5 | 4,57 | 48,7% | 11,5% | B | 85.266 | |
| 6 | 4,58 | 48,4% | 12,6% | B | 131.420 | |
| 7 | 4,67 | 47,1% | 9,7% | C | 66.702 | |
| 8 | 4,68 | 46,9% | 10,1% | C | 54.317 | |
| 9 | 4,70 | 46,1% | 12,2% | C | 73.402 | |
| 10 | 4,71 | 46,5% | 9,7% | C | 61.289 | |
| 11 | 4,73 | 46,2% | 7,9% | C | 38.765 | |
| 12 | 4,82 | 43,9% | 10,4% | D | 64.134 | |
| 13 | 4,86 | 43,5% | 8,6% | D | 36.487 | |
| 14 | 5,38 | 33,5% | 6,0% | F | 33.653 |
Thống kê Veigar theo rank
Veigar mạnh nhất ở Kim Cương, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,9 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Đồng, thấp hơn 2,5 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt | 494 | 46,8% | −0.3% | 4,71 | 8,5% |
| Đồng | 5.413 | 44,6% | −2.5% | 4,79 | 8,8% |
| Bạc | 19.407 | 45,8% | −1.3% | 4,75 | 8,8% |
| Vàng | 21.969 | 47,9% | +0.8% | 4,65 | 9,5% |
| Bạch Kim | 12.556 | 48,0% | +0.9% | 4,62 | 10,4% |
| Lục Bảo | 4.534 | 48,7% | +1.6% | 4,57 | 12,2% |
| Kim Cương | 2.329 | 50,0% | +2.9% | 4,52 | 13,5% |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Veigar qua các bản cập nhật Mùa 18
Veigar đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,3 điểm còn 47,1%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.19 | 66.702 | 47,1% | 4,67 | C |
| 16.18 | 37.158 | 44,9% | 4,80 | D |
| 16.17 | 52.090 | 48,4% | 4,62 | C |
Khi Veigar có trên đội hình
Các trận có Veigar trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 8 nhất (38% số trận).
- Cấp người chơi TB
- 7,82
- Vàng còn lại TB
- 15,0
- Giai đoạn cuối TB
- 5-6
Cấp người chơi khi kết thúc trận
Phân bố sao của Veigar
Veigar kết thúc 58,4% số trận ở 3 sao và 36,4% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Veigar ĐTCL – Mùa 18
Tỷ lệ top 4 của Veigar ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?
Veigar vào top 4 ở 47,1% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 4,67 qua 66.702 trận.
Veigar giành top 1 thường xuyên thế nào?
Đội hình có Veigar về hạng 1 ở 9,7% số trận rank tại Mùa 18.
Veigar so với các tướng 1 vàng khác thế nào?
Veigar đứng #7 trên 14 tướng 1 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 54% số tướng đó.
Veigar có mạnh hơn ở rank cao không?
Veigar mạnh nhất ở Kim Cương, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,9 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Đồng, thấp hơn 2,5 điểm.
Veigar đã mạnh lên hay yếu đi?
Veigar đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,3 điểm còn 47,1%.