Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
9.9%

Luxvs Ashe

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Ashe là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Ashe thắng với 54.3% tỷ lệ thắng (+8.6%) trước Lux dựa trên 70 trận. Lux wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Ashe.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 45.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
45.7% TT
VS
Đối đầu Ashe vs Lux - 54.3% tỷ lệ thắng
Ashe
54.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Ashe?

Ashe thắng trận đối đầu Lux vs Ashe
Người chiến thắng
Ashe
Trận: 70
45.7%
Tỷ Lệ Thắng
54.3%
4.2
CS / phút
3.9
815
Sát thương / phút
682
11,748
Vàng / trận
11,162
67
Hồi phục / phút
119
400
Giảm sát thương / phút
326
1.4
CC / phút
1.6
52.6%
TLT Đầu Game
47.4%
43.1%
TLT Cuối Game
56.9%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Ashe

Trận đấu Lux vs Ashe là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 70 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 54.3% so với 45.7% của Lux, cho Ashe lợi thế 8.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Lux dẫn trước 132 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ashe quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Ashe

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.2Lux
3.9Ashe
Lux và Ashe farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
815Lux
682Ashe
Lux vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 132 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,748Lux
11,162Ashe
Lux kiếm được 586 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Lux
1.6Ashe
Cả Lux và Ashe đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
466Lux
445Ashe
Lux và Ashe có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 22 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Ashe

