Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Gragasvs Aatrox

DFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối13 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Aatrox là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Aatrox thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Gragas dựa trên 33 trận. Gragas wins the early laning phase while Aatrox scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Aatrox.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 45.5% win rate in this matchup
Gragas
45.5% TT
VS
Aatrox vs Gragas matchup - 54.5% win rate
Aatrox
54.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Aatrox?

Aatrox wins the Gragas vs Aatrox matchup
Người chiến thắng
Aatrox
Trận: 33
45.5%
Tỷ Lệ Thắng
54.5%
5.9
CS / phút
6.3
799
Sát thương / phút
796
10,286
Vàng / trận
10,475
388
Hồi phục / phút
559
1,029
Giảm sát thương / phút
1,076
1.6
CC / phút
0.9
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
36.4%
TLT Cuối Game
63.6%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Aatrox

Trận đấu Gragas vs Aatrox là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Gragas, cho Aatrox lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Aatrox scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Aatrox đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Aatrox nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aatrox có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Aatrox quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Aatrox

Aatrox thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Aatrox được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aatrox có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Gragas
6.3Aatrox
Aatrox vượt qua Gragas 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Aatrox.
Sát thương
799Gragas
796Aatrox
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Gragas và Aatrox, chỉ khác 3 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,286Gragas
10,475Aatrox
Gragas và Aatrox tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 189 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Gragas
0.9Aatrox
Gragas cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Aatrox, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,417Gragas
1,635Aatrox
Aatrox vượt trội Gragas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 217 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gragas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gragas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Aatrox

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aatrox, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Aatrox là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Động Cơ Vũ Trụ và Băng Giáp Vĩnh Cửu. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aatrox. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Aatrox.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox50.0%
Cuối trận
Aatrox
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas36.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox63.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Gragas và Aatrox, với Gragas giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Aatrox vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Aatrox, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gragas có lợi thế sớm, nhưng Aatrox dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Gragas Runes Against Aatrox

