Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
1.4%

Gragasvs Yorick

FFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Yorick là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Yorick thắng với 63.0% tỷ lệ thắng (+25.9%) trước Gragas dựa trên 27 trận. Yorick holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Yorick.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 37.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gragas
37.0% TT
VS
Đối đầu Yorick vs Gragas - 63.0% tỷ lệ thắng
Yorick
63.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Yorick?

Yorick thắng trận đối đầu Gragas vs Yorick
Người chiến thắng
Yorick
Trận: 27
37.0%
Tỷ Lệ Thắng
63.0%
6.1
CS / phút
7.9
699
Sát thương / phút
873
10,252
Vàng / trận
12,540
421
Hồi phục / phút
343
899
Giảm sát thương / phút
814
1.3
CC / phút
0.3
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
38.9%
TLT Cuối Game
61.1%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Yorick

Trận đấu Gragas vs Yorick là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 63.0% so với 37.0% của Gragas, cho Yorick lợi thế 25.9 điểm phần trăm. Yorick thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yorick có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Yorick quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Yorick

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Gragas
7.9Yorick
Yorick vượt trội Gragas đáng kể 1.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 27 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yorick lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
699Gragas
873Yorick
Yorick vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 173 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yorick chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,252Gragas
12,540Yorick
Yorick tạo ra 2,288 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yorick liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Gragas
0.3Yorick
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yorick, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yorick nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,320Gragas
1,157Yorick
Gragas vượt trội Yorick đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 162 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yorick bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yorick, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Yorick

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yorick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Yorick là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Yorick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Yorick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick66.7%
Cuối trận
Yorick
61.1%
+22.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas38.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick61.1%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.1% — 22.2 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yorick giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gragas Runes Against Yorick

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs YorickPháp Thuật
Xung Kích Bão Tố - ngọc tốt nhất Gragas vs YorickDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs YorickThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs YorickThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Yorick
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gragas vs YorickCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gragas vs YorickThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gragas vs Yorick
38.5% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yorick trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
37.25%515.67499,48928.6%47.8%
57.78%455.274211,54353.3%60.0%
54.05%375.972610,48453.9%54.2%
51.52%336.581210,57846.1%55.0%
40.63%325.986710,57322.2%47.8%
58.06%316.288610,35155.6%61.5%
37.04%276.169910,25233.3%38.9%
48.15%274.971411,49588.9%27.8%
44.44%274.991911,05544.4%44.4%
50.00%245.87079,38264.3%30.0%
70.83%245.980110,32566.7%73.3%
40.91%225.47569,78836.4%45.5%
59.09%224.383911,69350.0%64.3%
61.90%210.867310,03175.0%44.4%
25.00%205.789111,21822.2%27.3%
55.00%205.51,0029,95870.0%40.0%
52.63%196.076111,70937.5%63.6%
26.32%194.96469,69120.0%33.3%
44.44%184.593311,98360.0%38.5%
44.44%185.190211,12628.6%54.5%
64.71%171.182013,78560.0%66.7%
52.94%172.678712,63460.0%50.0%
37.50%166.385610,42525.0%50.0%
43.75%161.475810,79850.0%40.0%
56.25%165.576610,24950.0%62.5%
56.25%165.87468,78285.7%33.3%
53.33%151.076311,10185.7%25.0%
40.00%155.084311,36740.0%40.0%
46.67%156.072310,28020.0%60.0%
33.33%153.170310,38140.0%20.0%
35.71%146.191310,27928.6%42.9%
50.00%146.884011,32757.1%42.9%
50.00%140.966613,24460.0%44.4%
35.71%144.473212,76633.3%36.4%
50.00%141.062910,43742.9%57.1%
50.00%145.88009,85525.0%60.0%
35.71%145.574810,84120.0%44.4%
38.46%130.874610,07350.0%33.3%
38.46%131.665512,550100.0%11.1%
33.33%123.589411,72840.0%28.6%
50.00%126.481210,39460.0%42.9%
58.33%125.172411,16150.0%60.0%
25.00%126.182110,49040.0%14.3%
25.00%124.95919,40933.3%16.7%
27.27%116.189010,20116.7%40.0%
54.55%110.755811,27833.3%80.0%
45.45%111.160811,36157.1%25.0%
27.27%115.374610,26720.0%33.3%
72.73%115.579610,02980.0%66.7%
30.00%105.481911,22833.3%28.6%
50.00%105.886511,20220.0%80.0%
50.00%106.278211,74450.0%50.0%
20.00%106.18199,6080.0%40.0%
70.00%106.175910,34360.0%80.0%
80.00%101.55569,804100.0%71.4%
30.00%105.874410,6390.0%42.9%
50.00%105.865612,07225.0%66.7%
44.44%95.96549,91250.0%40.0%
77.78%93.974410,845100.0%0.0%
77.78%94.477411,12850.0%85.7%
50.00%83.581211,68850.0%50.0%
50.00%83.896213,019100.0%33.3%
25.00%84.881910,0350.0%50.0%
50.00%82.76309,63075.0%25.0%
50.00%83.289814,7230.0%50.0%
25.00%85.48889,4970.0%40.0%
50.00%81.76477,54533.3%100.0%
50.00%82.375711,698100.0%42.9%
75.00%81.271910,17250.0%100.0%
50.00%84.468611,6530.0%57.1%
57.14%71.768210,17466.7%50.0%
85.71%76.31,13013,246100.0%83.3%
28.57%75.194312,6420.0%40.0%
71.43%75.08828,63780.0%50.0%
71.43%74.95198,54375.0%66.7%
42.86%72.26598,49366.7%25.0%
71.43%76.592012,999100.0%66.7%
42.86%71.165812,97266.7%25.0%
28.57%74.780011,7920.0%40.0%
71.43%74.38518,899100.0%60.0%
33.33%64.470812,633100.0%20.0%
33.33%61.080710,89150.0%25.0%
66.67%61.35587,20760.0%100.0%
33.33%63.062410,39850.0%25.0%
66.67%62.680812,144100.0%50.0%
66.67%64.97057,02450.0%100.0%
66.67%65.770111,934100.0%50.0%
66.67%62.463110,392100.0%60.0%
40.00%53.675410,199100.0%25.0%
20.00%56.188212,0670.0%20.0%
60.00%53.765811,701100.0%33.3%
100.00%50.890114,420100.0%100.0%
60.00%51.354914,1290.0%75.0%
60.00%53.97119,15533.3%100.0%
40.00%55.875510,08466.7%0.0%
60.00%52.26768,94833.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Yorick - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Yorick trong League of Legends?

Yorick thang tran doi dau Gragas vs Yorick voi ty le thang 63.0% so voi 37.0% cua Gragas, chenh lech 25.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gragas choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Gragas vs Yorick voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Yorick?

Yorick thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 63.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 25.9 diem phan tram co nghia la Yorick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Yorick la gi?

Build Gragas tot nhat chong Yorick bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Yorick la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Yorick su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 38.5% win rate in the Gragas vs Yorick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Yorick khong?

Khong, Gragas gap kho khan truoc Yorick voi chi 37.0% ty le thang. Yorick co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yorick.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Yorick?

Khi choi Gragas doi dau voi Yorick, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yorick. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Yorick has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.