
- Tỷ lệ thắng
- 43.7%
- Trận đấu
- 1.404
- KDA
- 2.42
Silver vs Kelvin vs Kelvin
- Cấp độ kỹ năng
- Tất cả cấp độ kỹ năng
- Trận đấu
- 32.728
- Phien ban
- 6860
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 11, 2026 UTC
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Kelvin đối chọi mạnh mẽ Silver chỉ với tỷ lệ thắng 43.7% trong 1.404 trận. Kelvin bảo đảm -1.8 tiêu diệt nhiều hơn trung bình. Khi đối mặt với đối chọi này, ưu tiên các vật phẩm phòng thủ, chơi đội và tránh các cuộc trao đổi kéo dài.
Phân tích đối đầu của Silver
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Silver hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Silver vs Kelvin?

Silver vs Kelvin Tóm tắt đối đầu
The Silver vs Kelvin matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 1.404 recent matches analyzed, Kelvin wins with a 56.3% win rate compared to Silver's 43.7%, giving Kelvin a 12.7 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where Kelvin consistently outperforms. Kelvin has overwhelming statistical superiority in this matchup. Silver should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Silver vs Kelvin Phân tích chiến đấu
Kelvin edges out Silver in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, objective damage. With only a 3-2 margin based on 1.404 matches analyzed, this Silver vs Kelvin matchup remains contestable for both sides. Silver shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Silver's favor.
Silver vs Kelvin Phân tích kinh tế
Kelvin generates approximately 1.367 more souls than Silver on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Kelvin a mid-game advantage. Kelvin secures more last hits (55.7 vs 49.4), while Kelvin leads in denies (1.7 vs 1.6). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Silver vs Kelvin
Build Silver vs Kelvin







This optimized build for Silver against Kelvin is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 56.3% win rate disadvantage against Kelvin, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Spellbreaker, Suppressor, Frenzy, and 4 more items, totaling approximately 33.999 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.
Build Kelvin vs Silver







Kelvin's recommended build against Silver leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Kelvin, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Spirit Burn, Boundless Spirit, Superior Duration, and 4 more items, totaling approximately 26.400 souls Understanding Kelvin's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Silver vs Kelvin dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 1.404 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Silver
Phòng Đội Hình chấm điểm mọi cặp trong đội bạn theo tỷ lệ thắng thực tế từ hàng trăm nghìn trận, đối chiếu lựa chọn với đội hình địch và tải các đội hình tỷ lệ thắng cao đã được chứng minh.
- Bảng đội sáu anh hùng
- Tỷ lệ thắng theo cặp
- Đội hình thắng cao đã chứng minh