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Gragas vs AatroxKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Gragas vs AatroxTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Gragas vs AatroxNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Gragas vs AatroxLan Tràn - ngọc tốt nhất Gragas vs Aatrox
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gragas vs AatroxPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs AatroxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Aatrox
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Pháp Thuật cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Aatrox trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
36.51%636.780310,64245.2%28.1%
54.24%596.075110,93144.0%61.8%
33.96%535.677411,09726.1%40.0%
49.06%536.184211,68137.9%62.5%
53.85%525.887810,69051.9%56.0%
54.90%514.981512,13660.9%50.0%
55.56%456.088211,94258.3%54.5%
34.15%416.481110,76023.8%45.0%
51.22%416.174910,55958.8%45.8%
41.03%396.31,04710,61840.0%42.1%
38.24%346.380411,36738.5%38.1%
45.45%335.979910,28650.0%36.4%
48.39%316.478711,42255.6%38.5%
63.33%305.371210,97168.8%57.1%
56.67%301.774413,84366.7%54.2%
46.67%305.987312,17944.4%47.6%
41.38%296.18609,64358.3%29.4%
58.62%296.487611,62966.7%52.9%
37.93%295.57589,87335.7%40.0%
41.38%295.287812,46066.7%23.5%
44.83%296.881911,88045.5%44.4%
37.04%275.674210,82745.5%31.3%
59.26%275.768910,58553.9%64.3%
51.85%274.979512,69962.5%47.4%
55.56%275.488111,44960.0%50.0%
61.54%266.480411,51866.7%57.1%
53.85%262.072211,74266.7%42.9%
52.00%252.879311,33633.3%62.5%
56.00%255.682011,22150.0%61.5%
50.00%241.171412,99463.6%38.5%
58.33%241.380914,53466.7%55.6%
37.50%244.979911,02428.6%41.2%
50.00%244.385112,43171.4%41.2%
58.33%245.982010,83969.2%45.5%
52.17%231.572412,25461.5%40.0%
28.57%216.07539,48720.0%36.4%
52.38%213.490514,27260.0%50.0%
15.00%202.962611,47328.6%7.7%
36.84%195.676411,64050.0%27.3%
52.63%196.577010,45544.4%60.0%
42.11%195.490211,73150.0%38.5%
57.89%196.173810,63745.5%75.0%
63.16%195.484711,99140.0%71.4%
42.11%195.982711,06233.3%46.1%
57.89%196.076712,20662.5%54.5%
55.56%185.972210,93644.4%66.7%
50.00%186.476510,49750.0%50.0%
55.56%185.872610,89050.0%66.7%
61.11%186.187312,56350.0%66.7%
44.44%186.776711,85357.1%36.4%
50.00%186.088311,54366.7%41.7%
58.82%173.371412,7950.0%66.7%
41.18%175.65679,47960.0%14.3%
37.50%161.367311,72125.0%50.0%
68.75%161.288613,899100.0%58.3%
56.25%165.669911,39542.9%66.7%
37.50%165.391910,99544.4%28.6%
37.50%162.882411,16971.4%11.1%
50.00%161.565712,41362.5%37.5%
46.67%151.35387,80257.1%37.5%
26.67%151.773111,73325.0%27.3%
40.00%151.654510,51825.0%45.5%
28.57%141.265711,09842.9%14.3%
42.86%143.856710,63850.0%40.0%
64.29%145.584910,94760.0%66.7%
71.43%144.569310,42185.7%57.1%
57.14%145.385711,43350.0%62.5%
46.15%135.883510,37557.1%33.3%
61.54%133.276511,11762.5%60.0%
38.46%132.86179,62342.9%33.3%
46.15%136.190112,03950.0%42.9%
76.92%132.676512,32185.7%66.7%
46.15%133.582113,27825.0%55.6%
58.33%124.372412,13475.0%50.0%
33.33%125.46149,93550.0%16.7%
58.33%121.083413,98766.7%55.6%
25.00%121.66127,91437.5%0.0%
41.67%126.176610,57728.6%60.0%
75.00%121.073212,50066.7%77.8%
63.64%112.283711,57833.3%100.0%
54.55%116.491311,84475.0%42.9%
45.45%114.076410,58483.3%0.0%
60.00%101.452610,31733.3%71.4%
30.00%100.964511,7160.0%50.0%
50.00%105.372410,90760.0%40.0%
60.00%103.26589,91250.0%66.7%
22.22%91.971210,62825.0%20.0%
44.44%93.572410,83340.0%50.0%
55.56%91.94988,64225.0%80.0%
33.33%95.266610,7330.0%50.0%
55.56%91.775312,82425.0%80.0%
44.44%95.46038,49016.7%100.0%
44.44%94.981411,1520.0%57.1%
62.50%86.076013,875100.0%50.0%
75.00%85.51,02812,09950.0%83.3%
50.00%80.976413,25075.0%25.0%
75.00%86.36619,28680.0%66.7%
87.50%85.27559,98980.0%100.0%
50.00%81.74859,0680.0%80.0%
28.57%74.387814,530100.0%16.7%
71.43%70.969512,43450.0%80.0%
42.86%73.96879,54025.0%66.7%
28.57%71.653610,1380.0%40.0%
14.29%76.36299,44625.0%0.0%
42.86%71.681912,37666.7%25.0%
57.14%73.466710,06966.7%50.0%
42.86%76.16488,37240.0%50.0%
71.43%76.488512,29850.0%100.0%
57.14%75.487711,30375.0%33.3%
71.43%75.978711,74650.0%80.0%
57.14%76.090410,41460.0%50.0%
50.00%66.292911,884100.0%25.0%
83.33%64.85578,82966.7%100.0%
33.33%60.980713,6640.0%50.0%
50.00%66.078914,3240.0%50.0%
50.00%61.83616,16660.0%0.0%
50.00%61.446410,15850.0%50.0%
66.67%61.661313,62550.0%75.0%
66.67%66.08129,65466.7%66.7%
33.33%61.35208,8040.0%66.7%
100.00%54.95728,651100.0%100.0%
40.00%51.352610,07750.0%0.0%
40.00%53.595011,19650.0%33.3%
40.00%52.962010,16850.0%33.3%
60.00%53.073712,5840.0%75.0%
40.00%56.41,02013,953100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Aatrox - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Aatrox trong League of Legends?

Aatrox thang tran doi dau Gragas vs Aatrox voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Gragas, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gragas choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aatrox chiem uu the trong tran Gragas vs Aatrox voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Aatrox phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Aatrox?

Aatrox thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 54.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Aatrox la gi?

Build Gragas tot nhat chong Aatrox bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Động Cơ Vũ Trụ, Băng Giáp Vĩnh Cửu with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Aatrox la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Aatrox su dung cay chinh Kiên Định voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Aatrox matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Aatrox khong?

Khong, Gragas gap kho khan truoc Aatrox voi chi 45.5% ty le thang. Aatrox co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Aatrox.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Aatrox?

Khi choi Gragas doi dau voi Aatrox, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Aatrox. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Aatrox has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.