Aniimo hệ Băng 5 sinh vật
Tương khắc, toàn bộ 5 sinh vật hệ Băng được xếp hạng, khắc chế, hai hệ và kỹ năng.
Tương khắc của Băng
Băng tấn công từng hệ ra sao, và chịu đòn từ từng hệ thế nào.
Sinh vật hệ Băng (23)
Mọi dạng hệ Băng, xếp hạng so với toàn bộ đội hình — bậc ở đây mang cùng ý nghĩa với bảng xếp hạng chính.
- #10SGlacyNovaNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #11SGlacy · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #12SGlacy · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #30APawney · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnBóng tốiBăngDPS3Tổng 505
- #56BGlynseraNovaBăngDPS2Tổng 512
- #57BGlynsera · Hình Thái Ban ĐêmDạng vùng miềnBăngBóng tốiDPS3Tổng 512
- #61BMinespine · Sơn NguyênDạng vùng miềnGióBăngHỗ trợ3Tổng 518
- #64BTurbo · Sơn NguyênDạng vùng miềnGióBăngHỗ trợ3Tổng 518
- #72BWaleetle · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnĐấtBăngDPS3Tổng 516
- #74BBouldus · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnĐấtBăngHỗ trợ3Tổng 516
- #83BRookey · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnBóng tốiBăngPhá giáp3Tổng 540
- #98BGeoclawNovaBăngPhá giáp2Tổng 550
- #108CPomawk · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnCỏBăngPhá giáp3Tổng 540
- #113CPranky · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 482
- #125CFenrierGammaBăngDPS2Tổng 453
- #126CFenrier · Hình Thái Ban ĐêmDạng vùng miềnBăngBóng tốiDPS3Tổng 453
- #143CBaleetle · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnĐấtBăngDPS3Tổng 437
- #148CNimbi · Sơn NguyênDạng vùng miềnGióBăngHỗ trợ3Tổng 451
- #164DPomegg · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnCỏBăngPhá giáp3Tổng 455
- #182DSkippy · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 402
- #192DBoneskyLuminBăngDPS2Tổng 377
- #193DBonesky · Hình Thái Ban ĐêmDạng vùng miềnBăngBóng tốiDPS3Tổng 377
- #196DHelmut · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnBóng tốiBăngPhá giáp3Tổng 339
Khắc chế tốt nhất trước Băng
Sinh vật xếp hạng cao mang Lửa, Đất, những hệ đánh Băng đau nhất.
- #2SInfergon TRÙMMột giai đoạnLửaPhá giáp1Tổng 600
- #9SGrizboNovaĐấtDPS2Tổng 506
- #13SMagmarex · Hình Thái Cơ BảnDạng cơ bảnLửaĐấtPhá giáp3Tổng 549
- #18SInfergonNovaLửaDPS2Tổng 505
- #23ATinh Linh Nuôi ChungMột giai đoạnLửaHỗ trợ1Tổng 517
- #27ABailiteNovaĐấtHỗ trợ2Tổng 514
- #41AScorchhowlNovaLửaDPS2Tổng 511
- #42AScorchhowl · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaĐấtDPS3Tổng 511
Hai hệ với Băng
Các dạng ghép Băng với hệ thứ hai, và cách hai hệ nhân lên khi phòng thủ.
ĐấtBăng
- Yếu trước
- Cỏ 1.6×
- Kháng
- Sét 0.39×, Băng 0.39×
- Dạng
- Baleetle · Hình Thái Băng NguyênBouldus · Hình Thái Băng NguyênWaleetle · Hình Thái Băng Nguyên
BăngBóng tối
- Yếu trước
- Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Nước 0.63×, Sét 0.63×, Băng 0.63×
- Dạng
- Bonesky · Hình Thái Ban ĐêmFenrier · Hình Thái Ban ĐêmGlynsera · Hình Thái Ban ĐêmHelmut · Hình Thái Băng NguyênPawney · Hình Thái Băng NguyênRookey · Hình Thái Băng NguyênStellarys · Prismana
NướcBăng
- Yếu trước
- Cỏ 1.6×
- Kháng
- Nước 0.39×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- GlacyGlacy · Hình Thái Biển HoaGlacy · Hình Thái Băng NguyênPranky · Hình Thái Băng NguyênSkippy · Hình Thái Băng Nguyên
BăngÁnh sáng
- Yếu trước
- Đất 1.6×, Bóng tối 1.6×
- Kháng
- Nước 0.39×, Cỏ 0.63×, Sét 0.63×, Băng 0.63×, Ánh sáng 0.63×
- Dạng
- Glynsera · Prismana
GióBăng
- Yếu trước
- Lửa 1.6×, Đất 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Nước 0.63×, Băng 0.63×, Gió 0.63×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- Minespine · Sơn NguyênNimbi · Sơn NguyênTurbo · Sơn Nguyên
CỏBăng
- Yếu trước
- Lửa 2.56×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×
- Kháng
- Nước 0.39×, Cỏ 0.63×, Sét 0.63×, Băng 0.63×
- Dạng
- Pomawk · Hình Thái Băng NguyênPomegg · Hình Thái Băng Nguyên
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Kỹ năng hệ Băng (17)
Mọi kỹ năng hệ Băng, mạnh nhất xếp trước.
| Kỹ năng | Loại | Sức mạnh | EP |
|---|---|---|---|
| Càng Băng Buốt Giá | Vật lý | 173 | — |
| Lốc Xoáy Băng Giá | Vật lý | 155 | — |
| Cầu Băng Cắt Xé | Vật lý | 67 | 20 |
| Vũ Điệu Sỏi Băng | Phép thuật | 67 | — |
| Chông Gai Băng Giá | Vật lý | 60 | 20 |
| Đuôi Băng Công Kích | Vật lý | 60 | 15 |
| Liên Kích Băng Giá | Vật lý | 55 | 20 |
| Cú Đập Suy Nhược | Vật lý | 45 | 15 |
| Hàn Băng Công Kích | Đòn đánh thường | 45 | 20 |
| Trảm Băng Ngưng Kết | Vật lý | 40 | 15 |
| Băng Đao Hồi Chuyển | Vật lý | 39 | 20 |
| Cầu Đạn Băng Giá | Đòn đánh thường | 20 | 10 |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| Cú Đập Phá Giáp | Tiện ích | — | — |
| Cú Lướt Hàn Băng | Tiện ích | — | — |
| Quả Cầu Băng Lăn | Tiện ích | — | 40 |
5 sinh vật mang hệ Băng. Khi tấn công, Băng siêu hiệu quả trước Nước, Sét và bị Lửa, Băng, Đất kháng. Khi phòng thủ, Băng yếu trước Lửa, Đất và kháng Nước, Sét, Băng. Glacy mạnh nhất với bậc S, hạng 10 tổng thể, trong vai trò Hồi máu. Băng xuất hiện trong 6 cặp hai hệ: Đất/Băng, Băng/Bóng tối, Nước/Băng, Băng/Ánh sáng, Gió/Băng, Cỏ/Băng. Có 17 kỹ năng hệ Băng; Càng Băng Buốt Giá mạnh nhất với sức mạnh 173.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Aniimo hệ Băng
Băng yếu trước gì?
Băng nhận sát thương siêu hiệu quả từ Lửa, Đất.
Băng mạnh trước gì?
Băng siêu hiệu quả trước Nước, Sét.
Aniimo hệ Băng nào mạnh nhất?
Glacy — bậc S, hạng 10 trên bảng chiến đấu tổng thể.
Có bao nhiêu Aniimo hệ Băng?
5 sinh vật mang hệ Băng.






























