Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Gragasvs Garen

DFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Garen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Garen thắng với 63.5% tỷ lệ thắng (+27.0%) trước Gragas dựa trên 63 trận. Garen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Garen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 36.5% win rate in this matchup
Gragas
36.5% TT
VS
Garen vs Gragas matchup - 63.5% win rate
Garen
63.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Garen?

Garen wins the Gragas vs Garen matchup
Người chiến thắng
Garen
Trận: 63
36.5%
Tỷ Lệ Thắng
63.5%
6.7
CS / phút
7.3
803
Sát thương / phút
803
10,642
Vàng / trận
12,117
396
Hồi phục / phút
118
1,024
Giảm sát thương / phút
1,462
1.7
CC / phút
1.3
45.2%
TLT Đầu Game
54.8%
28.1%
TLT Cuối Game
71.9%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Garen

Trận đấu Gragas vs Garen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 63 trận gần đây được phân tích, Garen thắng với tỷ lệ thắng 63.5% so với 36.5% của Gragas, cho Garen lợi thế 27.0 điểm phần trăm. Garen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Garen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Garen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Garen

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Gragas
7.3Garen
Garen vượt qua Gragas 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Garen.
Sát thương
803Gragas
803Garen
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Gragas và Garen, chỉ khác 0 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,642Gragas
12,117Garen
Garen tạo ra 1,475 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Garen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Gragas
1.3Garen
Gragas cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Garen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,420Gragas
1,580Garen
Garen vượt trội Gragas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 160 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gragas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gragas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Garen

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Garen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Garen là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 6 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Gragas cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Garen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Garen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
54.8%
+9.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas45.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren54.8%
Cuối trận
Garen
71.9%
+43.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas28.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren71.9%

Garen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.8% — dẫn đầu 9.7 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Garen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Garen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.9% — 43.8 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Garen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Garen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gragas Runes Against Garen

