
Irisal Tiến hóa, kỹ năng & cách sở hữu
- Aniidex
- Số 012
- Tổng chỉ số
- 504
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 7
- Tier DPS
- A
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Irisal là Aniimo hệ Cỏ, vai trò DPS (Nova). Sở hữu nó bằng cách tiến hóa Iris ở cấp 18. Chính game cũng đề xuất nó làm DPS hệ Cỏ.
Dành trọn tâm huyết cho nghệ thuật khiêu vũ, chúng không ngừng rèn giũa kỹ nghệ của mình với hy vọng lan tỏa niềm vui và năng lượng thuần khiết từ những bước nhảy.
- Nơi tìm thấy
- Rừng Sao Rơi, Rừng Chớp Lóe +3Lv 20–55
- Yếu trước
- Lửa, Gió, Bóng tối
- Hạng DPS
- #11 trên 32
- Dạng hiếm
- Có dạng Prismana · Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Cỏ Cấp 3
Cách sở hữu Irisal
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Tiến hóaTiến hóa Iris ở cấp 18. Iris
- BossCũng gặp dưới dạng Alpha Irisal. Irisal với vai trò Boss
Irisal xuất hiện tại 7 điểm được đặt sẵn trải khắp 5 khu vực của Idyll — Rừng Sao Rơi, Rừng Chớp Lóe, Cao Nguyên Đá Đỏ, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết — ở cấp 20–55. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
123456- Rừng Sao RơiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Rừng Rậm 20–25
- Rừng Chớp LóeKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Thảo Nguyên 40–45
- Cao Nguyên Đá ĐỏKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Cao Nguyên 45–50
- Đường Đắp Đá XanhKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Sơn Lâm 40–47
- Thảo Nguyên Núi TuyếtKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Sơn Nguyên 50–55
- IrisalBoss · Vị trí chính xác
- Biển Hoa Diên Vĩ Lv 15
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Đường Đắp Đá Xanh | 40–47 | 2 | Sơn Lâm | Vị trí chính xác |
| Thảo Nguyên Núi Tuyết | 50–55 | 2 | Sơn Nguyên | Vị trí chính xác |
| Rừng Sao Rơi | 20–25 | 1 | Hình Thái Rừng Rậm | Vị trí chính xác |
| Rừng Chớp Lóe | 40–45 | 1 | Hình Thái Thảo Nguyên | Vị trí chính xác |
| Cao Nguyên Đá Đỏ | 45–50 | 1 | Cao Nguyên | Vị trí chính xác |
Irisal với vai trò Boss
Irisal canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Nhiệm vụ có Irisal dạng boss
Cách bắt Irisal
Irisal có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Irisal trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Irisal
Sáu chỉ số gốc của Irisal có tổng 504. ATK của nó nằm ở phân vị 85 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 100
- ATK
- 118
- BREAK
- 52
- P.DEF
- 70
- M.DEF
- 70
- REGEN
- 94
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 1,3 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 2
Irisal có mạnh không?
Tính toánIrisal đứng hạng #11 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier A trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở HP 100, REGEN 94.
Vì sao Irisal đứng ở đó với vai trò DPS
Top 15% về ATK và top 6% về tuyệt kỹ trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: sát thương kỹ năng (top 53%).
- ATK 34/40
- tuyệt kỹ 28/30
- sát thương kỹ năng 14/30
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- HP 100 (trung vị 91), REGEN 94 (trung vị 86,5)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Irisal tốt nhất
Irisal đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Irisal xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Cơn Lốc Cánh Hoa · 60 sức mạnh · Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Cánh Hoa Nhảy Múa · 187 sức mạnh
- Đặc tính
- Aniimo Disco
- Đội hình
- MagmarexGracewingLuminelleTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Irisal
5 kỹ năng của Irisal, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Irisal trong nháy mắt
Irisal có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Cơn Lốc Cánh Hoa (sức mạnh 60).
- Tuyệt kỹ: Cánh Hoa Nhảy Múa (sức mạnh 187, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 82.
