
Haze vs Infernusvs Infernus
Haze duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 54.7% so với Infernus dựa trên 6,639 trận Deadlock. Haze trung bình có giá trị ròng 1,803 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Haze Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Haze performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Haze vs Infernus Matchup?

Haze vs Infernus Tóm tắt đối đầu
The Haze vs Infernus matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 6,639 recent matches analyzed, Haze wins with a 54.7% win rate compared to Infernus's 45.0%, giving Haze a 9.7 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Haze consistently outperforms. Haze dominates this matchup statistically. Haze can play aggressively and look for solo kills, while Infernus should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Haze vs Infernus Phân tích chiến đấu
Haze achieves a clean sweep in the combat department, winning all five metrics against Infernus in the Haze vs Infernus matchup. This comprehensive dominance across KDA efficiency, kill production, survivability demonstrates that Haze holds systematic mechanical advantages in these encounters. Based on analysis of 6,639 competitive matches, Haze players can approach duels against Infernus with confidence, while Infernus players must completely avoid fair fights and instead focus on ability-based contributions, objective play, and team coordination to remain impactful.
Haze vs Infernus Phân tích kinh tế
Haze generates approximately 1,803 more souls than Infernus on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Haze a mid-game advantage. Both heroes farm at comparable rates, so lane control will depend on harassment patterns and jungle support rather than inherent farming advantages.
Trang bị được đề xuất cho Haze vs Infernus
Build Haze vs Infernus







This winning build for Haze against Infernus focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 54.7% win rate against Infernus, these 7 items help Haze press the advantage and close out games efficiently. Mystic Regeneration, Melee Lifesteal, Shadow Weave, and 4 more items, totaling approximately 33,600 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Infernus vs Haze







Infernus's counter-build against Haze attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Infernus players typically prioritize items that help them survive and scale. Scourge, Shadow Weave, Silencer, and 4 more items, totaling approximately 40,000 souls Knowing Infernus's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Haze vs Infernus dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 6,639 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Haze có matchup thuận lợi với 31 tướng và matchup bất lợi với 2 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Haze là với Grey Talon với tỷ lệ thắng 57.2%. Matchup khó nhất là Victor với tỷ lệ thắng 49.2%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 56.47% | 13,494 | 2.87 | 9.8 | 7.3 | 35,171 | 43,220 | |
| 54.94% | 10,798 | 2.76 | 9.9 | 7.5 | 35,094 | 42,931 | |
| 50.50% | 8,113 | 2.63 | 9.6 | 7.7 | 35,497 | 43,077 | |
| 53.21% | 7,730 | 2.78 | 10.0 | 7.6 | 35,973 | 43,349 | |
| 50.34% | 7,204 | 2.74 | 9.6 | 7.4 | 34,248 | 42,535 | |
| 51.66% | 6,746 | 2.84 | 10.1 | 7.4 | 35,573 | 43,110 | |
| 54.73% | 6,639 | 2.77 | 9.8 | 7.5 | 35,437 | 43,129 | |
| 53.04% | 5,905 | 2.80 | 10.1 | 7.5 | 35,267 | 42,549 | |
| 52.04% | 5,796 | 2.74 | 9.5 | 7.5 | 34,803 | 42,597 | |
| 56.97% | 5,622 | 2.81 | 9.7 | 7.4 | 35,213 | 43,381 | |
| 49.21% | 5,554 | 2.75 | 9.5 | 7.3 | 35,975 | 42,392 | |
| 55.42% | 5,427 | 2.83 | 9.9 | 7.4 | 34,916 | 42,857 | |
| 54.02% | 5,407 | 2.89 | 9.7 | 7.1 | 34,340 | 42,202 | |
| 51.53% | 4,983 | 2.60 | 9.3 | 7.7 | 34,394 | 42,615 | |
| 49.85% | 4,956 | 2.82 | 9.8 | 7.5 | 35,244 | 43,553 | |
| 53.23% | 4,511 | 2.80 | 9.7 | 7.4 | 34,912 | 42,926 | |
| 53.97% | 4,364 | 2.72 | 9.8 | 7.7 | 34,997 | 43,324 | |
| 51.57% | 4,162 | 2.75 | 9.8 | 7.6 | 35,716 | 43,019 | |
| 54.77% | 4,122 | 2.90 | 10.2 | 7.3 | 36,407 | 43,815 | |
| 55.09% | 4,102 | 2.77 | 9.6 | 7.5 | 34,820 | 43,015 | |
| 51.69% | 4,054 | 2.71 | 9.4 | 7.4 | 34,336 | 42,001 | |
| 55.70% | 3,926 | 2.81 | 10.0 | 7.3 | 34,373 | 42,867 | |
| 51.75% | 3,888 | 2.80 | 9.6 | 7.3 | 35,085 | 42,513 | |
| 55.52% | 3,630 | 2.80 | 9.7 | 7.4 | 35,296 | 43,147 | |
| 52.05% | 3,591 | 2.94 | 10.0 | 7.1 | 35,762 | 43,147 | |
| 54.67% | 3,365 | 2.83 | 9.8 | 7.4 | 34,838 | 43,001 | |
| 53.24% | 3,150 | 2.80 | 9.7 | 7.3 | 33,879 | 41,822 | |
| 53.73% | 2,901 | 2.70 | 9.7 | 7.6 | 35,032 | 43,056 | |
| 52.74% | 2,839 | 2.78 | 9.9 | 7.6 | 36,668 | 43,732 | |
| 57.21% | 2,398 | 2.82 | 9.9 | 7.3 | 34,723 | 43,639 | |
| 56.44% | 2,386 | 2.78 | 9.6 | 7.3 | 34,790 | 42,859 | |
| 54.83% | 1,800 | 2.91 | 9.9 | 7.2 | 35,105 | 43,066 | |
| 55.82% | 1,561 | 2.99 | 10.2 | 7.1 | 37,582 | 42,956 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Haze Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Haze trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Haze là chống lại Grey Talon, đạt tỷ lệ thắng 57.2%. Haze xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Haze là gì?
Trận đấu khó nhất của Haze là chống lại Victor, chỉ với tỷ lệ thắng 49.2%. Chống lại đối thủ này, Haze nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Haze có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Haze có 31 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 2 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Haze trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Haze trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Haze?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Haze bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
