Iris, một sinh vật trong Aniimo

Iris Vị trí, tiến hóa & kỹ năng

CỏDPSLumin
Aniidex
Số 011
Tổng chỉ số
397
Tỷ lệ bắt
56%
Dạng
7
Tier DPS
C
Tác Giả
Dakota Chinnick

Iris là Aniimo hệ Cỏ, vai trò DPS (Lumin). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Rừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù ở cấp 19–50.

Iris sở hữu cơ thể cực kỳ nhẹ nên thường bị gió nâng lên. Sau đó nó chậm rãi xoáy xuống nhờ lực cản từ chiếc váy cánh hoa, hoặc đơn giản là để mặc bản thân bị gió cuốn đi.

Tiến hóa thành
IrisalTiến hóa ở cấp 18
Hạng DPS
#27 trên 32
Công việc Homeland tốt nhất
Cỏ Cấp 1

Cách sở hữu Iris

Độ dễ sở hữu: Dễ kiếm.

  • Xuất hiện hoang dãCó ở Rừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù ở cấp 19–50. Thế giới có 263 điểm xuất hiện.
  • TrứngNở từ Trứng Biển Hoa, Trứng Biển Hoa Phi Thường. Ấp nở Iris

Iris xuất hiện tại 263 điểm được đặt sẵn trải khắp 12 khu vực của Idyll — Rừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Rừng Sao Rơi, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu, Cao Nguyên Đá Đỏ, Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Núi Tuyết — ở cấp 5–55. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.

Nơi tìm Iris: 13 vị trí được đánh dấu trên bản đồ Idyll
  1. Rừng Tháp Hoa HồngKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  2. Biển Hoa Diên VĩKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  3. Rừng Sương MùKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  4. Cao Nguyên Đá ĐỏKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  5. Rừng Sao RơiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  6. Khu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  7. Rừng Chớp LóeKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  8. Thảo Nguyên Trên MâyKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  9. Vịnh Hải ÂuKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  10. Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  11. Đường Đắp Đá XanhKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  12. Bãi Cạn Cá VoiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  13. Thảo Nguyên Núi TuyếtKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
Mở trong bản đồ đầy đủ 13 vị trí chính xác từ dữ liệu game.
Nơi Iris xuất hiện, theo vùng và dạng
VùngKhoảng cấp độĐiểm xuất hiệnDạngĐộ chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–2816BasicVị trí chính xác
Rừng Sương Mù35–373BasicVị trí chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–501BasicVị trí chính xác
Thảo Nguyên Trên Mây5–1561Hình Thái Thảo NguyênVị trí chính xác
Đường Đắp Đá Xanh40–4748Sơn LâmVị trí chính xác
Dãy Núi Nanh Thú30–3538Sơn LâmVị trí chính xác
Thảo Nguyên Núi Tuyết50–5520Sơn NguyênVị trí chính xác
Rừng Sao Rơi20–2518Hình Thái Rừng RậmVị trí chính xác
Cao Nguyên Đá Đỏ45–5016Cao NguyênVị trí chính xác
Rừng Sương Mù35–3714Hình Thái Thảo NguyênVị trí chính xác
Rừng Chớp Lóe40–4511Hình Thái Thảo NguyênVị trí chính xác
Vịnh Hải Âu28–3210Hình Thái Thảo NguyênVị trí chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–502Cao NguyênVị trí chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–282Sơn NguyênVị trí chính xác
Thế giới mở—1Hình Thái Rừng RậmVị trí chính xác
Bãi Cạn Cá Voi36–401Sơn LâmVị trí chính xác
Cao Nguyên Đá Đỏ45–501Sơn NguyênVị trí chính xác

Ấp nở Iris

Iris có thể nở từ 2 loại trứng: Trứng Biển Hoa, Trứng Biển Hoa Phi Thường. Mỗi quả trứng liệt kê thời gian nở và số loài chia sẻ nhóm nở của nó.

Hướng dẫn lai tạo & trứng → · Tìm rương trứng trên bản đồ (12 rương)

Cách bắt Iris

Iris có tỷ lệ bắt gốc 56% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.

Cơ hội bắt Iris ở full HP theo từng Aniipod
AniipodHệ số nhânHoạt động tớiCơ hội ở full HP
Aniipod×1Tới Cấp 156%
Aniipod Huyền Thoại×1Tới Cấp 3556%
Aniipod Thượng Cấp×1,5Tới Cấp 2584%
Aniipod Cực Tốc×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Cao Cấp×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Truy Vết×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng GióĐảm bảoTới Cấp 35100%
Lập Phương Lấp LánhĐảm bảoTới Cấp 35100%

Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →

MetaBot Desktop

Truy tìm Iris trên bản đồ trực tiếp

MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.