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs GarenPháp Thuật
Xung Kích Bão Tố - ngọc tốt nhất Gragas vs GarenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs GarenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs GarenThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Garen
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gragas vs GarenCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gragas vs GarenThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gragas vs Garen
39.1% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Garen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
36.51%636.780310,64245.2%28.1%
54.24%596.075110,93144.0%61.8%
33.96%535.677411,09726.1%40.0%
49.06%536.184211,68137.9%62.5%
53.85%525.887810,69051.9%56.0%
54.90%514.981512,13660.9%50.0%
55.56%456.088211,94258.3%54.5%
34.15%416.481110,76023.8%45.0%
51.22%416.174910,55958.8%45.8%
41.03%396.31,04710,61840.0%42.1%
38.24%346.380411,36738.5%38.1%
45.45%335.979910,28650.0%36.4%
48.39%316.478711,42255.6%38.5%
63.33%305.371210,97168.8%57.1%
56.67%301.774413,84366.7%54.2%
46.67%305.987312,17944.4%47.6%
41.38%296.18609,64358.3%29.4%
58.62%296.487611,62966.7%52.9%
37.93%295.57589,87335.7%40.0%
41.38%295.287812,46066.7%23.5%
44.83%296.881911,88045.5%44.4%
37.04%275.674210,82745.5%31.3%
59.26%275.768910,58553.9%64.3%
51.85%274.979512,69962.5%47.4%
55.56%275.488111,44960.0%50.0%
61.54%266.480411,51866.7%57.1%
53.85%262.072211,74266.7%42.9%
52.00%252.879311,33633.3%62.5%
56.00%255.682011,22150.0%61.5%
50.00%241.171412,99463.6%38.5%
58.33%241.380914,53466.7%55.6%
37.50%244.979911,02428.6%41.2%
50.00%244.385112,43171.4%41.2%
58.33%245.982010,83969.2%45.5%
52.17%231.572412,25461.5%40.0%
28.57%216.07539,48720.0%36.4%
52.38%213.490514,27260.0%50.0%
15.00%202.962611,47328.6%7.7%
36.84%195.676411,64050.0%27.3%
52.63%196.577010,45544.4%60.0%
42.11%195.490211,73150.0%38.5%
57.89%196.173810,63745.5%75.0%
63.16%195.484711,99140.0%71.4%
42.11%195.982711,06233.3%46.1%
57.89%196.076712,20662.5%54.5%
55.56%185.972210,93644.4%66.7%
50.00%186.476510,49750.0%50.0%
55.56%185.872610,89050.0%66.7%
61.11%186.187312,56350.0%66.7%
44.44%186.776711,85357.1%36.4%
50.00%186.088311,54366.7%41.7%
58.82%173.371412,7950.0%66.7%
41.18%175.65679,47960.0%14.3%
37.50%161.367311,72125.0%50.0%
68.75%161.288613,899100.0%58.3%
56.25%165.669911,39542.9%66.7%
37.50%165.391910,99544.4%28.6%
37.50%162.882411,16971.4%11.1%
50.00%161.565712,41362.5%37.5%
46.67%151.35387,80257.1%37.5%
26.67%151.773111,73325.0%27.3%
40.00%151.654510,51825.0%45.5%
28.57%141.265711,09842.9%14.3%
42.86%143.856710,63850.0%40.0%
64.29%145.584910,94760.0%66.7%
71.43%144.569310,42185.7%57.1%
57.14%145.385711,43350.0%62.5%
46.15%135.883510,37557.1%33.3%
61.54%133.276511,11762.5%60.0%
38.46%132.86179,62342.9%33.3%
46.15%136.190112,03950.0%42.9%
76.92%132.676512,32185.7%66.7%
46.15%133.582113,27825.0%55.6%
58.33%124.372412,13475.0%50.0%
33.33%125.46149,93550.0%16.7%
58.33%121.083413,98766.7%55.6%
25.00%121.66127,91437.5%0.0%
41.67%126.176610,57728.6%60.0%
75.00%121.073212,50066.7%77.8%
63.64%112.283711,57833.3%100.0%
54.55%116.491311,84475.0%42.9%
45.45%114.076410,58483.3%0.0%
60.00%101.452610,31733.3%71.4%
30.00%100.964511,7160.0%50.0%
50.00%105.372410,90760.0%40.0%
60.00%103.26589,91250.0%66.7%
22.22%91.971210,62825.0%20.0%
44.44%93.572410,83340.0%50.0%
55.56%91.94988,64225.0%80.0%
33.33%95.266610,7330.0%50.0%
55.56%91.775312,82425.0%80.0%
44.44%95.46038,49016.7%100.0%
44.44%94.981411,1520.0%57.1%
62.50%86.076013,875100.0%50.0%
75.00%85.51,02812,09950.0%83.3%
50.00%80.976413,25075.0%25.0%
75.00%86.36619,28680.0%66.7%
87.50%85.27559,98980.0%100.0%
50.00%81.74859,0680.0%80.0%
28.57%74.387814,530100.0%16.7%
71.43%70.969512,43450.0%80.0%
42.86%73.96879,54025.0%66.7%
28.57%71.653610,1380.0%40.0%
14.29%76.36299,44625.0%0.0%
42.86%71.681912,37666.7%25.0%
57.14%73.466710,06966.7%50.0%
42.86%76.16488,37240.0%50.0%
71.43%76.488512,29850.0%100.0%
57.14%75.487711,30375.0%33.3%
71.43%75.978711,74650.0%80.0%
57.14%76.090410,41460.0%50.0%
50.00%66.292911,884100.0%25.0%
83.33%64.85578,82966.7%100.0%
33.33%60.980713,6640.0%50.0%
50.00%66.078914,3240.0%50.0%
50.00%61.83616,16660.0%0.0%
50.00%61.446410,15850.0%50.0%
66.67%61.661313,62550.0%75.0%
66.67%66.08129,65466.7%66.7%
33.33%61.35208,8040.0%66.7%
100.00%54.95728,651100.0%100.0%
40.00%51.352610,07750.0%0.0%
40.00%53.595011,19650.0%33.3%
40.00%52.962010,16850.0%33.3%
60.00%53.073712,5840.0%75.0%
40.00%56.41,02013,953100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Garen - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Garen trong League of Legends?

Garen thang tran doi dau Gragas vs Garen voi ty le thang 63.5% so voi 36.5% cua Gragas, chenh lech 27.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 63 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gragas choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Gragas voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Gragas vs Garen voi ty le thang 71.9% so voi 28.1%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Garen?

Garen thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 63.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 27.0 diem phan tram co nghia la Garen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 63 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Garen la gi?

Build Gragas tot nhat chong Garen bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Garen la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Garen su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 39.1% win rate in the Gragas vs Garen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Garen khong?

Khong, Gragas gap kho khan truoc Garen voi chi 36.5% ty le thang. Garen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Garen.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Garen?

Khi choi Gragas doi dau voi Garen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Garen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Garen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.