Aniimo Phá giáp mạnh nhất

Toàn bộ 60 sinh vật Phá giáp được xếp hạng, kèm hệ và giai đoạn.

Sinh vật
60
Mạnh nhất
Tuckin (S+)
Xếp hạng theo
Phá giáp
Hệ phổ biến nhất
Cỏ (21)

Bảng xếp hạng Phá giáp (60)

Xếp theo bảng Phá giáp so với toàn bộ đội hình.

Hạng
Bậc
Sinh vật
Nguyên tố
Giai đoạn
Điểm
1S+TuckinCỏMột giai đoạn85
2S+BlazenSétNova83
3S+Blazen · Sơn LâmSétNova83
4S+MinespineĐấtNova82
5S+SquashelLửaNova82
6S+MagmarexLửa / ĐấtNova82
7SMagmarex · Cơ bảnLửa / ĐấtNova82
8SInferlupaBóng tối / LửaNova81
9STubsterGióNova80
10STubster · Hình Thái Bãi BiểnGió / NướcNova80
11STubster · Cao NguyênGió / CỏNova80
12SRookeyBóng tốiNova80
13SRookey · Sơn LâmBóng tốiNova80
14SRookey · Băng NguyênBóng tối / BăngNova80
15SInfergon TRÙMLửaMột giai đoạn79
16SPomawkCỏNova79
17SPomawk · Cao NguyênCỏNova79
18SPomawk · Biển Hoa Diên VĩCỏNova79
19SPomawk · Băng NguyênCỏ / BăngNova79
20SHelgonGióNova78
21AHelgon · Núi NonGióNova78
22APanpantaNướcNova75
23APanpanta · Ban ĐêmNướcNova75
24AShrubclawĐất / CỏNova75
25AShrubclaw · Hình Thái Vịnh BiểnĐất / CỏNova75
26AShrubclaw · Hình Thái Bãi BiểnĐất / CỏNova75
27AShrubclaw · Hình Thái Bùn LầyĐấtNova75
29AGeodebackĐấtGamma75
30ATuckinCỏNova74
31ATuckin · Cơ bảnCỏNova74
32ATuckin · Núi NonCỏ / ĐấtNova74
33ATubster · Cơ bảnGióNova74
34AGeoclawBăngNova74
35ALavazarLửa / ĐấtGamma67
37AHelmwhelpGióGamma64
38AHelmwhelp · Núi NonGióGamma64
40ABoltySétLumin60
41ABolty · Sơn LâmSétLumin60
42APopotaNướcGamma59
43APopota · Ban ĐêmNướcGamma59
44ASquarrelLửaLumin57
45APomeggCỏLumin57
46APomegg · Cao NguyênCỏLumin57
47APomegg · Biển Hoa Diên VĩCỏLumin57
48APomegg · Băng NguyênCỏ / BăngLumin57
53BHumminCỏLumin51
54BHummin · Núi NonCỏLumin51
56BBudclawĐất / CỏLumin49
57BBudclaw · Hình Thái Vịnh BiểnĐất / CỏLumin49
58BBudclaw · Hình Thái Bãi BiểnĐấtLumin49
59BBudclaw · Hình Thái Bùn LầyĐất / CỏLumin49
60BPebblingĐấtLumin47
101CJawlingGióLumin43
102CJawling · Núi NonGióLumin43
121CSusutaNướcLumin39
122CSusuta · Cơ bảnNướcLumin39
123CSusuta · Ban ĐêmNướcLumin39
185DHelmutBóng tốiLumin21
186DHelmut · Sơn LâmBóng tốiLumin21
187DHelmut · Băng NguyênBóng tối / BăngLumin21

Phá giáp theo hệ

Số sinh vật Phá giáp mang từng hệ.

60 sinh vật đảm nhận vai trò Phá giáp. Phá khiên được xếp trên bảng trọng số BREAK vì nhiệm vụ của họ là đập khiên. Tuckin (Cỏ) dẫn đầu với bậc S+ trên bảng Phá giáp. Phía sau: Blazen (S+), Blazen · Sơn Lâm (S+), Minespine (S+). Sinh vật Phá giáp nghiêng về Cỏ (21), Đất (15), Gió (10).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Aniimo Phá giáp

Aniimo Phá giáp nào mạnh nhất?

Tuckin — bậc S+, hạng 1.

Phá giáp làm gì?

Phá khiên được xếp trên bảng trọng số BREAK vì nhiệm vụ của họ là đập khiên.

Sinh vật Phá giáp được xếp hạng thế nào?

Phá giáp dùng bảng Phá giáp, xếp hạng so với mọi sinh vật.

Có bao nhiêu Aniimo Phá giáp?

60.