
- Tỷ lệ thắng
- 48.2%
- Trận đấu
- 3.916
- KDA
- 2.43
Silver vs Bebop vs Bebop
- Cấp độ kỹ năng
- Tất cả cấp độ kỹ năng
- Trận đấu
- 32.728
- Phien ban
- 6860
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 11, 2026 UTC
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Silver phải đối mặt với tỷ lệ thắng 48.2% thử thách chống lại Bebop trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 3.916 trò chơi cho thấy Silver trung bình có 0.2 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Phân tích đối đầu của Silver
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Silver hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Silver vs Bebop?

Silver vs Bebop Tóm tắt đối đầu
The Silver vs Bebop matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 3.916 recent matches analyzed, Bebop wins with a 51.8% win rate compared to Silver's 48.2%, giving Bebop a 3.5 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Silver consistently outperforms. Bebop holds a meaningful advantage in this matchup. Silver players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Silver vs Bebop Phân tích chiến đấu
Bebop edges out Silver in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. With only a 3-2 margin based on 3.916 matches analyzed, this Silver vs Bebop matchup remains contestable for both sides. Silver shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Silver's favor.
Silver vs Bebop Phân tích kinh tế
Silver and Bebop have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Both heroes farm at comparable rates, so lane control will depend on harassment patterns and jungle support rather than inherent farming advantages.
Trang bị được đề xuất cho Silver vs Bebop
Build Silver vs Bebop







This optimized build for Silver against Bebop is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 51.8% win rate disadvantage against Bebop, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Frenzy, Unstoppable, Healing Tempo, and 4 more items, totaling approximately 38.400 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.
Build Bebop vs Silver







Bebop's recommended build against Silver leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Bebop, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Mystic Reverb, Haunting Shot, Spirit Burn, and 4 more items, totaling approximately 31.599 souls Understanding Bebop's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Silver vs Bebop dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 3.916 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Silver
Phòng Đội Hình chấm điểm mọi cặp trong đội bạn theo tỷ lệ thắng thực tế từ hàng trăm nghìn trận, đối chiếu lựa chọn với đội hình địch và tải các đội hình tỷ lệ thắng cao đã được chứng minh.
- Bảng đội sáu anh hùng
- Tỷ lệ thắng theo cặp
- Đội hình thắng cao đã chứng minh

Silver có matchup thuận lợi với 13 tướng và matchup bất lợi với 30 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Silver là với Mirage với tỷ lệ thắng 55.9%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 33.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.30% | 5.969 | 2.35 | 5.6 | 6.0 | 23.655 | 34.983 | |
| 50.39% | 4.582 | 2.50 | 5.8 | 6.0 | 25.123 | 35.380 | |
| 44.54% | 4.457 | 2.46 | 6.0 | 6.2 | 25.194 | 35.062 | |
| 39.01% | 4.373 | 2.13 | 5.0 | 6.2 | 22.839 | 34.540 | |
| 45.79% | 4.342 | 2.39 | 5.4 | 5.9 | 26.117 | 34.574 | |
| 33.78% | 4.171 | 2.20 | 5.5 | 6.3 | 22.748 | 34.612 | |
| 48.24% | 3.916 | 2.43 | 6.0 | 6.3 | 26.228 | 35.248 | |
| 45.42% | 3.895 | 2.45 | 5.9 | 6.1 | 25.262 | 35.057 | |
| 47.33% | 3.801 | 2.43 | 6.3 | 6.5 | 26.021 | 35.178 | |
| 51.48% | 3.671 | 2.53 | 6.0 | 6.1 | 24.991 | 35.492 | |
| 45.82% | 3.658 | 2.46 | 5.7 | 6.0 | 25.460 | 34.791 | |
| 48.41% | 3.590 | 2.44 | 5.9 | 6.2 | 25.493 | 34.894 | |
| 50.78% | 3.590 | 2.52 | 5.8 | 5.9 | 24.595 | 35.440 | |
| 42.09% | 3.421 | 2.38 | 6.0 | 6.3 | 26.464 | 35.155 | |
| 45.45% | 3.340 | 2.36 | 5.6 | 6.1 | 24.933 | 35.043 | |
| 46.02% | 3.331 | 2.53 | 5.8 | 6.0 | 24.760 | 35.603 | |
| 46.65% | 3.327 | 2.44 | 5.8 | 6.0 | 24.137 | 34.799 | |
| 37.40% | 3.219 | 2.27 | 5.6 | 6.1 | 23.263 | 35.335 | |
| 47.55% | 3.186 | 2.45 | 5.9 | 6.1 | 25.869 | 35.953 | |
| 42.44% | 3.141 | 2.49 | 5.9 | 6.0 | 24.570 | 35.637 | |
| 46.14% | 3.054 | 2.33 | 5.7 | 6.2 | 23.500 | 35.087 | |
| 50.91% | 2.858 | 2.59 | 6.0 | 5.9 | 24.993 | 35.251 | |
| 50.97% | 2.486 | 2.63 | 6.2 | 6.0 | 25.501 | 36.430 | |
| 45.76% | 2.452 | 2.42 | 5.8 | 6.2 | 24.548 | 34.890 | |
| 47.91% | 2.419 | 2.50 | 6.0 | 6.1 | 25.683 | 35.016 | |
| 44.36% | 2.374 | 2.29 | 5.2 | 6.0 | 24.251 | 34.921 | |
| 44.18% | 2.232 | 2.50 | 5.6 | 5.8 | 24.870 | 34.909 | |
| 44.74% | 2.226 | 2.43 | 6.1 | 6.2 | 26.492 | 35.645 | |
| 51.38% | 2.102 | 2.48 | 5.8 | 6.1 | 25.329 | 35.587 | |
| 50.18% | 1.945 | 2.47 | 5.8 | 6.0 | 24.553 | 35.696 | |
| 48.93% | 1.872 | 2.47 | 5.8 | 6.2 | 25.941 | 34.881 | |
| 43.72% | 1.832 | 2.35 | 5.2 | 5.8 | 23.241 | 34.782 | |
| 49.24% | 1.720 | 2.54 | 6.0 | 6.1 | 25.453 | 36.047 | |
| 52.49% | 1.667 | 2.63 | 5.6 | 5.6 | 23.327 | 35.026 | |
| 45.50% | 1.646 | 2.40 | 5.3 | 5.9 | 24.064 | 34.491 | |
| 46.32% | 1.617 | 2.45 | 5.5 | 5.6 | 23.878 | 35.141 | |
| 53.00% | 1.602 | 2.72 | 5.9 | 5.7 | 24.812 | 35.714 | |
| 40.23% | 1.546 | 2.30 | 5.7 | 6.2 | 24.755 | 34.484 | |
| 52.68% | 1.530 | 2.54 | 5.4 | 5.6 | 24.415 | 34.934 | |
| 50.03% | 1.447 | 2.56 | 6.1 | 6.2 | 26.146 | 35.276 | |
| 43.66% | 1.404 | 2.42 | 5.8 | 5.9 | 26.722 | 35.178 | |
| 55.93% | 1.332 | 2.64 | 5.7 | 5.6 | 25.139 | 35.519 | |
| 53.92% | 1.059 | 2.73 | 5.9 | 5.7 | 24.779 | 35.156 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Silver Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Silver trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Silver là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 55.9%. Silver xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Silver là gì?
Trận đấu khó nhất của Silver là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 33.8%. Chống lại đối thủ này, Silver nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Silver có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Silver có 13 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 30 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Silver trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Silver trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Silver?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Silver bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