Đặc tính
Aniimo Disco — Khi ở trên Thảm Cỏ, hiệu ứng Khuếch Đại Sát Thương tăng thêm ?%. Sau khi vào trận, mỗi lần kỹ năng gây sát thương sẽ nhận được 1 điểm [Sức Mạnh Vũ Điệu]. Đánh trúng nhiều mục tiêu không cộng thêm [Sức Mạnh Vũ Điệu]. Khi đạt 24 điểm, lần dùng kỹ năng tiếp theo không tiêu hao EP.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu từ xa. | Cỏ | Tiện ích | — | — | — |
| Cơn Lốc Cánh Hoa Tạo ra một cơn lốc cánh hoa lớn dưới chân mục tiêu để tấn công.Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Cỏ | Phép thuật | 60 | 20 | 1 giây |
| Bão Hoa Xoay người trong khi di chuyển và phóng ra những cánh hoa phép thuật truy lùng mục tiêu. Số lượng cánh hoa tăng dần thêm 1 theo thời gian, lên đến 3 cánh hoa cùng lúc. Nhấn vào kỹ năng một lần nữa để dừng thi triển.Sát thương phép · 13 EP · Hồi chiêu 1 giây | Cỏ | Phép thuật | 30 | 13 | 1 giây |
| Tia Sáng Tụ Năng Bắn một luồng năng lượng vào mục tiêu phía trước. Sau khi nhận 24 điểm [Sức Mạnh Vũ Điệu], lần dùng kỹ năng tiếp theo có tầm rộng hơn. | — | Tiện ích | — | — | — |
| Cánh Hoa Nhảy MúaTuyệt kỹ Xoay và phóng thích cơn bão cánh hoa để tấn công mục tiêu.Sát thương phép · Hồi chiêu 8 giây | Cỏ | Phép thuật | 187 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Irisal yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6× | 0.625× | 0.625× | 1× | 1× | 0.625× | 1.6× | 1× | 1.6× |
Khắc Chế Không Gian
Irisal không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Irisal
Irisal là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Irisal
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Irisal còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
DPS hệ Cỏ do game đề xuất
MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Lửa · Phá giáp hệ Lửa do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Bóng tối · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
TromberHỗ trợ · Gió · Trung bìnhBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Gió, Bóng tối · Hỗ trợ hệ Gió do game đề xuất
ErlathHồi phục · Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Lửa, Bóng tối · Hồi phục hệ Nước do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- IrisalDPS · Cỏ · Trung bình
- MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- IrisalDPS · Cỏ · Trung bình
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- EklueHỗ trợ · Gió · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ5/9
Điểm yếu chung: SétÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Irisal trong Homeland
Các công việc Homeland mà Irisal có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Các dạng của Irisal (7)
Mọi dạng của Irisal. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm
So sánh các dạng của Irisal
7 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Rừng Rậm | Hình Thái Thảo Nguyên | Cao Nguyên | Sơn Lâm | Sơn Nguyên | Prismana |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền | Dạng Prismana |
| Nguyên tố | Cỏ | Cỏ | Cỏ | Cỏ | Cỏ | Cỏ | Cỏ |
| Vai trò | DPS | DPS | DPS | DPS | DPS | DPS | DPS |
| HP | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| ATK | 118 | 118 | 118 | 118 | 118 | 118 | 118 |
| BREAK | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 |
| P.DEF | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| M.DEF | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| REGEN | 94 | 94 | 94 | 94 | 94 | 94 | 94 |
| Tổng chỉ số gốc | 504 | 504 | 504 | 504 | 504 | 504 | 504 |
| Yếu trước | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× |
| Đặc tính | Aniimo Disco | Aniimo Disco | Aniimo Disco | Aniimo Disco | Aniimo Disco | Aniimo Disco | Aniimo Disco |
| Kỹ năng | CÔNGCơn Lốc Cánh HoaBão HoaTia Sáng Tụ NăngCánh Hoa Nhảy Múa | CÔNGCơn Lốc Cánh HoaBão HoaTia Sáng Tụ NăngCánh Hoa Nhảy Múa | CÔNGCơn Lốc Cánh HoaBão HoaTia Sáng Tụ NăngCánh Hoa Nhảy Múa | CÔNGCơn Lốc Cánh HoaBão HoaTia Sáng Tụ NăngCánh Hoa Nhảy Múa | CÔNGCơn Lốc Cánh HoaBão HoaTia Sáng Tụ NăngCánh Hoa Nhảy Múa | CÔNGCơn Lốc Cánh HoaBão HoaTia Sáng Tụ NăngCánh Hoa Nhảy Múa | CÔNGCơn Lốc Cánh HoaBão HoaTia Sáng Tụ NăngCánh Hoa Nhảy Múa |
