Gwen, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
4.1%

Gwen Bảng ngọc Đường trên: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Gwen Tier DĐấu sĩ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.101
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
17 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Gwen Đường trên tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Đòn Phủ Đầu từ cây Cảm Hứng với Pháp Thuật phụ (54.2% tỷ lệ thắng, 11.1% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Gwen là Đòn Phủ Đầu, Hoàn Tiền, Giao Hàng Bánh Quy, Nhạc Nào Cũng Nhảy. Cây phụ: Tập Trung Tuyệt Đối, Cuồng Phong Tích Tụ.

54.2%Tỷ lệ thắng
+4.7%Chênh TT
11.1%Tỷ lệ chọn
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tướng sẽ cho 10 vàng và được Đánh Phủ Đầu trong 3 giây, khiến bản thân gây 7% sát thương cộng thêm lên tướng và cho lượng vàng tương đương với 50% (35% đối với tướng đánh xa) sát thương cộng thêm gây ra.

Hồi Chiêu: 25 - 15 giây

Hoàn TiềnHoàn Tiền

Nhận 7.5% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận một cộng dồn Jack. Mỗi cộng dồn cho bạn 1 Điểm Hồi Kỹ Năng.

Nhận lần lượt 8 hoặc 20 Sức Mạnh Thích Ứng cộng thêm khi đạt 5 và 10 cộng dồn.

Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép thuật, thích ứng (tùy cấp độ).

Cho 1.8 Sức mạnh Công kích hoặc 3 Sức mạnh Phép thuật ở cấp 1.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

63.3%Tỷ lệ thắng
+13.8%Chênh TT
1.0%Tỷ lệ chọn
Chinh PhụcChinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong 5 giây, giúp tăng 1.8-4 Sức mạnh Thích ứng mỗi cộng dồn. Cộng dồn tối đa 12 lần. Tướng đánh xa chỉ được 1 cộng dồn mỗi lần đánh thường.

Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).

Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Gwen. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Gwen hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Aatrox, Irelia, Teemo, Illaoi, Gnar và 2 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Gwen Đường trên (phiên bản 26.20)

2.972 trận

Gwen Đường trên dùng Chinh Phục ở 69% số trận, tỉ lệ thắng 48,3%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (49%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Chinh PhụcChinh PhụcPhổ biến nhất68,6%48.3%2.039
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu24,7%52.7%735
Xung Kích Bão TốXung Kích Bão Tố4,4%54.6%130

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất49,4%48.5%1.468
Pháp ThuậtPháp Thuật26,9%52.6%798
Cảm HứngCảm Hứng21,3%48.8%633

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Gwen ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Gwen theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Gwen chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất68,9%48.5%2.047
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng64,0%48.5%1.901
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ62,1%48.4%1.847
Đắc ThắngĐắc Thắng7,3%46.5%217
Đốn HạĐốn Hạ5,5%47.6%164
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ2,0%44.1%59

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất44,9%48.1%1.334
Kiên CườngKiên Cường41,4%47.8%1.229
Lan TrànLan Tràn4,2%52.4%124
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai3,4%51.0%102
Tiếp SứcTiếp Sức2,3%47.8%69
Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy Diệt2,1%54.8%62

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh QuyPhổ biến nhất37,5%51.4%1.114
Hoàn TiềnHoàn Tiền31,1%51.5%924
Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy15,8%51.7%470
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ15,4%51.2%459
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm14,0%50.1%417
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba2,2%46.9%64

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích TụPhổ biến nhất30,0%52.9%891
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối26,4%52.7%785
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng4,0%49.6%119
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh2,7%50.0%80
Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây1,4%71.4%42

Mảnh chỉ số Gwen

Người chơi Gwen chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất96,8%49.8%2.877
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)93,1%49.5%2.767
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)89,7%49.1%2.665
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)6,4%56.6%189
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)6,0%53.1%179
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,0%49.2%118
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,1%45.9%61
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Gwen - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Gwen Đường trên là gì?

Chinh Phục: Gwen Đường trên chọn ngọc này ở 69% số trận xếp hạng và thắng 48,3% trên 2.039 trận. Lựa chọn khác: Đòn Phủ Đầu (25%, 52,7%), Xung Kích Bão Tố (4%, 54,6%).

Gwen nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Gwen chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Gwen trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Gwen trong ban va 26.20 su dung nhanh Cảm Hứng voi Đòn Phủ Đầu, Hoàn Tiền, Giao Hàng Bánh Quy, and Nhạc Nào Cũng Nhảy, va nhanh Pháp Thuật voi Tập Trung Tuyệt Đối and Cuồng Phong Tích Tụ. Bo ngoc nay dat ty le thang 54.2% voi ty le chon 11.1%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Gwen la bao nhieu?

Trang rune Gwen tot nhat co ty le thang 54.2% trong ban 26.20, chenh lech +4.7% so voi ty le thang trung binh cua Gwen. Thiet lap rune nay co ty le chon 11.1% trong so nguoi choi Gwen.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Gwen?

Đòn Phủ Đầu tu nhanh Cảm Hứng la ngoc chinh tot nhat cho Gwen trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Gwen va cung cap ty le thang 54.2%.

Cay rune chinh cua Gwen la gi?

Cay rune chinh cua Gwen la Cảm Hứng. Cac rune Cảm Hứng toi uu cho Gwen la Đòn Phủ Đầu, Hoàn Tiền, Giao Hàng Bánh Quy, and Nhạc Nào Cũng Nhảy, voi Đòn Phủ Đầu la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Gwen la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Gwen la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật duoc de xuat la Tập Trung Tuyệt Đối and Cuồng Phong Tích Tụ, bo sung cho cay chinh Cảm Hứng cua Gwen.

Cac thiet lap rune thay the cho Gwen la gi?

Thiet lap rune thay the cua Gwen su dung alternative keystone tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Gwen pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Gwen co ty le chon 11.1% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 11.1% nguoi choi Gwen su dung thiet lap Đòn Phủ Đầu voi cay Cảm Hứng va Pháp Thuật.