  • Mọi điểm xuất hiện & boss
  • Đánh dấu ghim đã thu thập
  • Tìm kiếm & Transporter gần nhất
Bản đồ thế giới Aniimo trong MetaBot Desktop

Chỉ số gốc của Iris

Sáu chỉ số gốc của Iris có tổng 397. ATK của nó nằm ở phân vị 59 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

Iris, một sinh vật trong Aniimo
HP
69
ATK
101
BREAK
50
P.DEF
53
M.DEF
53
REGEN
71
Tỷ lệ Lấp Lánh
1 trong 20.000
Cân nặng
6 kg
Chiều cao
0,9 m
Di chuyển
Chạy nước rút Cấp 1

Iris có mạnh không?

Tính toán

Iris đứng hạng #27 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier C trong vai trò của nó. Mọi chỉ số của nó đều bằng hoặc thấp hơn trung vị DPS. Nó kém hơn ở P.DEF 53, M.DEF 53.

Vì sao Iris đứng ở đó với vai trò DPS

Top 41% về ATK và top 43% về tuyệt kỹ trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: sát thương kỹ năng (top 53%).

  • ATK 24/40
  • tuyệt kỹ 17/30
  • sát thương kỹ năng 14/30
Dưới trung vị vai trò
P.DEF 53 (trung vị 70), M.DEF 53 (trung vị 70)

Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất

Build Iris tốt nhất

Iris đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Iris xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.

Kỹ năng chính
Cơn Lốc Cánh Hoa · 60 sức mạnh · Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
Đặc tính
Aniimo Disco
Đội hình

Kỹ năng và cơ chế của Iris

3 kỹ năng của Iris, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.

Bộ kỹ năng của Iris trong nháy mắt

Iris có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.

  • Kỹ năng mạnh nhất: Cơn Lốc Cánh Hoa (sức mạnh 60).
  • Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 20.

Đặc tính

Aniimo Disco — Khi ở trên Thảm Cỏ, hiệu ứng Khuếch Đại Sát Thương tăng thêm ?%. Sau khi vào trận, mỗi lần kỹ năng gây sát thương sẽ nhận được 1 điểm [Sức Mạnh Vũ Điệu]. Đánh trúng nhiều mục tiêu không cộng thêm [Sức Mạnh Vũ Điệu]. Khi đạt 24 điểm, lần dùng kỹ năng tiếp theo không tiêu hao EP.

Kỹ năngNguyên tốLoạiSức mạnhEPHồi chiêu
CÔNGĐánh thường
Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu từ xa.
CỏTiện ích———
Bão Hoa
Xoay người trong khi di chuyển và phóng ra những cánh hoa phép thuật truy lùng mục tiêu. Số lượng cánh hoa tăng dần thêm 1 theo thời gian, lên đến 3 cánh hoa cùng lúc. Nhấn vào kỹ năng một lần nữa để dừng thi triển.
Sát thương phép · 13 EP · Hồi chiêu 1 giây
CỏPhép thuật30131 giây
Cơn Lốc Cánh Hoa
Tạo ra một cơn lốc cánh hoa lớn dưới chân mục tiêu để tấn công.
Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
CỏPhép thuật60201 giây

Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.

Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian

Iris yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.

Yếu trước
Kháng
Hệ số sát thương Iris nhận từ mỗi nguyên tố tấn công Đỏ = nhận thêm sát thương từ hệ đó, xanh lá = nhận ít hơn.
Lửa Nước Cỏ Sét Băng Đất Gió Ánh sáng Bóng tối
1.6×0.625×0.625×1×1×0.625×1.6×1×1.6×

Khắc Chế Không Gian

Iris không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Nguyên tố

Tiến hóa của Iris

Iris tiến hóa thành Irisal.

Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Iris

Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa

  • Iris · Hình Thái Rừng Rậm tiến hóa thành Irisal · Hình Thái Rừng Rậm.
  • Iris · Hình Thái Thảo Nguyên tiến hóa thành Irisal · Hình Thái Thảo Nguyên.
  • Iris · Cao Nguyên tiến hóa thành Irisal · Cao Nguyên.
  • Iris · Sơn Lâm tiến hóa thành Irisal · Sơn Lâm.
  • Iris · Sơn Nguyên tiến hóa thành Irisal · Sơn Nguyên.
  • Iris · Prismana tiến hóa thành Irisal · Prismana.

Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Iris

Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Iris còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.

Đội hình gợi ý

Tốt nhất tổng thể

  • Sát thươngTrung bình
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngTrung bình
  • Độ bao phủ hệ7/9

Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Dễ sở hữu

  • Sát thươngTrung bình
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngTrung bình
  • Độ bao phủ hệ5/9

Điểm yếu chung: SétÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Iris trong Homeland

Các công việc Homeland mà Iris có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.

Cỏ Cấp 1Giải trí Cấp 1

Các dạng của Iris (7)

Mọi dạng của Iris. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm

So sánh các dạng của Iris

7 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.

