Amumu - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Amumuvs Fizz

ATankSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Amumu vs Fizz là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Amumu thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Fizz dựa trên 18 trận. Amumu wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Amumu tốt nhất cho đối đầu Amumu vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Amumu

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Amumu đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Amumu - 50.0% win rate in this matchup
Amumu
50.0% TT
VS
Fizz vs Amumu matchup - 50.0% win rate
Fizz
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Amumu vs Fizz?

Amumu wins the Amumu vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Amumu
Trận: 18
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
0.8
CS / phút
1.2
580
Sát thương / phút
712
9,269
Vàng / trận
11,568
280
Hồi phục / phút
368
1,126
Giảm sát thương / phút
542
1.4
CC / phút
0.5
77.8%
TLT Đầu Game
22.2%
22.2%
TLT Cuối Game
77.8%

Tóm tắt đối đầu Amumu vs Fizz

Trận đấu Amumu vs Fizz là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Amumu thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Fizz, cho Amumu lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Amumu kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Amumu cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Amumu dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Amumu có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fizz là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Amumu vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.8Amumu
1.2Fizz
Fizz vượt qua Amumu 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
580Amumu
712Fizz
Fizz vượt trội Amumu nặng nề về sát thương với 132 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Amumu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,269Amumu
11,568Fizz
Fizz tạo ra 2,299 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Amumu
0.5Fizz
Amumu mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Amumu có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,406Amumu
910Fizz
Amumu vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 496 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Amumu Build Against Fizz

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Amumu cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Amumu chống lại Fizz là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Amumu sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Amumu vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Amumu
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu77.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz22.2%
Cuối trận
Fizz
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu22.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz77.8%

Amumu thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.8% — dẫn đầu 55.6 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Amumu có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 77.8% — 55.6 điểm trên Amumu. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Amumu phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Amumu Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Amumu vs FizzChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Amumu vs FizzHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Amumu vs FizzHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Amumu vs FizzNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Amumu vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Amumu vs FizzCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Amumu vs FizzBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Amumu vs Fizz
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Amumu tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fizz.


Du lieu doi dau cua Amumu cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Amumu khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Amumu tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Amumu trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.60%2510.861111,71453.1%49.0%
49.00%2000.958511,14849.5%48.6%
47.83%1840.956411,57253.8%43.3%
46.70%1821.062811,73038.6%51.8%
53.89%1670.862111,28248.8%58.6%
45.71%1400.956411,12846.1%45.3%
47.66%1280.960711,02043.3%52.5%
57.26%1240.958411,05254.5%59.4%
57.76%1160.859111,35856.4%59.0%
55.45%1100.969411,94855.3%55.6%
52.29%1090.958211,47452.4%52.2%
49.50%1011.159311,43040.9%56.1%
60.61%990.954811,13759.6%61.5%
55.41%740.758311,19964.1%45.7%
54.93%710.862811,46451.5%57.9%
47.14%701.061611,92840.0%51.1%
52.17%690.866911,65250.0%53.9%
47.76%670.959110,97240.0%54.0%
58.21%670.968712,88347.6%63.0%
61.90%630.964711,55960.9%62.5%
70.00%600.961412,98863.2%73.2%
57.63%590.956911,73659.1%56.8%
55.17%580.857310,81556.7%53.6%
50.00%520.860910,42656.0%44.4%
49.02%511.066511,74464.7%41.2%
52.94%510.957110,62942.1%59.4%
54.00%500.963112,15652.6%54.8%
55.10%491.061911,93847.6%60.7%
50.00%480.961712,07653.3%48.5%
38.30%470.762811,18338.9%37.9%
63.83%470.861011,64671.4%57.7%
64.44%450.862611,74552.6%73.1%
52.38%420.961711,15038.1%66.7%
55.56%361.164813,08666.7%50.0%
54.29%351.057510,87057.1%52.4%
51.61%310.962711,07260.0%43.8%
45.16%311.24449,01053.9%38.9%
58.62%291.44519,26569.2%50.0%
35.71%280.957611,66863.6%17.6%
53.57%281.34598,53542.9%64.3%
62.96%271.54248,83550.0%76.9%
48.15%271.161011,64050.0%47.4%
59.26%271.061214,40083.3%52.4%
55.56%270.850211,56072.7%43.8%
61.54%261.260611,33454.5%66.7%
44.00%251.24838,64941.7%46.1%
60.00%251.44779,96575.0%52.9%
44.00%251.15409,34241.7%46.1%
43.48%231.059611,50954.5%33.3%
47.83%230.86389,71536.4%58.3%
27.27%221.54589,48437.5%21.4%
45.45%221.063912,54033.3%53.9%
57.14%210.961811,94766.7%50.0%
65.00%200.863512,50777.8%54.5%
42.11%190.862412,48920.0%50.0%
73.68%191.073212,62750.0%80.0%
36.84%191.261511,25233.3%38.5%
50.00%180.85809,26977.8%22.2%
38.89%180.956910,67222.2%55.6%
47.06%170.962412,10933.3%54.5%
47.06%171.44149,11337.5%55.6%
43.75%161.055410,91142.9%44.4%
50.00%161.171112,45075.0%41.7%
46.67%151.13787,81530.0%80.0%
26.67%151.45929,44342.9%12.5%
73.33%151.25448,99057.1%87.5%
21.43%140.863011,5050.0%33.3%
61.54%130.958811,58460.0%62.5%
46.15%131.067812,73220.0%62.5%
61.54%130.864910,19585.7%33.3%
69.23%131.44517,66960.0%100.0%
38.46%131.160311,20750.0%33.3%
25.00%121.34738,83725.0%25.0%
58.33%121.24939,22550.0%66.7%
25.00%120.951310,78733.3%22.2%
54.55%111.34559,64550.0%57.1%
30.00%101.45518,89216.7%50.0%
50.00%100.757311,57566.7%42.9%
20.00%101.45158,1310.0%33.3%
70.00%101.14849,518100.0%57.1%
55.56%90.96518,80157.1%50.0%
55.56%91.54689,27560.0%50.0%
66.67%91.158412,98466.7%66.7%
33.33%91.23687,32250.0%20.0%
55.56%91.062211,170100.0%33.3%
44.44%90.755511,83640.0%50.0%
50.00%81.55227,85050.0%50.0%
0.00%81.56639,9010.0%0.0%
28.57%71.32655,64933.3%0.0%
71.43%71.03377,74466.7%75.0%
71.43%70.979715,095100.0%66.7%
66.67%61.34229,14275.0%50.0%
80.00%51.271310,61750.0%100.0%
60.00%50.92447,65450.0%66.7%
60.00%51.364010,6540.0%75.0%
60.00%51.46119,47233.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Amumu vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Amumu choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Amumu thang tran doi dau Amumu vs Fizz voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Fizz, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Amumu choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Amumu co loi the truoc Fizz voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Nguoi choi Amumu nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Amumu choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Amumu vs Fizz voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Amumu vs Fizz?

Amumu thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Amumu duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Amumu tot nhat chong Fizz la gi?

Build Amumu tot nhat chong Fizz bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Giáp Gai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Amumu tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Amumu tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Amumu vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Amumu co khac che Fizz khong?

Co, Amumu co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 50.0%. Amumu slightly edges out Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Amumu nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Amumu doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.