Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Mordekaiservs Gnar

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gnar thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Mordekaiser dựa trên 34 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Gnar.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 41.2% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
41.2% TT
VS
Đối đầu Gnar vs Mordekaiser - 58.8% tỷ lệ thắng
Gnar
58.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Gnar?

Gnar thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Gnar
Người chiến thắng
Gnar
Trận: 34
41.2%
Tỷ Lệ Thắng
58.8%
5.9
CS / phút
6.2
762
Sát thương / phút
896
10,420
Vàng / trận
10,592
349
Hồi phục / phút
204
1,492
Giảm sát thương / phút
1,034
0.5
CC / phút
1.4
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
35.0%
TLT Cuối Game
65.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Gnar

Trận đấu Mordekaiser vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Mordekaiser, cho Gnar lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Mordekaiser
6.2Gnar
Gnar vượt qua Mordekaiser 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gnar.
Sát thương
762Mordekaiser
896Gnar
Gnar vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 135 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,420Mordekaiser
10,592Gnar
Mordekaiser và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 172 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
1.4Gnar
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,841Mordekaiser
1,238Gnar
Mordekaiser vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 604 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Gnar

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Gnar là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 37.5% trong 8 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Mordekaiser cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar50.0%
Cuối trận
Gnar
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser35.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar65.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Mordekaiser và Gnar, với Mordekaiser giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.0% — 30.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Gnar dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Mordekaiser Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs GnarChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GnarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GnarHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs GnarKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GnarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Gnar
60.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
56.03%1415.898411,95954.0%57.1%
56.12%1396.394212,33064.6%51.6%
56.31%1035.886811,32254.2%58.2%
50.00%946.184411,11437.0%62.5%
56.99%936.192112,06263.6%53.3%
66.67%816.198612,28675.0%61.2%
67.09%795.686912,77460.9%69.6%
52.56%785.587011,75150.0%54.0%
52.56%785.791711,53657.6%48.9%
51.32%765.984412,48160.0%47.1%
56.06%666.21,25412,16458.3%54.8%
52.46%615.886010,21342.9%60.6%
61.67%605.987211,60472.0%54.3%
46.55%586.178610,62250.0%43.8%
53.57%565.91,16612,80761.1%50.0%
50.91%556.01,01410,91356.5%46.9%
52.73%555.591411,83255.6%51.4%
47.17%536.01,01611,39952.4%43.8%
54.00%506.089312,01568.4%45.2%
53.19%476.01,06412,84166.7%48.6%
36.36%445.092912,09533.3%38.5%
52.38%426.383312,79746.1%55.2%
51.22%416.191311,87247.1%54.2%
50.00%405.178311,85266.7%36.4%
43.59%395.468010,23743.8%43.5%
52.78%366.31,00511,90472.2%33.3%
57.14%356.31,13810,68571.4%47.6%
54.29%355.993111,47964.7%44.4%
41.18%345.976210,42050.0%35.0%
55.88%346.588912,52946.1%61.9%
51.52%335.777211,08561.5%45.0%
46.88%326.11,21712,00450.0%45.0%
54.84%312.695512,29881.8%40.0%
50.00%305.765111,34333.3%61.1%
59.26%276.093210,30550.0%66.7%
59.26%276.51,10213,01644.4%66.7%
57.69%264.690213,18655.6%58.8%
50.00%265.986811,30561.5%38.5%
54.17%246.079210,85666.7%41.7%
50.00%245.46789,66953.9%45.5%
45.83%245.184611,50750.0%43.8%
61.90%214.41,02011,26760.0%63.6%
57.14%216.287711,59150.0%63.6%
52.38%216.282411,94970.0%36.4%
73.68%191.374011,80875.0%72.7%
63.16%196.381012,887100.0%46.1%
68.42%196.197111,657100.0%50.0%
56.25%165.786210,90660.0%54.5%
43.75%162.768711,21666.7%14.3%
66.67%154.372510,01840.0%80.0%
42.86%146.070310,63542.9%42.9%
61.54%135.685711,79080.0%50.0%
41.67%122.876113,57833.3%44.4%
50.00%122.088010,41050.0%50.0%
41.67%126.068310,45850.0%37.5%
54.55%110.974213,09680.0%33.3%
63.64%111.073611,77180.0%50.0%
60.00%105.766110,60540.0%80.0%
40.00%101.468612,782100.0%25.0%
50.00%102.868413,621100.0%16.7%
60.00%106.282312,057100.0%33.3%
50.00%106.37089,41657.1%33.3%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
55.56%93.377910,50360.0%50.0%
44.44%94.584211,23333.3%50.0%
75.00%81.681311,49975.0%75.0%
50.00%85.294810,26342.9%100.0%
50.00%84.44848,11850.0%50.0%
50.00%81.472611,14640.0%66.7%
75.00%83.074013,923100.0%71.4%
71.43%72.767411,375100.0%66.7%
71.43%73.393912,11050.0%80.0%
14.29%75.76039,57633.3%0.0%
66.67%65.596710,391100.0%50.0%
83.33%64.079012,697100.0%80.0%
66.67%62.478014,074100.0%60.0%
50.00%65.182411,51450.0%50.0%
40.00%54.11,03614,4370.0%40.0%
60.00%51.11,21013,83950.0%66.7%
60.00%54.39579,65250.0%100.0%
60.00%50.67369,82833.3%100.0%
80.00%54.372310,916100.0%66.7%
60.00%56.581213,8380.0%75.0%
60.00%54.979812,451100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Mordekaiser vs Gnar voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Mordekaiser, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Gnar voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 58.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Gnar la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Gnar bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 37.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Mordekaiser vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Gnar khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Gnar voi chi 41.2% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.