Silver có matchup thuận lợi với 13 tướng và matchup bất lợi với 30 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Silver là với Mirage với tỷ lệ thắng 55.9%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 33.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.30% | 5.969 | 2.35 | 5.6 | 6.0 | 23.655 | 34.983 | |
| 50.39% | 4.582 | 2.50 | 5.8 | 6.0 | 25.123 | 35.380 | |
| 44.54% | 4.457 | 2.46 | 6.0 | 6.2 | 25.194 | 35.062 | |
| 39.01% | 4.373 | 2.13 | 5.0 | 6.2 | 22.839 | 34.540 | |
| 45.79% | 4.342 | 2.39 | 5.4 | 5.9 | 26.117 | 34.574 | |
| 33.78% | 4.171 | 2.20 | 5.5 | 6.3 | 22.748 | 34.612 | |
| 48.24% | 3.916 | 2.43 | 6.0 | 6.3 | 26.228 | 35.248 | |
| 45.42% | 3.895 | 2.45 | 5.9 | 6.1 | 25.262 | 35.057 | |
| 47.33% | 3.801 | 2.43 | 6.3 | 6.5 | 26.021 | 35.178 | |
| 51.48% | 3.671 | 2.53 | 6.0 | 6.1 | 24.991 | 35.492 | |
| 45.82% | 3.658 | 2.46 | 5.7 | 6.0 | 25.460 | 34.791 | |
| 48.41% | 3.590 | 2.44 | 5.9 | 6.2 | 25.493 | 34.894 | |
| 50.78% | 3.590 | 2.52 | 5.8 | 5.9 | 24.595 | 35.440 | |
| 42.09% | 3.421 | 2.38 | 6.0 | 6.3 | 26.464 | 35.155 | |
| 45.45% | 3.340 | 2.36 | 5.6 | 6.1 | 24.933 | 35.043 | |
| 46.02% | 3.331 | 2.53 | 5.8 | 6.0 | 24.760 | 35.603 | |
| 46.65% | 3.327 | 2.44 | 5.8 | 6.0 | 24.137 | 34.799 | |
| 37.40% | 3.219 | 2.27 | 5.6 | 6.1 | 23.263 | 35.335 | |
| 47.55% | 3.186 | 2.45 | 5.9 | 6.1 | 25.869 | 35.953 | |
| 42.44% | 3.141 | 2.49 | 5.9 | 6.0 | 24.570 | 35.637 | |
| 46.14% | 3.054 | 2.33 | 5.7 | 6.2 | 23.500 | 35.087 | |
| 50.91% | 2.858 | 2.59 | 6.0 | 5.9 | 24.993 | 35.251 | |
| 50.97% | 2.486 | 2.63 | 6.2 | 6.0 | 25.501 | 36.430 | |
| 45.76% | 2.452 | 2.42 | 5.8 | 6.2 | 24.548 | 34.890 | |
| 47.91% | 2.419 | 2.50 | 6.0 | 6.1 | 25.683 | 35.016 | |
| 44.36% | 2.374 | 2.29 | 5.2 | 6.0 | 24.251 | 34.921 | |
| 44.18% | 2.232 | 2.50 | 5.6 | 5.8 | 24.870 | 34.909 | |
| 44.74% | 2.226 | 2.43 | 6.1 | 6.2 | 26.492 | 35.645 | |
| 51.38% | 2.102 | 2.48 | 5.8 | 6.1 | 25.329 | 35.587 | |
| 50.18% | 1.945 | 2.47 | 5.8 | 6.0 | 24.553 | 35.696 | |
| 48.93% | 1.872 | 2.47 | 5.8 | 6.2 | 25.941 | 34.881 | |
| 43.72% | 1.832 | 2.35 | 5.2 | 5.8 | 23.241 | 34.782 | |
| 49.24% | 1.720 | 2.54 | 6.0 | 6.1 | 25.453 | 36.047 | |
| 52.49% | 1.667 | 2.63 | 5.6 | 5.6 | 23.327 | 35.026 | |
| 45.50% | 1.646 | 2.40 | 5.3 | 5.9 | 24.064 | 34.491 | |
| 46.32% | 1.617 | 2.45 | 5.5 | 5.6 | 23.878 | 35.141 | |
| 53.00% | 1.602 | 2.72 | 5.9 | 5.7 | 24.812 | 35.714 | |
| 40.23% | 1.546 | 2.30 | 5.7 | 6.2 | 24.755 | 34.484 | |
| 52.68% | 1.530 | 2.54 | 5.4 | 5.6 | 24.415 | 34.934 | |
| 50.03% | 1.447 | 2.56 | 6.1 | 6.2 | 26.146 | 35.276 | |
| 43.66% | 1.404 | 2.42 | 5.8 | 5.9 | 26.722 | 35.178 | |
| 55.93% | 1.332 | 2.64 | 5.7 | 5.6 | 25.139 | 35.519 | |
| 53.92% | 1.059 | 2.73 | 5.9 | 5.7 | 24.779 | 35.156 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Silver Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Silver trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Silver là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 55.9%. Silver xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Silver là gì?
Trận đấu khó nhất của Silver là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 33.8%. Chống lại đối thủ này, Silver nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Silver có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Silver có 13 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 30 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Silver trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Silver trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Silver?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Silver bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
