
- Hạng trung bình
- 5,38
- Tỷ lệ top 4
- 33,5%
- Hạng Nhất
- 6,0%
Camille Thống kê ĐTCL · Mùa 18
- Mua
- 18
- Số trận
- 33.653
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Camille ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 1 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 33,5%
- Top 1
- 6,0%
- Thứ hạng TB
- 5,38
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 8
- Hạng trong tướng 1 vàng
- #14 trên 14
- Số trận
- 33.653
Phân bố thứ hạng của Camille ở Mùa 18
33.653 trậnĐội hình có Camille thường về Hạng 8 nhất: chỉ 33,6% top 4 và 6,0% top 1, với 38,6% số trận kết thúc ở hạng 7 hoặc 8.
- Top 4
- 33,6%
- Top 1
- 6,0%
- Hạng 7–8
- 38,6%
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 8
- Thứ hạng TB
- 5,38
Tỷ lệ trận rank có Camille trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.
Camille so với các tướng 1 vàng khác ở Mùa 18
Camille đứng #14 trên 14 tướng 1 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 0% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,39 | 52,7% | 11,4% | A | 69.282 | |
| 2 | 4,45 | 52,0% | 10,3% | A | 49.938 | |
| 3 | 4,49 | 51,1% | 10,1% | B | 75.434 | |
| 4 | 4,56 | 49,4% | 10,9% | B | 76.861 | |
| 5 | 4,57 | 48,7% | 11,5% | B | 85.266 | |
| 6 | 4,58 | 48,4% | 12,6% | B | 131.420 | |
| 7 | 4,67 | 47,1% | 9,7% | C | 66.702 | |
| 8 | 4,68 | 46,9% | 10,1% | C | 54.317 | |
| 9 | 4,70 | 46,1% | 12,2% | C | 73.402 | |
| 10 | 4,71 | 46,5% | 9,7% | C | 61.289 | |
| 11 | 4,73 | 46,2% | 7,9% | C | 38.765 | |
| 12 | 4,82 | 43,9% | 10,4% | D | 64.134 | |
| 13 | 4,86 | 43,5% | 8,6% | D | 36.487 | |
| 14 | 5,38 | 33,5% | 6,0% | F | 33.653 |
Thống kê Camille theo rank
Camille mạnh nhất ở Kim Cương, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 7,2 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt | 232 | 36,2% | +2.7% | 5,09 | 7,8% |
| Đồng | 2.632 | 34,9% | +1.4% | 5,32 | 5,8% |
| Bạc | 10.123 | 33,6% | +0.1% | 5,38 | 5,3% |
| Vàng | 11.262 | 32,5% | −1.0% | 5,42 | 6,1% |
| Bạch Kim | 6.302 | 33,0% | −0.5% | 5,40 | 6,3% |
| Lục Bảo | 2.173 | 35,4% | +1.9% | 5,36 | 6,4% |
| Kim Cương | 929 | 40,7% | +7.2% | 5,03 | 8,9% |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Camille qua các bản cập nhật Mùa 18
Camille đã đi lên từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 tăng 1,3 điểm lên 33,5%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.19 | 33.653 | 33,5% | 5,38 | F |
| 16.18 | 23.107 | 38,2% | 5,16 | F |
| 16.17 | 27.182 | 32,2% | 5,45 | F |
Khi Camille có trên đội hình
Các trận có Camille trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 8 nhất (40% số trận).
- Cấp người chơi TB
- 7,89
- Vàng còn lại TB
- 18,3
- Giai đoạn cuối TB
- 5-4
Cấp người chơi khi kết thúc trận
Phân bố sao của Camille
Camille kết thúc 32,7% số trận ở 3 sao và 58,8% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Camille ĐTCL – Mùa 18
Tỷ lệ top 4 của Camille ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?
Camille vào top 4 ở 33,5% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 5,38 qua 33.653 trận.
Camille giành top 1 thường xuyên thế nào?
Đội hình có Camille về hạng 1 ở 6,0% số trận rank tại Mùa 18.
Camille so với các tướng 1 vàng khác thế nào?
Camille đứng #14 trên 14 tướng 1 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 0% số tướng đó.
Camille có mạnh hơn ở rank cao không?
Camille mạnh nhất ở Kim Cương, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 7,2 điểm.
Camille đã mạnh lên hay yếu đi?
Camille đã đi lên từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 tăng 1,3 điểm lên 33,5%.