
Silver phải đối mặt với tỷ lệ thắng 47.4% thử thách chống lại Sinclair trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 256 trò chơi cho thấy Silver trung bình có 0.9 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Silver hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Silver vs Sinclair matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 256 recent matches analyzed, Sinclair wins with a 51.5% win rate compared to Silver's 47.4%, giving Sinclair a 4.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Sinclair consistently outperforms. Sinclair holds a meaningful advantage in this matchup. Silver players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Sinclair edges out Silver in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, objective damage. With only a 3-2 margin based on 256 matches analyzed, this Silver vs Sinclair matchup remains contestable for both sides. Silver shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Silver's favor.
Silver and Sinclair have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Sinclair secures more last hits (87.6 vs 78.8), while Silver leads in denies (3.1 vs 2.6). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for Silver against Sinclair is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 52.6% win rate disadvantage against Sinclair, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Silencer, Entangling Bola, Indomitable, and 4 more items, totaling approximately 16.000 souls The build emphasizes early power spikes with cost-efficient items, allowing you to stay relevant even when Sinclair has an inherent advantage.







Sinclair's recommended build against Silver leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Sinclair, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Leech, Decay, Rabbit Hex, and 4 more items, totaling approximately 23.200 souls Understanding Sinclair's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Silver vs Sinclair dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 256 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Silver có matchup thuận lợi với 5 tướng và matchup bất lợi với 32 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Silver là với Vyper với tỷ lệ thắng 53.1%. Matchup khó nhất là Kelvin với tỷ lệ thắng 37.6%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 46.39% | 868 | 2.51 | 7.3 | 7.9 | 30.785 | 40.356 | |
| 48.77% | 746 | 2.47 | 7.0 | 7.8 | 30.826 | 39.869 | |
| 43.14% | 740 | 2.49 | 7.0 | 7.8 | 30.189 | 39.381 | |
| 48.71% | 701 | 2.48 | 7.0 | 7.8 | 30.230 | 40.613 | |
| 46.15% | 679 | 2.53 | 7.0 | 7.6 | 29.888 | 39.143 | |
| 46.89% | 670 | 2.50 | 7.1 | 7.9 | 30.398 | 40.348 | |
| 50.17% | 627 | 2.51 | 7.2 | 7.9 | 30.684 | 41.183 | |
| 47.76% | 620 | 2.49 | 7.0 | 7.9 | 31.001 | 40.947 | |
| 42.00% | 609 | 2.53 | 6.9 | 7.5 | 29.990 | 39.787 | |
| 47.30% | 598 | 2.44 | 7.1 | 7.9 | 30.760 | 40.966 | |
| 45.51% | 565 | 2.46 | 7.0 | 8.0 | 30.095 | 41.129 | |
| 39.46% | 556 | 2.34 | 6.7 | 7.9 | 28.218 | 40.365 | |
| 50.48% | 550 | 2.42 | 7.2 | 8.0 | 31.070 | 40.906 | |
| 40.43% | 543 | 2.43 | 6.7 | 7.9 | 29.983 | 40.362 | |
| 47.91% | 534 | 2.49 | 7.0 | 7.8 | 29.743 | 39.436 | |
| 46.54% | 523 | 2.63 | 7.2 | 7.6 | 30.359 | 39.776 | |
| 39.62% | 507 | 2.47 | 6.7 | 7.6 | 29.667 | 38.391 | |
| 41.92% | 486 | 2.33 | 6.8 | 7.9 | 28.634 | 40.155 | |
| 41.08% | 473 | 2.39 | 7.0 | 7.9 | 31.912 | 40.214 | |
| 50.00% | 470 | 2.51 | 6.7 | 7.8 | 29.536 | 40.678 | |
| 45.18% | 452 | 2.45 | 7.2 | 8.0 | 31.437 | 40.090 | |
| 46.59% | 435 | 2.51 | 6.9 | 7.8 | 30.988 | 39.478 | |
| 43.47% | 432 | 2.49 | 7.1 | 7.8 | 31.061 | 41.102 | |
| 45.34% | 418 | 2.39 | 7.2 | 8.1 | 30.566 | 40.719 | |
| 46.63% | 379 | 2.46 | 7.2 | 8.1 | 31.335 | 40.070 | |
| 41.52% | 369 | 2.33 | 6.8 | 7.8 | 30.695 | 40.458 | |
| 44.61% | 367 | 2.49 | 7.2 | 8.0 | 30.433 | 40.509 | |
| 46.65% | 360 | 2.50 | 7.2 | 8.1 | 31.611 | 41.573 | |
| 43.59% | 330 | 2.39 | 6.9 | 8.0 | 30.779 | 41.870 | |
| 42.41% | 327 | 2.44 | 6.8 | 8.1 | 30.873 | 41.463 | |
| 49.67% | 317 | 2.46 | 6.9 | 7.6 | 29.440 | 40.272 | |
| 46.13% | 297 | 2.46 | 7.0 | 7.8 | 31.603 | 41.959 | |
| 42.96% | 296 | 2.43 | 6.5 | 7.5 | 28.568 | 38.865 | |
| 53.14% | 263 | 2.65 | 6.8 | 7.3 | 29.319 | 39.892 | |
| 47.37% | 256 | 2.65 | 7.4 | 7.5 | 31.932 | 41.170 | |
| 51.97% | 244 | 2.61 | 6.9 | 7.4 | 29.915 | 40.235 | |
| 37.61% | 231 | 2.49 | 6.7 | 7.4 | 31.381 | 39.400 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Silver là chống lại Vyper, đạt tỷ lệ thắng 53.1%. Silver xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Silver là chống lại Kelvin, chỉ với tỷ lệ thắng 37.6%. Chống lại đối thủ này, Silver nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Silver có 5 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 32 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Silver trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Silver bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.