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Ashe là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 8 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Ashe. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux52.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe47.4%
Cuối trận
Ashe
56.9%
+13.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux43.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe56.9%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.9% — 13.7 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs AshePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs AsheDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs AsheThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs AsheThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Ashe
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs AsheÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs AsheThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Ashe
52.9% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ashe trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.84%7112.37249,90048.5%45.9%
50.71%3532.47329,98652.2%49.8%
50.00%3022.16979,48759.0%43.9%
52.57%2722.07119,92554.6%51.6%
53.06%2452.275110,18857.3%50.6%
53.45%2322.573110,03255.7%52.1%
51.53%2292.268810,66150.7%51.9%
61.14%2293.675710,13860.5%61.5%
46.63%2082.06919,12254.2%41.6%
46.81%1885.692911,18357.4%40.8%
42.25%1873.578710,85838.1%44.4%
47.85%1862.979810,09746.4%48.7%
50.28%1776.093611,94550.0%50.4%
48.02%1772.16999,93849.2%47.4%
52.57%1752.871910,50953.3%52.2%
59.26%1622.679510,45660.0%58.9%
46.20%1582.471610,34258.8%40.2%
46.41%1532.26629,10755.4%39.8%
49.01%1515.883910,74449.2%48.8%
50.70%1426.182910,93452.8%49.4%
45.99%1372.16489,24250.9%42.3%
45.59%1366.483010,96749.2%42.7%
51.11%1355.286410,71154.7%48.8%
54.96%1312.26849,11357.1%53.3%
48.46%1302.17739,54762.8%39.2%
47.50%1202.07048,92747.4%47.6%
52.14%1172.15949,44557.1%47.5%
51.33%1132.06549,40059.0%47.3%
55.45%1106.178310,90853.7%56.5%
51.85%1086.01,00510,92860.0%46.0%
53.27%1074.476110,73366.7%45.6%
58.65%1046.185511,66560.5%57.4%
49.02%1022.671110,30148.5%49.3%
50.51%992.17329,23552.3%49.1%
42.11%956.079710,26850.0%35.9%
48.35%916.290611,70848.7%48.1%
53.41%886.091410,82745.5%58.2%
49.43%874.579911,44550.0%49.1%
68.24%856.291812,16877.8%61.2%
51.22%826.690910,47954.0%48.9%
54.32%812.16908,99948.6%58.7%
52.50%805.586312,12242.3%57.4%
45.00%802.079810,51545.5%44.8%
51.95%772.271610,19267.7%41.3%
46.05%762.07129,56750.0%43.2%
48.00%755.779110,78341.9%52.3%
45.21%735.582211,75539.1%48.0%
45.71%704.281511,74852.6%43.1%
47.14%706.187711,76852.4%44.9%
46.38%692.16719,55934.5%55.0%
41.18%682.77209,59755.6%31.7%
46.27%672.27239,78135.0%51.1%
43.08%655.890612,55628.6%47.1%
53.13%642.27159,81461.5%47.4%
58.33%605.786411,41454.2%61.1%
38.98%592.06268,62850.0%30.3%
39.29%562.173210,04547.6%34.3%
56.60%536.594211,50945.8%65.5%
45.10%516.583810,65345.5%44.8%
62.00%505.986711,06452.9%66.7%
48.00%506.11,00212,23447.4%48.4%
46.94%493.981611,41042.1%50.0%
56.25%485.679810,03158.3%54.2%
60.87%465.391010,42763.2%59.3%
69.57%466.184112,75564.3%71.9%
60.47%433.576411,38275.0%54.8%
51.16%435.579510,70064.3%44.8%
53.49%435.890810,86058.8%50.0%
55.81%436.289811,55763.6%47.6%
27.50%405.686711,16941.7%21.4%
58.97%392.28148,61361.9%55.6%
46.15%395.68379,69652.6%40.0%
48.72%395.991212,25075.0%37.0%
50.00%384.282211,76357.1%48.4%
47.37%382.27349,40040.0%52.2%
37.14%356.580812,15850.0%28.6%
38.24%346.387810,68133.3%46.1%
45.45%336.697312,62245.5%45.5%
40.00%305.785910,38550.0%31.3%
56.67%306.51,06012,93358.3%55.6%
41.38%296.499012,52575.0%28.6%
64.29%286.383210,30161.5%66.7%
57.14%286.292712,31150.0%61.1%
55.56%272.264910,11855.6%55.6%
52.00%252.17569,62255.6%50.0%
45.83%246.195012,49050.0%44.4%
47.83%237.295912,65250.0%46.7%
26.09%231.871010,29344.4%14.3%
60.87%236.986911,10762.5%57.1%
43.48%236.197111,24260.0%30.8%
59.09%225.893511,82850.0%64.3%
54.55%224.787811,42944.4%61.5%
57.89%196.893011,84150.0%61.5%
36.84%194.885410,65233.3%40.0%
38.89%184.776310,67328.6%45.5%
52.94%175.682411,16980.0%41.7%
82.35%173.979210,29788.9%75.0%
56.25%166.591211,29150.0%62.5%
37.50%162.578510,28914.3%55.6%
46.15%135.47298,69342.9%50.0%
69.23%136.797312,00460.0%75.0%
58.33%124.985110,53060.0%57.1%
75.00%125.27169,598100.0%57.1%
41.67%123.897811,3030.0%50.0%
58.33%126.384210,28650.0%62.5%
72.73%116.395810,06185.7%50.0%
60.00%104.594013,98450.0%62.5%
60.00%104.26328,35766.7%50.0%
50.00%103.681710,88350.0%50.0%
60.00%105.61,19113,98850.0%62.5%
33.33%94.21,00113,56250.0%28.6%
55.56%96.08719,82140.0%75.0%
62.50%83.778812,45850.0%66.7%
50.00%84.382510,28566.7%40.0%
50.00%84.072111,6450.0%57.1%
62.50%82.475412,4210.0%83.3%
75.00%84.49749,994100.0%50.0%
42.86%75.88838,31375.0%0.0%
42.86%76.296613,2210.0%60.0%
57.14%72.87678,80766.7%0.0%
42.86%76.871712,99866.7%25.0%
71.43%73.894813,506100.0%66.7%
57.14%74.480710,35633.3%75.0%
57.14%76.595911,45466.7%50.0%
42.86%74.91,0028,8480.0%60.0%
33.33%63.75257,85725.0%50.0%
33.33%64.873711,6450.0%50.0%
16.67%66.384111,9150.0%33.3%
50.00%65.573610,268100.0%25.0%
50.00%62.07038,16225.0%100.0%
50.00%64.676913,1570.0%60.0%
60.00%53.51,01810,80966.7%50.0%
40.00%56.565210,74750.0%33.3%
100.00%53.27609,537100.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Lux vs Ashe voi ty le thang 54.3% so voi 45.7% cua Lux, chenh lech 8.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 70 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Ashe voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Lux vs Ashe voi ty le thang 56.9% so voi 43.1%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Ashe?

Ashe thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 54.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 8.6 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 70 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Ashe la gi?

Build Lux tot nhat chong Ashe bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Lux tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 52.9% win rate in the Lux vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Ashe khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Ashe voi chi 45.7% ty le thang. Ashe co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ashe.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Lux doi dau voi Ashe, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ashe. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ashe has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.