| Nghề ở Quê nhà | Cỏ 3, Giải trí 3 | Cỏ 3, Giải trí 3 | Cỏ 3, Giải trí 3 | Cỏ 3, Giải trí 3 | Cỏ 3, Giải trí 3 | Cỏ 3, Giải trí 3 | Cỏ 4, Giải trí 4 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 |
| Nơi tìm thấy | — | Rừng Sao Rơi | Rừng Chớp Lóe | Cao Nguyên Đá Đỏ | Đường Đắp Đá Xanh | Thảo Nguyên Núi Tuyết | — |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Hình Thái Rừng Rậm · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Hình Thái Thảo Nguyên · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Cao Nguyên · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Sơn Lâm · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Sơn Nguyên · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Irisal Prismana: cách tìm · Dạng Prismana
Irisal là Aniimo DPS hệ Cỏ ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 504; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 118. Irisal xuất hiện tại Rừng Sao Rơi, Rừng Chớp Lóe, Cao Nguyên Đá Đỏ, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, với 7 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 20–55. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Irisal tiến hóa từ Iris. Irisal là giai đoạn cuối của dòng. Irisal nhận thêm sát thương từ Lửa (1.6×), Gió (1.6×), Bóng tối (1.6×). Irisal thuộc tier A trên tier list meta: hạng 11/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Irisal ở tier B, hạng #75 trong 196 dạng. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Alpha Irisal (Lv 15). Irisal có 6 dạng bổ sung — Hình Thái Rừng Rậm, Hình Thái Thảo Nguyên, Cao Nguyên, Sơn Lâm, Sơn Nguyên, Prismana — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Irisal làm tốt nhất công việc Cỏ (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Irisal
Tôi có thể tìm Irisal ở đâu?
Irisal xuất hiện tại Rừng Sao Rơi, Rừng Chớp Lóe, Cao Nguyên Đá Đỏ, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết ở cấp 20–55, với 7 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Irisal là bao nhiêu?
Irisal có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Irisal Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Irisal hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Irisal tiến hóa thành gì?
Irisal không tiến hóa thêm.
Irisal thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Irisal là Aniimo hệ Cỏ. Nó yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.
Đội hình nào tốt cho Irisal?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Irisal, Magmarex, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.
Irisal có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Irisal không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Có phiên bản boss của Irisal không?
Có. Irisal xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Alpha Irisal (Lv 15). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Irisal có mạnh không?
Irisal thuộc tier A trong nhóm Aniimo DPS: hạng 11/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Irisal ở tier B trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #75 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Làm sao có Irisal Prismana?
Dạng Prismana của Irisal không có điều kiện xuất hiện hoang dã trong tệp game, nên không đến từ Dòng Chảy Prismana. Trang Prismana nói về Khế Ước Prismana và các cách khác.
Kỹ năng tốt nhất của Irisal là gì?
Irisal có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Cơn Lốc Cánh Hoa (sức mạnh 60). Tuyệt kỹ: Cánh Hoa Nhảy Múa (sức mạnh 187, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 82.
Build tốt nhất cho Irisal là gì?
Irisal có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Cơn Lốc Cánh Hoa; Tuyệt kỹ: Cánh Hoa Nhảy Múa; Đặc tính: Aniimo Disco; Đội hình: Magmarex, Gracewing, Luminelle.

