
- Tỷ lệ thắng
- 49.4%
- Tỷ lệ chọn
- 1.6%
- Tỉ lệ cấm
- 0.9%
Gnar Lên đồ Đường trên: Trang bị & Giày
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 2.028
- Duong
- Đường trên
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 12 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cách lên đồ Gnar được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.20 là Giày Thép Gai, Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen, Móng Vuốt Sterak, Đao Tím, Giáp Gai, Máy Quét Oracle: 8.05% số trận, tỉ lệ thắng 60.29%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.
Chọn Trang Bị cho Gnar
Tam Hợp Kiếm
Rìu Đen
Móng Vuốt Sterak
Đao Tím
Tam Hợp Kiếm
Rìu Đen
Đao Tím
Tam Hợp Kiếm
Móng Vuốt Sterak
Khiên Băng Randuin
Tam Hợp Kiếm
Rìu Đen
Build Gnar tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Thứ Tự Build Đầu Trận
Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

Flash + Teleport59.1%Tỷ lệ thắng67.2%Tỷ lệ chọn
Flash + Ignite58.0%Tỷ lệ thắng24.5%Tỷ lệ chọn
Thống Kê Build
Build Gnar này tập trung vào sự kết hợp cân bằng giữa tấn công và phòng thủ. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Các trang bị cốt lõi cho build Gnar này là Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen và Móng Vuốt Sterak. Sự kết hợp này đạt 60.3% tỉ lệ thắng qua 204 trận đã phân tích.
Ở build đầy đủ, Gnar nhận được tổng cộng 81 SC, 1283 Máu, 100 Giáp và 45 KP, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương vật lý.
Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Gnar là Doran's Blade, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 58.2% và tỷ lệ chọn 32.8%.
- Tam Hợp Kiếm Tier S

Tam Hợp Kiếm
3,33349.02%Tỷ lệ thắng-0.34%TLT Chênh78.25%Tỷ lệ chọn - Rìu Đen Tier S

Rìu Đen
3,00052.63%Tỷ lệ thắng+3.27%TLT Chênh57.15%Tỷ lệ chọn - Móng Vuốt Sterak Tier S

Móng Vuốt Sterak
3,20056.09%Tỷ lệ thắng+6.73%TLT Chênh27.51%Tỷ lệ chọn
Tự thiết kế build Gnar tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Gnar thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Người chơi Gnar hoàn thành Gươm Suy Vong đầu tiên trong 3% số trận, thắng 63.6% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 13:12 (trung vị; phân vị 25-75: 12:06 đến 14:36).
Trang bị đầu tiên
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 63.6% | 3.5% | 13:12 | 66 | |
| 49.1% | 78.2% | 14:06 | 1.482 | |
| 50.3% | 10.4% | 14:42 | 197 |
Hai trang bị đầu
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 69.6% | 1.4% | 22:00 | 23 | |
| 52.1% | 47.4% | 21:42 | 771 | |
| 53.8% | 8.0% | 20:54 | 130 |
Bộ ba cốt lõi
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 64.6% | 18.8% | 27:24 | 195 | |
| 66.7% | 3.2% | 28:48 | 33 | |
| 49.6% | 11.7% | 27:24 | 121 |
Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.
Người chơi Gnar nâng tối đa Q > W > E trong 92% số trận, thắng 48.8% trong 1.807 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| W | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| R | 1 | 2 | 3 |
- Q > E > W: 4% số trận, tỉ lệ thắng 44.2%
- W > Q > E: 4% số trận, tỉ lệ thắng 54.2%
- Đao Tím Tier S

Đao Tím
2,80054.43%Tỷ lệ thắng+5.07%TLT Chênh22.83%Tỷ lệ chọn - Giáp Gai Tier S

Giáp Gai
2,45053.41%Tỷ lệ thắng+4.05%TLT Chênh12.28%Tỷ lệ chọn
- Giày Thép Gai Tier S

Giày Thép Gai
1,20048.78%Tỷ lệ thắng-0.58%TLT Chênh54.59%Tỷ lệ chọn
- Máy Quét Oracle Tier S

Máy Quét Oracle
053.85%Tỷ lệ thắng+4.49%TLT Chênh7.69%Tỷ lệ chọn
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Gnar này.
Giáp:100
Tốc Độ Di Chuyển:45
Máu:1283
Sức Công:81
Tốc Độ Công:80%
Kháng Phép:45
So Sánh Build
Build Gnar kiểu tiền tuyến bền bỉ này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 60.3% chỉ đến từ 204 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục, giảm sát thương vật lý mạnh và lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Build tank Gnar này hoạt động tốt nhất khi đội bạn thiếu sự hiện diện tiền tuyến. Bạn có thể hấp thụ sát thương và tạo cơ hội cho các tướng carry. Giáp trong build này khiến nó hiệu quả chống lại đội hình đối phương nặng AD với tướng như sát thủ hoặc xạ thủ. Với tổng chi phí vàng 15.983, build Gnar này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen và Móng Vuốt Sterak trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Gnar này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.
Điểm Mạnh
- Tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục
- Giảm sát thương vật lý mạnh
- Lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót
Gnar Đường trên: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.20)
1.958 trậnĐa số người chơi Gnar Đường trên lên Tam Hợp Kiếm đầu tiên (78% số trận), hoàn thành ở phút 14,1 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Thép Gai (57%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Dịch Chuyển (69%). Thường khởi đầu với Kiếm Doran + Bình Máu + Mắt Xanh.
Giày cho Gnar
Trang bị khởi đầu của Gnar
Phép bổ trợ của Gnar
| Lựa chọn | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| 68,9% | 48.7% | 1.349 | |
| 20,7% | 49.8% | 406 | |
| 6,2% | 49.2% | 122 |
Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.
Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Gnar
Người chơi Gnar hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.
Trang bị hoàn thành đầu tiên
Mọi trang bị của Gnar Đường trên theo tỉ lệ thắng
Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Gnar lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.
Lên đồ thử cho Gnar
Lên đồ thử
Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Gnar và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.
Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 64,6% sau 195 trận.
- Sức Mạnh Công Kích
- 81
- Máu
- 1.133
- Giáp
- 25
- Điểm Hồi Kỹ Năng
- 35
- Tốc Độ Đánh
- 30%
- Tốc Độ Di Chuyển
- 45







