Brand - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Brandvs Mordekaiser

AMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Brand vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Brand thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Mordekaiser dựa trên 12 trận. Brand holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Brand tốt nhất cho đối đầu Brand vs Mordekaiser.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Brand

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Brand đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Brand - 83.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Brand
83.3% TT
VS
Đối đầu Mordekaiser vs Brand - 16.7% tỷ lệ thắng
Mordekaiser
16.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Brand vs Mordekaiser?

Brand thắng trận đối đầu Brand vs Mordekaiser
Người chiến thắng
Brand
Trận: 12
83.3%
Tỷ Lệ Thắng
16.7%
5.8
CS / phút
4.7
1,227
Sát thương / phút
713
13,694
Vàng / trận
12,355
118
Hồi phục / phút
395
435
Giảm sát thương / phút
1,748
1.8
CC / phút
0.5
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
81.8%
TLT Cuối Game
18.2%

Tóm tắt đối đầu Brand vs Mordekaiser

Trận đấu Brand vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Brand thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Mordekaiser, cho Brand lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Brand thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Brand dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Brand có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Brand vs Mordekaiser

Brand thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Brand được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Brand có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Brand
4.7Mordekaiser
Brand vượt trội Mordekaiser đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Brand lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,227Brand
713Mordekaiser
Brand vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 515 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Brand chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,694Brand
12,355Mordekaiser
Brand tạo ra 1,339 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Brand liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Brand
0.5Mordekaiser
Brand mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Brand có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
553Brand
2,143Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Brand đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,590 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Brand bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Brand, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Brand Build Against Mordekaiser

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Brand cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Brand chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Brand sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Brand vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Brand
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BrandBrand100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser0.0%
Cuối trận
Brand
81.8%
+63.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BrandBrand81.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser18.2%

