Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Ashevs Jinx

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Ashe vs Jinx là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Jinx thắng với 50.1% tỷ lệ thắng (+0.3%) trước Ashe dựa trên 1,124 trận. Ashe wins the early laning phase while Jinx scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Jinx.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 49.9% win rateJinx(49.9%)
Ashe - 49.9% win rate in this matchup
Ashe
49.9% WR
VS
Jinx vs Ashe matchup - 50.1% win rate
Jinx
50.1% WR

Who Wins the Ashe vs Jinx Matchup?

Jinx wins the Ashe vs Jinx matchup
Winner
Jinx
Matches: 1,124
49.9%
Win Rate
50.1%
6.4
CS / min
6.7
802
DMG / min
812
13,095
Gold / game
13,529
137
Heal / min
180
394
DMG Mitigated / min
393
1.5
CC / min
0.7
53.2%
Early Game WR
46.8%
47.0%
Late Game WR
53.0%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Jinx

Trận đấu Ashe vs Jinx là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 1,124 trận gần đây được phân tích, Jinx thắng với tỷ lệ thắng 50.1% so với 49.9% của Ashe, cho Jinx lợi thế 0.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jinx scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Jinx đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jinx nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Jinx được ưu ái nhẹ, Ashe hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Jinx. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Ashe
6.7Jinx
Jinx vượt qua Ashe 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jinx.
Sát thương
802Ashe
812Jinx
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Ashe và Jinx, chỉ khác 10 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,095Ashe
13,529Jinx
Jinx kiếm được 434 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jinx hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Ashe
0.7Jinx
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jinx, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jinx nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
531Ashe
573Jinx
Ashe và Jinx có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 42 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
53.2%
+6.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe53.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx46.8%
Cuối trận
Jinx
53.0%
+6.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe47.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx53.0%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.2% — dẫn đầu 6.4 điểm phần trăm trước Jinx. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jinx vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.0% — 6.0 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Jinx, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jinx đạt các mốc scaling. Nếu Jinx sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs JinxChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs JinxHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs JinxHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs JinxĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Jinx
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs JinxCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Ashe vs JinxVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs Jinx
61.2% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Ashe tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jinx.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.02%1,5296.375812,90950.6%47.7%
49.87%1,1246.480213,09553.2%47.0%
50.15%1,0356.075413,08653.1%48.0%
50.93%8696.278513,04653.8%48.8%
56.57%5836.585513,30159.1%53.9%
51.23%5326.583913,66851.6%51.0%
56.30%5256.584913,64753.5%58.6%
48.13%4045.974712,72456.0%42.0%
53.30%3956.483513,40858.9%48.9%
50.58%3426.076012,52546.1%54.8%
55.66%3296.479913,07961.6%50.6%
47.94%3186.179512,75950.3%45.3%
51.90%3186.578212,90652.4%51.5%
50.32%3116.482313,42652.9%48.3%
52.30%3066.581813,09854.1%50.3%
48.72%2746.380012,68452.2%45.3%
53.25%2316.279212,80950.9%55.8%
49.29%2136.279913,08345.7%52.1%
44.23%1575.581012,16635.7%51.2%
53.25%1555.278412,21452.7%53.8%
49.65%1445.275412,79851.9%48.4%
48.85%1316.182513,52156.6%43.6%
58.91%1296.680613,33453.7%64.5%
45.60%1266.577412,40742.6%48.4%
