Toàn bộ 71 sinh vật DPS được xếp hạng, kèm hệ và giai đoạn.
Xếp theo bảng Chiến đấu so với toàn bộ đội hình.
Hạng | Bậc | Sinh vật | Nguyên tố | Giai đoạn | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | S+ | Irisalis | Cỏ | Một giai đoạn | 68 |
| 7 | S | Fulmintis | Sét | Nova | 65 |
| 8 | S | Jabster | Nước | Một giai đoạn | 64 |
| 9 | S | Grizbo | Đất | Nova | 63 |
| 16 | S | Fenmane | Sét | Nova | 62 |
| 18 | S | Infergon | Lửa | Nova | 62 |
| 19 | S | Sherro | Nước | Nova | 62 |
| 20 | S | Sherro · Giông Sét | Nước / Sét | Nova | 62 |
| 27 | A | Pawney | Bóng tối | Nova | 61 |
| 28 | A | Pawney · Sơn Lâm | Bóng tối | Nova | 61 |
| 29 | A | Pawney · Băng Nguyên | Bóng tối / Băng | Nova | 61 |
| 30 | A | Thornblade | Cỏ | Nova | 61 |
| 31 | A | Thornblade · Giông Sét | Cỏ / Sét | Nova | 61 |
| 32 | A | Thornblade · Hình Thái Rừng Tháp | Cỏ | Nova | 61 |
| 33 | A | Fennelun | Ánh sáng | Một giai đoạn | 61 |
| 34 | A | Helion | Ánh sáng | Một giai đoạn | 61 |
| 35 | A | Lunara | Ánh sáng | Một giai đoạn | 61 |
| 36 | A | Soleon | Ánh sáng | Một giai đoạn | 61 |
| 37 | A | Stellarys | Bóng tối | Nova | 61 |
| 38 | A | Stellarys · Hình Thái Mưa Bão | Bóng tối / Nước | Nova | 61 |
| 40 | A | Scorchhowl | Lửa | Nova | 61 |
| 41 | A | Scorchhowl · Cao Nguyên | Lửa / Đất | Nova | 61 |
| 42 | A | Scorchhowl · Sơn Lâm | Lửa | Nova | 61 |
| 43 | A | Scorchhowl · Giông Sét | Lửa / Sét | Nova | 61 |
| 48 | A | Cornet | Gió | Nova | 61 |
| 49 | A | Cornet · Hình Thái Bãi Biển | Gió / Nước | Nova | 61 |
| 50 | B | Cornet · Cao Nguyên | Gió / Cỏ | Nova | 61 |
| 51 | B | Ignitis | Bóng tối | Nova | 61 |
| 52 | B | Ignitis · Rừng Rậm | Bóng tối / Cỏ | Nova | 61 |
| 53 | B | Ignitis · Cao Nguyên | Bóng tối / Lửa | Nova | 61 |
| 55 | B | Glynsera | Băng | Nova | 60 |
| 56 | B | Glynsera · Ban Đêm | Băng / Bóng tối | Nova | 60 |
| 70 | B | Waleetle | Đất | Nova | 60 |
| 71 | B | Waleetle · Băng Nguyên | Đất / Băng | Nova | 60 |
| 74 | B | Irisal | Cỏ | Nova | 60 |
| 75 | B | Irisal · Rừng Rậm | Cỏ | Nova | 60 |
| 76 | B | Irisal · Hình Thái Thảo Nguyên | Cỏ | Nova | 60 |
| 77 | B | Irisal · Cao Nguyên | Cỏ | Nova | 60 |
| 78 | B | Irisal · Sơn Lâm | Cỏ | Nova | 60 |
| 79 | B | Irisal · Sơn Nguyên | Cỏ | Nova | 60 |
| 113 | C | Sheldon | Nước | Gamma | 48 |
| 114 | C | Flameruff | Lửa | Gamma | 48 |
| 115 | C | Flameruff · Cao Nguyên | Lửa / Đất | Gamma | 48 |
| 116 | C | Flameruff · Sơn Lâm | Lửa | Gamma | 48 |
| 124 | C | Fenrier | Băng | Gamma | 46 |
| 125 | C | Fenrier · Ban Đêm | Băng / Bóng tối | Gamma | 46 |
| 126 | C | Cubbo | Đất | Lumin | 42 |
| 127 | C | Fentuft | Sét | Lumin | 42 |
| 128 | C | Budsquire | Cỏ | Lumin | 41 |
| 129 | C | Budsquire · Hình Thái Rừng Tháp | Cỏ | Lumin | 41 |
| 131 | C | Wisptis | Bóng tối | Lumin | 41 |
| 132 | C | Wisptis · Rừng Rậm | Bóng tối / Cỏ | Lumin | 41 |
| 133 | C | Wisptis · Cao Nguyên | Bóng tối / Lửa | Lumin | 41 |
| 137 | C | Celestis | Bóng tối | Lumin | 41 |
| 141 | C | Baleetle | Đất | Lumin | 40 |
| 142 | C | Baleetle · Băng Nguyên | Đất / Băng | Lumin | 40 |
| 168 | D | Irelia | Cỏ | Một giai đoạn | 34 |
| 169 | D | Người Dẫn Đường Thất Lạc | Bóng tối | Một giai đoạn | 34 |
| 170 | D | Iris | Cỏ | Lumin | 32 |
| 171 | D | Iris · Rừng Rậm | Cỏ | Lumin | 32 |
| 172 | D | Iris · Hình Thái Thảo Nguyên | Cỏ | Lumin | 32 |
| 173 | D | Iris · Cao Nguyên | Cỏ | Lumin | 32 |
| 174 | D | Iris · Sơn Lâm | Cỏ | Lumin | 32 |
| 175 | D | Iris · Sơn Nguyên | Cỏ | Lumin | 32 |
| 177 | D | Shelly | Nước | Lumin | 28 |
| 178 | D | Shelly · Cơ bản | Nước | Lumin | 28 |
| 182 | D | Emberpup | Lửa | Lumin | 27 |
| 183 | D | Emberpup · Cao Nguyên | Lửa / Đất | Lumin | 27 |
| 184 | D | Emberpup · Sơn Lâm | Lửa | Lumin | 27 |
| 191 | D | Bonesky | Băng | Lumin | 26 |
| 192 | D | Bonesky · Ban Đêm | Băng / Bóng tối | Lumin | 26 |
71 sinh vật đảm nhận vai trò DPS. Sinh vật DPS có ATK cao nhất và được xếp trên bảng chiến đấu. Irisalis (Cỏ) dẫn đầu với bậc S+ trên bảng Chiến đấu. Phía sau: Fulmintis (S), Jabster (S), Grizbo (S). Sinh vật DPS nghiêng về Cỏ (22), Bóng tối (16), Lửa (13).
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Irisalis — bậc S+, hạng 3.
Sinh vật DPS có ATK cao nhất và được xếp trên bảng chiến đấu.
DPS dùng bảng Chiến đấu, xếp hạng so với mọi sinh vật.
71.