Toàn bộ 60 sinh vật Phá giáp được xếp hạng, kèm hệ và giai đoạn.
Xếp theo bảng Phá giáp so với toàn bộ đội hình.
Hạng | Bậc | Sinh vật | Nguyên tố | Giai đoạn | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | S+ | Tuckin | Cỏ | Một giai đoạn | 85 |
| 2 | S+ | Blazen | Sét | Nova | 83 |
| 3 | S+ | Blazen · Sơn Lâm | Sét | Nova | 83 |
| 4 | S+ | Minespine | Đất | Nova | 82 |
| 5 | S+ | Squashel | Lửa | Nova | 82 |
| 6 | S+ | Magmarex | Lửa / Đất | Nova | 82 |
| 7 | S | Magmarex · Cơ bản | Lửa / Đất | Nova | 82 |
| 8 | S | Inferlupa | Bóng tối / Lửa | Nova | 81 |
| 9 | S | Tubster | Gió | Nova | 80 |
| 10 | S | Tubster · Hình Thái Bãi Biển | Gió / Nước | Nova | 80 |
| 11 | S | Tubster · Cao Nguyên | Gió / Cỏ | Nova | 80 |
| 12 | S | Rookey | Bóng tối | Nova | 80 |
| 13 | S | Rookey · Sơn Lâm | Bóng tối | Nova | 80 |
| 14 | S | Rookey · Băng Nguyên | Bóng tối / Băng | Nova | 80 |
| 15 | S | Infergon TRÙM | Lửa | Một giai đoạn | 79 |
| 16 | S | Pomawk | Cỏ | Nova | 79 |
| 17 | S | Pomawk · Cao Nguyên | Cỏ | Nova | 79 |
| 18 | S | Pomawk · Biển Hoa Diên Vĩ | Cỏ | Nova | 79 |
| 19 | S | Pomawk · Băng Nguyên | Cỏ / Băng | Nova | 79 |
| 20 | S | Helgon | Gió | Nova | 78 |
| 21 | A | Helgon · Núi Non | Gió | Nova | 78 |
| 22 | A | Panpanta | Nước | Nova | 75 |
| 23 | A | Panpanta · Ban Đêm | Nước | Nova | 75 |
| 24 | A | Shrubclaw | Đất / Cỏ | Nova | 75 |
| 25 | A | Shrubclaw · Hình Thái Vịnh Biển | Đất / Cỏ | Nova | 75 |
| 26 | A | Shrubclaw · Hình Thái Bãi Biển | Đất / Cỏ | Nova | 75 |
| 27 | A | Shrubclaw · Hình Thái Bùn Lầy | Đất | Nova | 75 |
| 29 | A | Geodeback | Đất | Gamma | 75 |
| 30 | A | Tuckin | Cỏ | Nova | 74 |
| 31 | A | Tuckin · Cơ bản | Cỏ | Nova | 74 |
| 32 | A | Tuckin · Núi Non | Cỏ / Đất | Nova | 74 |
| 33 | A | Tubster · Cơ bản | Gió | Nova | 74 |
| 34 | A | Geoclaw | Băng | Nova | 74 |
| 35 | A | Lavazar | Lửa / Đất | Gamma | 67 |
| 37 | A | Helmwhelp | Gió | Gamma | 64 |
| 38 | A | Helmwhelp · Núi Non | Gió | Gamma | 64 |
| 40 | A | Bolty | Sét | Lumin | 60 |
| 41 | A | Bolty · Sơn Lâm | Sét | Lumin | 60 |
| 42 | A | Popota | Nước | Gamma | 59 |
| 43 | A | Popota · Ban Đêm | Nước | Gamma | 59 |
| 44 | A | Squarrel | Lửa | Lumin | 57 |
| 45 | A | Pomegg | Cỏ | Lumin | 57 |
| 46 | A | Pomegg · Cao Nguyên | Cỏ | Lumin | 57 |
| 47 | A | Pomegg · Biển Hoa Diên Vĩ | Cỏ | Lumin | 57 |
| 48 | A | Pomegg · Băng Nguyên | Cỏ / Băng | Lumin | 57 |
| 53 | B | Hummin | Cỏ | Lumin | 51 |
| 54 | B | Hummin · Núi Non | Cỏ | Lumin | 51 |
| 56 | B | Budclaw | Đất / Cỏ | Lumin | 49 |
| 57 | B | Budclaw · Hình Thái Vịnh Biển | Đất / Cỏ | Lumin | 49 |
| 58 | B | Budclaw · Hình Thái Bãi Biển | Đất | Lumin | 49 |
| 59 | B | Budclaw · Hình Thái Bùn Lầy | Đất / Cỏ | Lumin | 49 |
| 60 | B | Pebbling | Đất | Lumin | 47 |
| 101 | C | Jawling | Gió | Lumin | 43 |
| 102 | C | Jawling · Núi Non | Gió | Lumin | 43 |
| 121 | C | Susuta | Nước | Lumin | 39 |
| 122 | C | Susuta · Cơ bản | Nước | Lumin | 39 |
| 123 | C | Susuta · Ban Đêm | Nước | Lumin | 39 |
| 185 | D | Helmut | Bóng tối | Lumin | 21 |
| 186 | D | Helmut · Sơn Lâm | Bóng tối | Lumin | 21 |
| 187 | D | Helmut · Băng Nguyên | Bóng tối / Băng | Lumin | 21 |
60 sinh vật đảm nhận vai trò Phá giáp. Phá khiên được xếp trên bảng trọng số BREAK vì nhiệm vụ của họ là đập khiên. Tuckin (Cỏ) dẫn đầu với bậc S+ trên bảng Phá giáp. Phía sau: Blazen (S+), Blazen · Sơn Lâm (S+), Minespine (S+). Sinh vật Phá giáp nghiêng về Cỏ (21), Đất (15), Gió (10).
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tuckin — bậc S+, hạng 1.
Phá khiên được xếp trên bảng trọng số BREAK vì nhiệm vụ của họ là đập khiên.
Phá giáp dùng bảng Phá giáp, xếp hạng so với mọi sinh vật.
60.