Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
6.3%

Ashevs Lux

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Ashe thắng với 54.3% tỷ lệ thắng (+8.6%) trước Lux dựa trên 70 trận. Lux wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Lux.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Ashe

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ashe đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ashe - 54.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Ashe
54.3% TT
VS
Đối đầu Lux vs Ashe - 45.7% tỷ lệ thắng
Lux
45.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Ashe vs Lux?

Ashe thắng trận đối đầu Ashe vs Lux
Người chiến thắng
Ashe
Trận: 70
54.3%
Tỷ Lệ Thắng
45.7%
3.9
CS / phút
4.2
682
Sát thương / phút
815
11,162
Vàng / trận
11,748
119
Hồi phục / phút
67
326
Giảm sát thương / phút
400
1.6
CC / phút
1.4
47.4%
TLT Đầu Game
52.6%
56.9%
TLT Cuối Game
43.1%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Lux

Trận đấu Ashe vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 70 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 54.3% so với 45.7% của Lux, cho Ashe lợi thế 8.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Lux dẫn trước 132 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ashe có thể tự tin chọn vào Lux và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Lux ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.9Ashe
4.2Lux
Ashe và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
682Ashe
815Lux
Lux vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 132 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,162Ashe
11,748Lux
Lux kiếm được 586 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.6Ashe
1.4Lux
Cả Ashe và Lux đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
445Ashe
466Lux
Ashe và Lux có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 22 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ashe Build Against Lux

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Lux là Nguyên Tố Luân, Trát Lệnh Đế Vương và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe47.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux52.6%
Cuối trận
Ashe
56.9%
+13.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe56.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux43.1%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.9% — 13.7 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Lux

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs LuxChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs LuxHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs LuxHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs LuxĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Lux
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs LuxCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs LuxGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs Lux
36.8% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Ashe ép lợi thế chống lại Lux, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.38%6445.971411,77350.8%48.4%
47.43%6436.173712,07350.8%45.1%
51.52%4276.177912,36350.6%52.1%
51.00%4006.180612,48647.2%53.5%
53.82%2626.177611,65159.6%50.0%
49.80%2556.180212,14642.3%55.6%
51.83%2186.274412,00846.5%55.3%
48.54%2066.074711,81849.4%47.9%
58.47%1836.279512,85761.2%56.9%
49.71%1715.973612,38559.7%42.4%
48.30%1476.380512,19953.6%45.0%
46.94%1476.281712,54042.6%49.5%
56.25%1446.079911,78453.7%58.4%
50.78%1285.373011,15347.3%53.4%
48.36%1225.569812,11348.9%48.0%
58.41%1136.176511,73659.6%57.4%
57.28%1035.878412,01357.5%57.1%
46.08%1024.265410,31846.1%46.0%
52.69%936.172312,13655.9%50.9%
33.70%926.372712,79635.5%32.8%
47.19%896.274112,35741.2%50.9%
54.29%703.968211,16247.4%56.9%
46.38%695.967311,34156.3%37.8%
38.81%674.981911,62526.9%46.3%
40.68%595.772711,16337.9%43.3%
47.46%595.878512,54152.6%45.0%
28.85%524.770012,0120.0%44.1%
39.22%515.968812,67736.8%40.6%
45.65%466.480312,53650.0%42.3%
56.82%446.585010,89263.6%50.0%
63.16%386.175111,94881.3%50.0%
43.24%375.781611,42252.6%33.3%
58.06%316.579712,83938.5%72.2%
46.67%302.57289,63950.0%44.4%
41.38%292.56988,91431.3%53.9%
41.38%291.75699,90642.9%40.9%
66.67%244.881813,10628.6%82.3%
47.83%231.56629,98220.0%55.6%
54.55%223.887410,87233.3%69.2%
33.33%214.168011,8690.0%50.0%
66.67%216.472911,26860.0%72.7%
47.62%216.871610,67854.5%40.0%
52.38%211.66008,88055.6%50.0%
52.63%192.16929,37650.0%54.5%
33.33%185.289911,33333.3%33.3%
58.82%176.47089,50858.3%60.0%
41.18%171.96508,74925.0%55.6%
47.06%172.168011,08520.0%58.3%
47.06%172.465111,116100.0%35.7%
40.00%156.078911,44050.0%28.6%
60.00%155.876611,89433.3%77.8%
64.29%141.75347,69571.4%57.1%
46.15%135.663511,23125.0%55.6%
33.33%126.287015,7240.0%36.4%
33.33%122.25868,59228.6%40.0%
75.00%125.569311,41860.0%85.7%
41.67%122.76668,83640.0%42.9%
27.27%111.95759,6990.0%37.5%
54.55%116.172811,34640.0%66.7%
63.64%116.061113,76366.7%62.5%
63.64%114.973410,93975.0%57.1%
60.00%105.682810,587100.0%33.3%
60.00%104.277112,54866.7%57.1%
22.22%96.181113,79833.3%16.7%
55.56%92.25479,22750.0%60.0%
33.33%94.964911,3590.0%60.0%
44.44%93.26329,03440.0%50.0%
22.22%91.76488,50820.0%25.0%
55.56%96.189712,18850.0%60.0%
37.50%81.64306,65960.0%0.0%
25.00%82.24717,08050.0%0.0%
75.00%82.16119,05975.0%75.0%
62.50%82.14779,27966.7%60.0%
25.00%82.170810,614100.0%14.3%
37.50%86.581210,57840.0%33.3%
57.14%75.48559,36550.0%66.7%
14.29%73.869810,1920.0%33.3%
28.57%72.66519,8550.0%50.0%
71.43%76.188814,755100.0%66.7%
42.86%71.968011,13466.7%25.0%
50.00%62.974511,7480.0%50.0%
33.33%64.879913,0340.0%33.3%
33.33%66.48869,08033.3%33.3%
33.33%65.560711,6570.0%66.7%
66.67%61.856612,072100.0%60.0%
66.67%65.975213,06850.0%75.0%
50.00%65.672611,53366.7%33.3%
80.00%53.66047,11766.7%100.0%
20.00%54.31,0728,8490.0%50.0%
60.00%57.14829,94133.3%100.0%
20.00%50.94867,6570.0%33.3%
60.00%56.075612,459100.0%50.0%
80.00%56.677210,275100.0%50.0%
60.00%55.46164,56760.0%0.0%
60.00%53.07429,9820.0%75.0%
20.00%51.56538,65733.3%0.0%
60.00%55.187712,255100.0%50.0%
80.00%53.693511,03366.7%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ashe vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Lux voi ty le thang 54.3% so voi 45.7% cua Lux, chenh lech 8.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 70 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Ashe choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Ashe voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Lux voi ty le thang 56.9% so voi 43.1%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Lux?

Ashe thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 54.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 8.6 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 70 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Lux la gi?

Build Ashe tot nhat chong Lux bao gom Nguyên Tố Luân, Trát Lệnh Đế Vương, Hỏa Khuẩn with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Lux la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Lux su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 36.8% win rate in the Ashe vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Lux khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Lux voi ty le thang 54.3%. Ashe strongly counters Lux tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Ashe doi dau voi Lux, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Lux. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.