50.42%1206.187614,04746.5%52.6%
45.45%1116.270213,02150.0%42.4%
45.87%1116.384312,98950.9%41.1%
44.76%1063.659110,67137.5%49.2%
46.46%993.768010,99546.5%46.4%
49.48%985.470612,11443.9%53.6%
44.16%786.075312,68742.4%45.5%
42.86%711.66429,74737.5%47.4%
44.44%635.976613,31648.1%41.7%
27.59%581.96369,10816.0%36.4%
40.00%552.06009,53143.5%37.5%
49.02%514.468010,89720.0%67.7%
40.00%511.75559,88841.2%39.4%
44.00%506.083512,98047.8%40.7%
44.44%451.85339,14950.0%40.0%
55.00%401.65979,40045.0%65.0%
42.11%381.86458,86638.9%45.0%
63.89%366.074012,72662.5%65.0%
39.39%331.85439,70618.2%50.0%
60.00%303.465211,61271.4%50.0%
24.14%292.357610,1510.0%35.0%
48.28%291.75659,05242.9%53.3%
44.83%292.25579,55260.0%28.6%
37.93%291.45778,98752.9%16.7%
38.46%261.86079,49040.0%36.4%
48.00%255.482611,65566.7%37.5%
25.00%243.374910,39923.1%27.3%
43.48%231.767611,07340.0%44.4%
21.74%231.95239,2940.0%35.7%
43.48%232.472112,01566.7%35.3%
47.62%215.46099,75245.5%50.0%
40.00%206.269212,53942.9%38.5%
44.44%186.186513,90750.0%41.7%
52.94%176.893414,21475.0%33.3%
47.06%171.55588,78962.5%33.3%
41.18%174.963911,75357.1%30.0%
62.50%165.487111,36755.6%71.4%
43.75%162.967910,11366.7%30.0%
46.67%162.984110,58120.0%60.0%
31.25%162.06559,70642.9%22.2%
33.33%155.470412,40740.0%30.0%
33.33%151.56248,65440.0%20.0%
40.00%152.767710,32840.0%40.0%
33.33%155.574911,02014.3%50.0%
53.85%135.865210,46850.0%57.1%
53.85%135.778612,56942.9%66.7%
30.77%136.697111,92828.6%33.3%
41.67%121.55099,65850.0%40.0%
50.00%123.34749,68757.1%40.0%
66.67%126.668412,22160.0%71.4%
54.55%115.673512,57975.0%42.9%
36.36%112.862010,39060.0%16.7%
45.45%115.472214,69150.0%42.9%
40.00%103.467410,20060.0%20.0%
20.00%103.468310,41633.3%14.3%
50.00%105.477010,05283.3%0.0%
60.00%105.787312,11866.7%50.0%
33.33%96.179311,4170.0%60.0%
55.56%91.55549,17075.0%40.0%
55.56%95.577410,21460.0%50.0%
44.44%91.369210,65050.0%40.0%
44.44%92.161011,05550.0%40.0%
25.00%85.882312,9330.0%40.0%
50.00%84.570110,36175.0%25.0%
75.00%85.31,04214,8690.0%85.7%
37.50%86.394810,01525.0%50.0%
37.50%81.971011,538100.0%16.7%
62.50%84.377112,45966.7%60.0%
50.00%85.168510,51240.0%66.7%
28.57%76.078511,9020.0%66.7%
42.86%75.473010,6510.0%75.0%
28.57%73.963310,62333.3%25.0%
14.29%74.258110,1180.0%20.0%
28.57%75.56438,29440.0%0.0%
66.67%65.399912,44875.0%50.0%
33.33%62.984210,65333.3%33.3%
33.33%65.070011,42925.0%50.0%
83.33%65.883014,6990.0%100.0%
50.00%61.96919,94166.7%33.3%
33.33%65.863811,81433.3%33.3%
50.00%66.469613,44950.0%50.0%
83.33%66.471910,986100.0%0.0%
16.67%62.777612,03550.0%0.0%
40.00%56.767012,00133.3%50.0%
60.00%55.574711,42133.3%100.0%
0.00%55.970211,8760.0%0.0%
20.00%56.172211,7920.0%50.0%
0.00%54.356110,6150.0%0.0%
40.00%55.557912,8320.0%66.7%
60.00%54.982012,07933.3%100.0%
40.00%55.375611,69433.3%50.0%
40.00%55.379012,2020.0%50.0%
100.00%56.67478,345100.0%0.0%
40.00%54.87179,88950.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Jinx thang tran doi dau Ashe vs Jinx voi ty le thang 50.1% so voi 49.9% cua Ashe, chenh lech 0.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 1,124 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Ashe choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Jinx voi ty le thang 53.2% so voi 46.8%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jinx chiem uu the trong tran Ashe vs Jinx voi ty le thang 53.0% so voi 47.0%. Jinx phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Jinx?

Jinx thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 50.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.3 diem phan tram co nghia la Jinx duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 1,124 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Jinx la gi?

Build Ashe tot nhat chong Jinx bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 61.2% win rate in the Ashe vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Jinx khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Jinx voi chi 49.9% ty le thang. Jinx co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jinx.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Ashe doi dau voi Jinx, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jinx. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Jinx has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.