Aniimo DPS mạnh nhất

Cả 32 Aniimo DPS xếp hạng theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game, các lựa chọn của game lên trước.

Sinh vật
32
Xếp hạng theo
Meta
Hệ phổ biến nhất
Bóng tối (7)

Lựa chọn DPS tốt nhất

Tính toán

Cùng các lựa chọn mà tier list hiển thị cho vai trò này, mỗi mục kèm hai phương án thay thế: DPS tốt nhất bạn sở hữu được và, khi khác nhau, lựa chọn tốt nhất bắt được sớm cùng lựa chọn khắc chế nhiều boss nhất.

DPS tốt nhất tổng thể

theo điểm meta

SPawneyChỉ số nổi bật: ATK, P.DEF · Tiến hóa từ HelmutKhó kiếm

Chưa có Pawney? Thử

  1. SScorchhowlChỉ số nổi bật: ATK, P.DEF · Tiến hóa từ Flameruff · Trung bình
  2. SThornbladeChỉ số nổi bật: ATK, REGEN · Hoang dã ở Biển Hoa Diên Vĩ, Lv 19–28 · Dễ kiếm

DPS tốt nhất đầu game

hoang dã ở Lv 20 trở xuống

SThornbladeChỉ số nổi bật: ATK, REGEN · Hoang dã ở Biển Hoa Diên Vĩ, Lv 19–28Dễ kiếm

Chưa có Thornblade? Thử

  1. BBudsquireChỉ số nổi bật: ATK, REGEN · Hoang dã ở Biển Hoa Diên Vĩ, Lv 19–50 · Dễ kiếm
  2. BFlameruff · Cao NguyênChỉ số nổi bật: ATK, P.DEF · Hoang dã ở Dãy Núi Nanh Thú, Lv 5–40 · Dễ kiếm

DPS tốt nhất khi đánh boss

khắc chế nhiều nhất trong 20 boss

ASherroKhắc chế 6/20 boss · Tiến hóa từ SheldonKhó kiếm

Chưa có Sherro? Thử

  1. ACornet · Hình Thái Bãi BiểnKhắc chế 6/20 boss · Hoang dã ở Vịnh Hải Âu, Lv 28–32 · Trung bình
  2. BSheldonKhắc chế 6/20 boss · Hoang dã ở Bãi Cạn Cá Voi, Lv 36–40 · Trung bình

Bảng xếp hạng DPS (32)

Xếp hạng trên tier list Meta, trong cùng vai trò.

Hạng
Bậc
Sinh vật
Nguyên tố
Giai đoạn
Điểm
1SPawneyBóng tốiNova112
2SScorchhowlLửaNova103
3SThornbladeCỏNova103
4SIgnitis · Hình Thái Rừng RậmBóng tối / CỏNova101
5SWaleetleĐấtNova99
6ASherroNướcNova99
7ACornet · Hình Thái Bãi BiểnGió / NướcNova97
8AInfergonLửaNova95
9AIrisalisCỏMột giai đoạn93
10AGlynseraBăngNova92
11AIrisalCỏNova91
12AFulmintisSétNova88
13AGrizboĐấtNova87
14BStellarysBóng tốiNova82
15BFenmaneSétNova81
16BFennelunÁnh sángMột giai đoạn71
17BLunaraÁnh sángMột giai đoạn71
18BSheldonNướcGamma69
19BBudsquireCỏLumin68
20BWisptis · Hình Thái Rừng RậmBóng tối / CỏLumin68
21BFlameruff · Cao NguyênLửa / ĐấtGamma65
22BBaleetle · Hình Thái Băng NguyênĐất / BăngLumin65
23BFenrier · Hình Thái Ban ĐêmBăng / Bóng tốiGamma61
24CShellyNướcLumin60
25CHelionÁnh sángMột giai đoạn59
26CSoleonÁnh sángMột giai đoạn59
27CIrisCỏLumin55
28CEmberpup · Cao NguyênLửa / ĐấtLumin54
29CBonesky · Hình Thái Ban ĐêmBăng / Bóng tốiLumin51
30CCelestisBóng tốiLumin50
31CFentuftSétLumin48
32CCubboĐấtLumin44
MetaBot Desktop

Biết ai đáng nuôi trước khi tiêu bất cứ thứ gì

Tier list toàn bộ Aniimo cho chiến đấu, phá giáp, khám phá và Homeland, cùng lựa chọn tốt nhất khi đánh boss, đầu game và cho mọi vai trò.

  • Bốn bảng xếp hạng đầy đủ
  • Tốt nhất theo vai trò
  • Lựa chọn đầu game & đánh boss
Tier list Aniimo trong MetaBot Desktop

DPS theo hệ

Số sinh vật DPS mang từng hệ.

32 sinh vật đảm nhận vai trò DPS. Aniimo DPS gây sát thương; được xếp theo ATK, sức mạnh kỹ năng và tuyệt kỹ. Chính trò chơi đề xuất 15 loài cho vai trò DPS. Pawney (Bóng tối) dẫn đầu với bậc S trên bảng Meta. Phía sau: Scorchhowl (S), Thornblade (S), Ignitis · Hình Thái Rừng Rậm (S). Sinh vật DPS nghiêng về Bóng tối (7), Cỏ (7), Đất (6).

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về Aniimo DPS

Aniimo DPS nào mạnh nhất?

Pawney — bậc S, hạng 1.

DPS làm gì?

Aniimo DPS gây sát thương; được xếp theo ATK, sức mạnh kỹ năng và tuyệt kỹ.

Sinh vật DPS được xếp hạng thế nào?

Aniimo DPS được xếp hạng trên tier list Meta: chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game, chấm theo việc vai trò này làm. Kết quả tính từ tệp game, chưa kiểm chứng trong trận.

Trò chơi đề xuất những Aniimo DPS nào?

Theo hệ — Lửa: Scorchhowl, Infergon; Cỏ: Irisal, Irisalis, Thornblade; Nước: Sherro; Bóng tối: Stellarys, Pawney, Ignitis; Gió: Cornet; Sét: Fulmintis, Fenmane; Băng: Glynsera; Đất: Waleetle, Grizbo.

Có bao nhiêu Aniimo DPS?

32.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3634150 ·