Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
8.8%

Ashevs Jhin

AMarksmanSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Jhin là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Jhin thắng với 50.4% tỷ lệ thắng (+0.7%) trước Ashe dựa trên 675 trận. Jhin wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Jhin.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jhin - 49.6% win rateJhin(49.6%)
Ashe - 49.6% win rate in this matchup
Ashe
49.6% WR
VS
Jhin vs Ashe matchup - 50.4% win rate
Jhin
50.4% WR

Who Wins the Ashe vs Jhin Matchup?

Jhin wins the Ashe vs Jhin matchup
Winner
Jhin
Matches: 675
49.6%
Win Rate
50.4%
6.3
CS / min
6.5
813
DMG / min
827
13,440
Gold / game
14,012
137
Heal / min
174
389
DMG Mitigated / min
379
1.5
CC / min
1.0
48.0%
Early Game WR
52.0%
50.8%
Late Game WR
49.3%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Jhin

Trận đấu Ashe vs Jhin là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 675 trận gần đây được phân tích, Jhin thắng với tỷ lệ thắng 50.4% so với 49.6% của Ashe, cho Jhin lợi thế 0.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jhin kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jhin cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Jhin được ưu ái nhẹ, Ashe hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Jhin. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Jhin

Jhin thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Jhin được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jhin có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Ashe
6.5Jhin
Ashe và Jhin farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
813Ashe
827Jhin
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Ashe và Jhin, chỉ khác 14 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,440Ashe
14,012Jhin
Jhin kiếm được 572 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jhin hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Ashe
1.0Jhin
Ashe cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jhin, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
525Ashe
553Jhin
Ashe và Jhin có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 28 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jhin
52.0%
+4.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe48.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JhinJhin52.0%
Cuối trận
Ashe
50.8%
+1.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe50.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JhinJhin49.3%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Jhin có tỷ lệ thắng đáng kể 52.0%, vượt trội Ashe 4.0 điểm phần trăm. Người chơi Jhin nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Ashe ở 50.8% tỷ lệ thắng — chỉ 1.5 điểm trước Jhin. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Jhin có lợi thế sớm, nhưng Ashe dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Ashe Runes Against Jhin

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs JhinChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs JhinHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs JhinHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs JhinĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Jhin
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs JhinCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs JhinVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs Jhin
57.1% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Ashe tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jhin.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.27%9736.377012,95953.3%55.1%
49.24%7196.481413,20249.7%48.8%
52.18%6886.176412,81653.6%51.0%
49.63%6756.381313,44048.0%50.8%
55.14%4866.582313,07651.5%58.4%
52.70%4826.585613,48648.1%56.3%
52.99%3856.584013,30147.2%58.0%
53.89%3346.679213,31253.5%54.2%
51.91%3146.578512,45856.0%47.3%
52.87%2616.177313,10963.3%44.4%
49.34%2296.175712,50442.4%54.6%
58.29%2116.779613,55258.5%58.1%
52.71%2036.180912,66452.4%53.0%
55.79%1906.385413,51154.2%57.5%
47.75%1786.583213,35145.7%49.5%
49.11%1695.779513,01655.1%45.0%
53.05%1646.577712,98256.0%50.0%
48.39%1556.277213,02757.6%41.6%
50.35%1416.480413,62044.8%54.2%
55.56%1176.685813,89954.0%56.7%
50.94%1065.378312,74451.2%50.8%
47.19%896.380113,13237.8%53.9%
49.44%896.383013,46652.3%46.7%
39.77%886.074112,32333.3%46.5%
51.25%806.776913,10350.0%52.6%
48.65%746.273412,08844.1%52.5%
58.33%725.284012,21560.6%56.4%
47.89%716.479912,87145.5%50.0%
52.24%676.574613,51944.4%57.5%
40.63%644.257410,67644.8%37.1%
49.09%555.067410,40454.3%40.0%
63.04%466.589713,92376.5%55.2%
57.89%386.285513,25060.0%55.6%
33.33%332.161810,83427.3%36.4%
34.38%326.183612,50128.6%38.9%
51.61%314.460410,98333.3%68.8%
53.57%285.677212,38436.4%64.7%
42.86%286.077113,26836.4%47.1%
46.15%261.76659,60170.0%31.3%
48.00%252.671610,28640.0%53.3%
54.55%222.066410,35950.0%57.1%
23.81%212.06208,81325.0%22.2%
35.00%202.06759,57528.6%38.5%
42.11%192.15608,41922.2%60.0%
52.63%193.380911,76870.0%33.3%
66.67%185.162812,04863.6%71.4%
55.56%182.05799,38257.1%54.5%
43.75%166.782413,16940.0%45.5%
37.50%161.95298,61736.4%40.0%
33.33%152.468810,50650.0%22.2%
53.33%151.55207,56762.5%42.9%
61.54%132.56019,41766.7%50.0%
33.33%127.173212,44237.5%25.0%
41.67%121.667410,32740.0%42.9%
41.67%126.385510,57728.6%60.0%
54.55%115.884312,47850.0%55.6%
54.55%116.162511,60562.5%33.3%
36.36%115.780112,12375.0%14.3%
40.00%106.073911,39233.3%42.9%
70.00%103.276213,022100.0%62.5%
30.00%102.368611,0600.0%37.5%
50.00%105.198812,09133.3%57.1%
80.00%101.881112,796100.0%77.8%
20.00%105.868110,38920.0%20.0%
40.00%101.962211,73650.0%33.3%
30.00%106.089712,85925.0%33.3%
33.33%93.758110,47240.0%25.0%
22.22%94.889611,1520.0%40.0%
55.56%95.479312,95275.0%40.0%
33.33%96.098611,88840.0%25.0%
37.50%86.359611,04660.0%0.0%
87.50%82.382213,3520.0%87.5%
57.14%75.269212,46466.7%50.0%
42.86%76.278912,29325.0%66.7%
71.43%75.51,01811,14533.3%100.0%
14.29%71.95727,79920.0%0.0%
50.00%65.176412,4810.0%60.0%
33.33%63.563210,4530.0%50.0%
33.33%66.07778,27125.0%50.0%
33.33%61.65929,71433.3%33.3%
33.33%66.189413,682100.0%0.0%
16.67%65.36708,3050.0%50.0%
33.33%61.45939,1370.0%66.7%
20.00%56.984111,6040.0%33.3%
40.00%55.158010,92533.3%50.0%
80.00%55.968610,96975.0%100.0%
20.00%54.16219,1600.0%33.3%
25.00%56.35987,89733.3%0.0%
40.00%56.31,11315,0580.0%66.7%
40.00%52.364710,9230.0%50.0%
40.00%51.65807,03250.0%0.0%
40.00%55.786311,60233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Jhin - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Jhin trong League of Legends?

Jhin thang tran doi dau Ashe vs Jhin voi ty le thang 50.4% so voi 49.6% cua Ashe, chenh lech 0.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 675 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Ashe choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jhin co loi the truoc Ashe voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Nguoi choi Jhin nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Jhin voi ty le thang 50.8% so voi 49.3%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Jhin?

Jhin thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 50.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.7 diem phan tram co nghia la Jhin duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 675 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Jhin la gi?

Build Ashe tot nhat chong Jhin bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Jhin la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Jhin su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Ashe vs Jhin matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Jhin khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Jhin voi chi 49.6% ty le thang. Jhin co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jhin.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Jhin?

Khi choi Ashe doi dau voi Jhin, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jhin. Focus on safe farming — you outscale Jhin in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.