DạngBasicHình Thái Rừng RậmHình Thái Thảo NguyênCao NguyênSơn LâmSơn NguyênPrismana
LoạiDạng cơ bản · Dạng mặc địnhDạng vùng miềnDạng vùng miềnDạng vùng miềnDạng vùng miềnDạng vùng miềnDạng Prismana
Nguyên tốCỏCỏCỏCỏCỏCỏCỏ
Vai tròDPSDPSDPSDPSDPSDPSDPS
HP69696969696969
ATK101101101101101101101
BREAK50505050505050
P.DEF53535353535353
M.DEF53535353535353
REGEN71717171717171
Tổng chỉ số gốc397397397397397397397
Yếu trướcLửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×
Đặc tínhAniimo DiscoAniimo DiscoAniimo DiscoAniimo DiscoAniimo DiscoAniimo DiscoAniimo Disco
Kỹ năngCÔNGBão HoaCơn Lốc Cánh HoaCÔNGBão HoaCơn Lốc Cánh HoaCÔNGBão HoaCơn Lốc Cánh HoaCÔNGBão HoaCơn Lốc Cánh HoaCÔNGBão HoaCơn Lốc Cánh HoaCÔNGBão HoaCơn Lốc Cánh HoaCÔNGBão HoaCơn Lốc Cánh Hoa
Nghề ở Quê nhàCỏ 1, Giải trí 1Cỏ 1, Giải trí 1Cỏ 1, Giải trí 1Cỏ 1, Giải trí 1Cỏ 1, Giải trí 1Cỏ 1, Giải trí 1Cỏ 1, Giải trí 1
Di chuyểnChạy nước rút 1Chạy nước rút 1Chạy nước rút 1Chạy nước rút 1Chạy nước rút 1Chạy nước rút 1Chạy nước rút 1
Nơi tìm thấyRừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương MùRừng Sao RơiRừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu, Rừng Sương MùRừng Tháp Hoa Hồng, Cao Nguyên Đá ĐỏDãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá VoiThảo Nguyên Núi Tuyết, Cao Nguyên Đá Đỏ, Biển Hoa Diên Vĩ—

Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định

Nơi tìm thấy

Iris Hình Thái Rừng Rậm, một sinh vật trong AniimoHình Thái Rừng Rậm · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Iris Hình Thái Thảo Nguyên, một sinh vật trong AniimoHình Thái Thảo Nguyên · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Iris Cao Nguyên, một sinh vật trong AniimoCao Nguyên · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Iris Sơn Lâm, một sinh vật trong AniimoSơn Lâm · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Iris Sơn Nguyên, một sinh vật trong AniimoSơn Nguyên · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Iris Prismana: cách tìm · Dạng Prismana

Iris là Aniimo DPS hệ Cỏ ở giai đoạn Lumin với tổng chỉ số gốc 397; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 101. Iris xuất hiện tại Rừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Rừng Sao Rơi, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu, Cao Nguyên Đá Đỏ, Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Núi Tuyết, với 263 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 5–55. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 56% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Iris tiến hóa thành Irisal. Iris nhận thêm sát thương từ Lửa (1.6×), Gió (1.6×), Bóng tối (1.6×). Iris thuộc tier C trên tier list meta: hạng 27/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Iris ở tier D, hạng #171 trong 196 dạng. Iris cũng có thể nở từ Trứng Biển Hoa, Trứng Biển Hoa Phi Thường. Iris có 6 dạng bổ sung — Hình Thái Rừng Rậm, Hình Thái Thảo Nguyên, Cao Nguyên, Sơn Lâm, Sơn Nguyên, Prismana — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Iris làm tốt nhất công việc Cỏ (cấp 1).

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu hỏi thường gặp về Iris

Tôi có thể tìm Iris ở đâu?

Iris xuất hiện tại Rừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Rừng Sao Rơi, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu, Cao Nguyên Đá Đỏ, Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Núi Tuyết ở cấp 5–55, với 263 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.

Tỷ lệ bắt của Iris là bao nhiêu?

Iris có tỷ lệ bắt gốc 56% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Thượng Cấp nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.

Iris Lấp Lánh hiếm đến mức nào?

Khoảng 1 trong 20.000 Iris hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.

Iris tiến hóa thành gì?

Iris tiến hóa thành Irisal (Tiến hóa ở cấp 18).

Iris thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?

Iris là Aniimo hệ Cỏ. Nó yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.

Đội hình nào tốt cho Iris?

Một đội hình dựng theo quy tắc là Iris, Magmarex, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.

Iris có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?

Iris không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Iris có thể nở từ trứng không?

Có. Iris nằm trong nhóm nở của Trứng Biển Hoa (10 phút), Trứng Biển Hoa Phi Thường (30 phút).

Iris có mạnh không?

Iris thuộc tier C trong nhóm Aniimo DPS: hạng 27/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Iris ở tier D trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #171 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.

Làm sao có Iris Prismana?

Dạng Prismana của Iris không có điều kiện xuất hiện hoang dã trong tệp game, nên không đến từ Dòng Chảy Prismana. Trang Prismana nói về Khế Ước Prismana và các cách khác.

Kỹ năng tốt nhất của Iris là gì?

Iris có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Cơn Lốc Cánh Hoa (sức mạnh 60). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 20.

Build tốt nhất cho Iris là gì?

Iris có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Cơn Lốc Cánh Hoa; Đặc tính: Aniimo Disco; Đội hình: Magmarex, Gracewing, Luminelle.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3634150 ·