Toàn bộ 32 sinh vật Hỗ trợ được xếp hạng, kèm hệ và giai đoạn.
Xếp theo bảng Chiến đấu so với toàn bộ đội hình.
Hạng | Bậc | Sinh vật | Nguyên tố | Giai đoạn | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | S+ | Tromber | Gió | Nova | 67 |
| 5 | S+ | Tromber · Hình Thái Bãi Biển | Gió / Nước | Nova | 67 |
| 6 | S+ | Tromber · Cao Nguyên | Gió / Cỏ | Nova | 67 |
| 14 | S | Luminelle | Sét | Nova | 62 |
| 15 | S | Luminelle · Hình Thái Mưa Bão | Sét / Nước | Nova | 62 |
| 21 | A | Eklue | Gió | Nova | 61 |
| 22 | A | Dreaple | Bóng tối | Nova | 61 |
| 23 | A | Piopiota | Nước | Nova | 61 |
| 24 | A | Piopiota · Ban Đêm | Nước / Bóng tối | Nova | 61 |
| 26 | A | Bailite | Đất | Nova | 61 |
| 39 | A | Dazmand | Sét | Nova | 61 |
| 60 | B | Minespine · Sơn Nguyên | Gió / Băng | Nova | 60 |
| 61 | B | Turbo | Gió | Nova | 60 |
| 62 | B | Turbo · Hình Thái Sương Mây | Gió | Nova | 60 |
| 63 | B | Turbo · Sơn Nguyên | Gió / Băng | Nova | 60 |
| 64 | B | Turbo · Hình Thái Mưa Bão | Gió / Sét | Nova | 60 |
| 66 | B | Melloblum | Cỏ | Nova | 60 |
| 72 | B | Bouldus | Đất | Nova | 60 |
| 73 | B | Bouldus · Băng Nguyên | Đất / Băng | Nova | 60 |
| 102 | C | Fragrancier | Bóng tối | Nova | 58 |
| 117 | C | Veilfloat | Sét | Gamma | 48 |
| 134 | C | Chirpi | Gió | Lumin | 41 |
| 135 | C | Chirpi · Hình Thái Bãi Biển | Gió / Nước | Lumin | 41 |
| 136 | C | Chirpi · Cao Nguyên | Gió / Cỏ | Lumin | 41 |
| 140 | C | Eko | Gió | Lumin | 40 |
| 145 | C | Nimbi | Gió | Lumin | 39 |
| 146 | C | Nimbi · Hình Thái Sương Mây | Gió | Lumin | 39 |
| 147 | C | Nimbi · Sơn Nguyên | Gió / Băng | Lumin | 39 |
| 148 | D | Nimbi · Hình Thái Mưa Bão | Gió / Sét | Lumin | 39 |
| 153 | D | Cozite | Đất | Lumin | 39 |
| 154 | D | Dewy | Bóng tối | Lumin | 38 |
| 185 | D | Bulbly | Sét | Lumin | 27 |
32 sinh vật đảm nhận vai trò Hỗ trợ. Hỗ trợ tăng sức và bảo vệ; được xếp trên bảng chiến đấu. Tromber (Gió) dẫn đầu với bậc S+ trên bảng Chiến đấu. Phía sau: Tromber · Hình Thái Bãi Biển (S+), Tromber · Cao Nguyên (S+), Luminelle (S). Sinh vật Hỗ trợ nghiêng về Gió (17), Sét (7), Nước (5).
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tromber — bậc S+, hạng 4.
Hỗ trợ tăng sức và bảo vệ; được xếp trên bảng chiến đấu.
Hỗ trợ dùng bảng Chiến đấu, xếp hạng so với mọi sinh vật.
32.