Aniimo hệ Lửa 13 sinh vật
Tương khắc, toàn bộ 13 sinh vật hệ Lửa được xếp hạng, khắc chế, hai hệ và kỹ năng.
- Mạnh trước
- Cỏ, Băng
- Bị kháng bởi
- Lửa, Nước, Đất, Ánh sáng
- Kháng
- Lửa, Cỏ, Băng
- Sinh vật
- 13
- Mạnh nhất
- Infergon TRÙM (S)
Tương khắc của Lửa
Lửa tấn công từng hệ ra sao, và chịu đòn từ từng hệ thế nào.
Sinh vật hệ Lửa (29)
Mọi dạng hệ Lửa, xếp hạng so với toàn bộ đội hình — bậc ở đây mang cùng ý nghĩa với bảng xếp hạng chính.
- #2SInfergon TRÙMMột giai đoạnLửaPhá giáp1Tổng 600
- #13SMagmarex · Hình Thái Cơ BảnDạng cơ bảnLửaĐấtPhá giáp3Tổng 549
- #18SInfergonNovaLửaDPS2Tổng 505
- #23ATinh Linh Nuôi ChungMột giai đoạnLửaHỗ trợ1Tổng 517
- #41AScorchhowlNovaLửaDPS2Tổng 511
- #42AScorchhowl · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaĐấtDPS3Tổng 511
- #43AScorchhowl · Sơn LâmDạng vùng miềnLửaDPS2Tổng 511
- #44AScorchhowl · Hình Thái Giông SétDạng vùng miềnLửaSétDPS3Tổng 511
- #54BIgnitis · Cao NguyênDạng vùng miềnBóng tốiLửaDPS3Tổng 505
- #55BMagmarexNovaLửaĐấtPhá giáp3Tổng 539
- #89BSquashelNovaLửaPhá giáp2Tổng 548
- #99BFlamerionNovaLửaHồi phục1Tổng 517
- #100CFlamerion · Hình Thái Rừng RậmDạng vùng miềnLửaHồi phục1Tổng 517
- #101CFlamerion · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaHồi phục1Tổng 517
- #102CFlamerion · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnLửaHồi phục1Tổng 517
- #104CInferlupaNovaBóng tốiLửaPhá giáp3Tổng 541
- #115CFlameruffGammaLửaDPS2Tổng 456
- #116CFlameruff · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaĐấtDPS3Tổng 456
- #117CFlameruff · Sơn LâmDạng vùng miềnLửaDPS2Tổng 456
- #121CLavazarGammaLửaĐấtPhá giáp3Tổng 485
- #134CWisptis · Cao NguyênDạng vùng miềnBóng tốiLửaDPS3Tổng 423
- #150DSparkiLuminLửaHồi phục1Tổng 435
- #151DSparki · Hình Thái Rừng RậmDạng vùng miềnLửaHồi phục1Tổng 435
- #152DSparki · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaHồi phục1Tổng 435
- #153DSparki · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnLửaHồi phục1Tổng 435
- #160DSquarrelLuminLửaPhá giáp2Tổng 455
- #183DEmberpupLuminLửaDPS2Tổng 382
- #184DEmberpup · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaĐấtDPS3Tổng 382
- #185DEmberpup · Sơn LâmDạng vùng miềnLửaDPS2Tổng 382
Khắc chế tốt nhất trước Lửa
Sinh vật xếp hạng cao mang Nước, Đất, những hệ đánh Lửa đau nhất.
- #5STromber · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnGióNướcHỗ trợ2Tổng 531
- #8SJabsterMột giai đoạnNướcDPS2Tổng 520
- #9SGrizboNovaĐấtDPS2Tổng 506
- #10SGlacyNovaNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #11SGlacy · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #12SGlacy · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #13SMagmarex · Hình Thái Cơ BảnDạng cơ bảnLửaĐấtPhá giáp3Tổng 549
- #15SLuminelle · Hình Thái Mưa BãoDạng vùng miềnSétNướcHỗ trợ3Tổng 515
Hai hệ với Lửa
Các dạng ghép Lửa với hệ thứ hai, và cách hai hệ nhân lên khi phòng thủ.