Brand thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Brand có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Brand vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 81.8% — 63.6 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Brand, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Brand giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Brand Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Brand vs MordekaiserPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Brand vs MordekaiserDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Brand vs MordekaiserThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Brand vs MordekaiserThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Brand vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Brand vs MordekaiserChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Brand vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Brand vs Mordekaiser
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Brand ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Brand cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Brand khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Brand tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Brand trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.15%1862.57229,70753.6%51.3%
49.15%1772.38009,62546.4%50.9%
53.21%1092.090810,42850.0%55.1%
56.48%1081.980810,19861.1%54.2%
53.40%1032.684210,15062.5%47.6%
52.00%1001.987210,12455.0%50.0%
47.87%945.697812,06940.7%50.8%
48.91%921.984910,14353.6%46.9%
46.15%912.796610,34753.1%42.4%
56.32%876.21,03613,13355.6%56.7%
47.30%741.98129,18344.8%48.9%
50.75%672.37929,92438.1%56.5%
43.28%671.97749,20032.4%54.5%
42.62%613.079310,37437.5%44.4%
55.93%594.899311,98464.7%52.4%
57.63%595.91,05712,63450.0%61.5%
55.36%564.089710,09960.0%52.8%
41.07%562.288710,28940.0%41.7%
50.00%541.977610,02756.3%47.4%
71.15%524.987012,069100.0%55.9%
50.00%501.98309,37757.1%44.8%
46.94%492.07798,84654.5%40.7%
47.92%485.38949,64055.0%42.9%
55.32%472.68788,91654.2%56.5%
51.11%456.497711,69755.0%48.0%
40.91%446.090010,70347.4%36.0%
50.00%442.198710,04250.0%50.0%
44.19%431.97669,82330.8%50.0%
50.00%425.596611,56542.9%53.6%
52.38%421.66278,25168.2%35.0%
48.72%391.91,02610,91062.5%45.2%
44.74%381.77348,73052.6%36.8%
57.89%384.99499,94470.6%47.6%
66.67%362.486510,32760.0%71.4%
37.14%351.87509,13246.7%30.0%
55.88%344.390411,22183.3%40.9%
58.82%344.891811,58361.5%57.1%
60.61%336.096412,60433.3%76.2%
50.00%326.11,08711,97850.0%50.0%
56.25%325.61,07811,95960.0%54.5%
48.39%315.61,03212,19583.3%26.3%
56.67%304.51,02411,13250.0%58.3%
53.33%301.57769,01042.9%62.5%
44.83%292.198310,21854.5%38.9%
57.14%285.899011,39863.6%52.9%
65.38%262.38239,29945.5%80.0%
42.31%261.892211,03342.9%42.1%
44.00%252.09139,66140.0%46.7%
52.00%253.985012,12050.0%52.6%
58.33%245.91,04914,27883.3%50.0%
43.48%232.280911,34050.0%41.2%
40.91%222.083110,47028.6%46.7%
42.86%214.81,11810,15533.3%50.0%
50.00%206.51,04012,03557.1%46.1%
30.00%205.71,00713,40940.0%26.7%
50.00%203.97939,98462.5%41.7%
47.37%196.21,07911,13220.0%57.1%
47.37%195.490410,15944.4%50.0%
31.58%195.790911,81320.0%35.7%
31.58%193.288610,69740.0%28.6%
50.00%181.787511,73860.0%46.1%
61.11%184.984310,73425.0%71.4%
52.94%176.71,00911,33160.0%50.0%
41.18%176.287812,16075.0%30.8%
41.18%174.891511,97366.7%35.7%
47.06%175.91,00011,59150.0%45.5%
50.00%164.689611,33150.0%50.0%
43.75%163.97739,41114.3%66.7%
62.50%161.583313,01571.4%55.6%
53.33%153.91,0159,79550.0%55.6%
60.00%152.081610,928100.0%45.5%
66.67%155.61,17612,89650.0%77.8%
46.67%153.099710,00460.0%40.0%
53.33%155.41,07313,6970.0%57.1%
57.14%145.997713,02050.0%60.0%
57.14%142.289410,03557.1%57.1%
30.77%131.577012,25625.0%33.3%
46.15%135.995211,71866.7%40.0%
61.54%136.11,09813,246100.0%50.0%
83.33%125.81,22713,694100.0%81.8%
41.67%124.01,01210,3230.0%71.4%
58.33%122.193312,10133.3%66.7%
54.55%115.81,1749,30333.3%80.0%
45.45%116.693813,3470.0%55.6%
45.45%113.88609,15575.0%28.6%
63.64%113.11,16510,77550.0%71.4%
70.00%105.09199,422100.0%25.0%
60.00%105.01,0009,79560.0%60.0%
50.00%101.977510,83566.7%42.9%
80.00%106.41,11112,750100.0%77.8%
70.00%105.61,03211,63866.7%71.4%
80.00%105.098312,13550.0%100.0%
55.56%96.21,11412,343100.0%50.0%
44.44%96.71,01211,08066.7%0.0%
44.44%96.31,07213,868100.0%37.5%
44.44%91.494811,22650.0%40.0%
44.44%92.81,13112,43450.0%42.9%
44.44%90.77999,93060.0%25.0%
22.22%94.81,05811,29550.0%14.3%
37.50%85.61,06311,770100.0%28.6%
75.00%87.01,21513,471100.0%66.7%
75.00%85.289311,578100.0%66.7%
25.00%84.87969,08633.3%20.0%
50.00%81.379211,10350.0%50.0%
12.50%83.49369,5630.0%25.0%
50.00%82.61,08012,5930.0%57.1%
50.00%85.01,05912,32350.0%50.0%
62.50%82.297912,437100.0%57.1%
71.43%75.31,31915,2360.0%71.4%
42.86%74.21,12710,131100.0%20.0%
42.86%75.499412,23866.7%25.0%
28.57%75.91,20612,23833.3%25.0%
57.14%75.31,23414,5780.0%66.7%
16.67%64.893712,7620.0%16.7%
83.33%61.67909,024100.0%66.7%
33.33%66.293812,9050.0%50.0%
16.67%62.391412,0660.0%16.7%
50.00%61.376212,7270.0%100.0%
20.00%52.890711,8660.0%33.3%
40.00%51.48029,9950.0%66.7%
60.00%56.189011,639100.0%33.3%
60.00%55.21,28716,3090.0%60.0%
40.00%53.89699,6010.0%66.7%
40.00%51.269612,8750.0%40.0%
40.00%54.093415,0190.0%40.0%
60.00%52.91,06712,6700.0%60.0%
40.00%51.36488,84833.3%50.0%
60.00%52.689912,8340.0%100.0%
80.00%56.01,01611,406100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Brand vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Brand choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Brand thang tran doi dau Brand vs Mordekaiser voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Mordekaiser, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Brand choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Brand co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Brand nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Brand choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Brand chiem uu the trong tran Brand vs Mordekaiser voi ty le thang 81.8% so voi 18.2%. Brand phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Brand vs Mordekaiser?

Brand thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 83.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Brand duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Brand tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Brand tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Brand tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Brand tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Brand vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Brand co khac che Mordekaiser khong?

Co, Brand co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 83.3%. Brand strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Brand nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Brand doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.