LửaĐất
- Yếu trước
- Nước 2.56×
- Kháng
- Lửa 0.39×, Sét 0.63×, Băng 0.39×
- Dạng
- Emberpup · Cao NguyênFlameruff · Cao NguyênLavazarMagmarexMagmarex · Hình Thái Cơ BảnScorchhowl · Cao Nguyên
Bóng tốiLửa
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Cỏ 0.63×, Băng 0.63×
- Dạng
- Ignitis · Cao NguyênIgnitis · PrismanaInferlupaInferlupa · PrismanaMagmarex · PrismanaWisptis · Cao Nguyên
LửaGió
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Sét 1.6×, Đất 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Cỏ 0.63×, Băng 0.63×, Gió 0.63×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- Infergon · Prismana
LửaSét
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Đất 1.6×, Bóng tối 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Cỏ 0.63×, Sét 0.63×, Gió 0.63×, Ánh sáng 0.63×
- Dạng
- Scorchhowl · Hình Thái Giông Sét
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Kỹ năng hệ Lửa (29)
Mọi kỹ năng hệ Lửa, mạnh nhất xếp trước.
| Kỹ năng | Loại | Sức mạnh | EP |
|---|---|---|---|
| Bạo Liệt Viêm Xung | Vật lý | 209 | — |
| Sao Rơi | Vật lý | 170 | — |
| Hơi Thở Bỏng Cháy | Phép thuật | 168 | — |
| Mặt Trời Thiêu Đốt | Đòn đánh thường | 140 | — |
| Hỏa Pháo Hư Ảo | Phép thuật | 100 | — |
| Duy Trì Hỏa Diệm Tia! | Phép thuật | 90 | — |
| Bùng Nổ Hỏa Lực | Vật lý | 84 | 30 |
| Hỏa Diệm Cước | Vật lý | 72 | — |
| Hỏa Diễm Giao Thoa | Vật lý | 65 | 20 |
| Sói Lửa Đột Kích | Vật lý | 60 | 20 |
| Xung Kích Hỏa Diệm | Vật lý | 60 | 20 |
| Đốm Lửa Vút Bay | Đòn đánh thường | 55 | 20 |
| Cầu Đạn Hỏa Diệm | Phép thuật | 50 | 20 |
| Năng Lượng Đốm Lửa | Phép thuật | 50 | 20 |
| Vuốt Lửa | Vật lý | 45 | 15 |
| Vòng Lửa Tinh Quái | Phép thuật | 42 | 20 |
| Đuôi Đập Bầm Dập | Vật lý | 40 | 20 |
| Bom Quả Thông | Đòn đánh thường | 38 | 15 |
| Hơi Thở Dung Nham | Vật lý | 35 | — |
| Ảo Ảnh Bủa Vây | Phép thuật | 30 | — |
| Bùng Nổ Dung Nham | Đòn đánh thường | 30 | 20 |
| Hỏa Diệm Tia | Phép thuật | 30 | 10 |
| Hỏa Diệm Càn Quét | Đòn đánh thường | 15 | 10 |
| Chiêu Đãi Món Ngon | Tiện ích | — | 30 |
| CÔNG | Tiện ích | — | — |
| CÔNG | Tiện ích | — | — |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| Khích Lệ | Tiện ích | — | — |
13 sinh vật mang hệ Lửa. Khi tấn công, Lửa siêu hiệu quả trước Cỏ, Băng và bị Lửa, Nước, Đất, Ánh sáng kháng. Khi phòng thủ, Lửa yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng. Infergon TRÙM mạnh nhất với bậc S, hạng 2 tổng thể, trong vai trò Phá giáp. Lửa xuất hiện trong 4 cặp hai hệ: Lửa/Đất, Bóng tối/Lửa, Lửa/Gió, Lửa/Sét. Có 29 kỹ năng hệ Lửa; Bạo Liệt Viêm Xung mạnh nhất với sức mạnh 209.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Aniimo hệ Lửa
Lửa yếu trước gì?
Lửa nhận sát thương siêu hiệu quả từ Nước, Đất.
Lửa mạnh trước gì?
Lửa siêu hiệu quả trước Cỏ, Băng.
Aniimo hệ Lửa nào mạnh nhất?
Infergon TRÙM — bậc S, hạng 2 trên bảng chiến đấu tổng thể.
Có bao nhiêu Aniimo hệ Lửa?
13 sinh vật mang hệ Lửa.



































