Gwen, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
1.5%
Tỉ lệ cấm
4.2%

Gwen Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Gwen Tier DĐấu sĩ
Ban cap nhat
26.19
Số trận
3.073
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
9 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Gwen gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Nasus (tỉ lệ thắng 59,0% trước Gwen) và Malphite (59,1%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 38 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Gwen.

Khắc chế mạnh nhất
Nasusthắng 59,0%
Khắc chế thứ hai
Malphitethắng 59,1%
Đối thủ đè đường nhất
Yasuo+1.391 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Teemobạn thắng 60,2%
Thắng đường Đường trên phút 15
47,7%

Tướng khắc chế Gwen Đường trên (phiên bản 26.19)

38 đối thủ đi đường · 2.514 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Gwen là Nasus (tỉ lệ thắng 59,0% trước Gwen), Malphite (59,1%) và Mordekaiser (56,5%). Yasuo đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Gwen 1.391 vàng ở phút 15. Trong 38 kèo có dữ liệu đi đường, Gwen dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 8 đối thủ và thua rõ rệt trước 9 đối thủ. Kèo dễ nhất là Teemo: Gwen thắng 60,2%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Nasus59.0%−338−13,4+13Khắc chếThua đường122
Malphite59.1%−522−17,3−126Hơi bất lợiThua đường115
Mordekaiser56.5%+409+5,6+508Hơi bất lợiThắng đường124
Aatrox60.7%+647+11,8+651Hơi bất lợiThắng đường56
Jax56.8%+324+4,1+508Hơi bất lợi88
Yone56.4%+701+15,0+621Hơi bất lợiThắng đường94
Yorick57.5%+74+3,2−39Hơi bất lợi73
Zaahen62.5%−25−6,4+349Hơi bất lợi32
Pantheon59.1%+415+7,0+279Hơi bất lợi44
Volibear54.4%+266+1,2+156Hơi bất lợi90
Sett53.1%+261+3,2+331Hơi bất lợi113
Akali60.6%+350+8,7+423Hơi bất lợi33
Tryndamere56.4%+771+8,3+500Hơi bất lợiThắng đường55
Yasuo58.8%+1.391+29,9+1.157Hơi bất lợiThắng đường34
Garen50.4%+154−0,5+234Cân bằng119
Sion53.0%−51−0,6+175Hơi bất lợi66
Gnar57.6%+387+9,6+701Hơi bất lợi33
Kled57.6%+563−1,0+280Hơi bất lợi33
Dr. Mundo50.0%−892−17,6−712Thua đường76
Ornn51.8%−354−9,8+3Thua đường56
Kayle54.1%−677−4,9−558Hơi bất lợiThua đường37
Cho'Gath48.8%−121−5,3+3Cân bằng82
Trundle50.0%+281+6,2+182Cân bằng54
K'Sante51.1%+404+9,6+605Cân bằng45
Fiora47.5%+788+15,2+807Hơi có lợiThắng đường59
Illaoi46.2%+14+7,0+82Hơi có lợi65
Singed50.0%+82+8,5+25Cân bằng34
Gangplank45.9%+235+4,1+49Hơi có lợi61
Riven48.6%+1.119+9,8+772Thắng đường37
Darius42.2%+268+10,1−17Hơi có lợi109
Urgot44.4%+242+2,0+340Hơi có lợi63
Shen42.9%−864−26,1−419Hơi có lợiThua đường84
Tahm Kench42.9%−561−14,5−101Hơi có lợiThua đường56
Camille45.0%−863−14,4−768Hơi có lợiThua đường40
Teemo39.8%+191+11,9+259Hơi có lợi88
Renekton40.6%+179+4,1+325Hơi có lợi69
Irelia43.2%+860+21,4+697Hơi có lợiThắng đường37
Heimerdinger39.5%+1.080+22,8+1.050Hơi có lợiThắng đường38

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Gwen

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Gwen. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Gwen
TướngTỉ lệ thắng khi gặp GwenVàng @15Số trận
1. Nasus59,0%−338122
2. Malphite59,1%−522115
3. Mordekaiser56,5%+409124
4. Aatrox60,7%+64756
5. Jax56,8%+32488

Vàng đi đường của Gwen ở phút 15

Chênh lệch vàng của Gwen ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Gwen dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Gwen trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Gwen la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Gwen chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Gwen trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Gwen bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Gwen trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Gwen manh nhat la Nasus, Malphite, Mordekaiser và Jax. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Gwen tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Gwen, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Nasus dac biet khai thac diem yeu cua Gwen bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Gwen con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Gwen. Tan cong Gwen khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Gwen trong giao tranh truoc khi Gwen co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Gwen de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Gwen va gianh chien thang.

Khi nao khac che Gwen - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Gwen có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Gwen ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Gwen rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Gwen quá tank.

Meo choi doi dau Gwen

  • Chon Nasus hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Gwen
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Gwen tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Gwen va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Gwen va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Gwen trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Gwen co the tich luy sat thuong lien tuc
  • Kite Gwen bang lam cham va khong che
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Gwen trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Gwen mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Gwen thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Gwen.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Teemo39.8%+191+11,9+259Hơi có lợi88
Darius42.2%+268+10,1−17Hơi có lợi109
Renekton40.6%+179+4,1+325Hơi có lợi69
Shen42.9%−864−26,1−419Hơi có lợiThua đường84
Urgot44.4%+242+2,0+340Hơi có lợi63
Illaoi46.2%+14+7,0+82Hơi có lợi65
Gangplank45.9%+235+4,1+49Hơi có lợi61
Cho'Gath48.8%−121−5,3+3Cân bằng82
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Gwen - Phiên bản 26.19

Tướng nào khắc chế Gwen?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Gwen mạnh nhất là Nasus (59,0% sau 122 trận), Malphite (59,1% sau 115 trận), Mordekaiser (56,5% sau 124 trận), Jax (56,8% sau 88 trận), Yone (56,4% sau 94 trận).

Kèo khó nhất của Gwen là gì?

Nasus. Gwen chỉ thắng 41,0% trong 122 trận đi đường gặp Nasus và chênh lệch +338 vàng ở phút 15.

Gwen mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Gwen phiên bản này là Teemo (60,2%), Darius (57,8%), Renekton (59,4%), Shen (57,1%).

Ai thắng Gwen ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Gwen là Yasuo (hơn 1.391 vàng), Riven (hơn 1.119 vàng), Heimerdinger (hơn 1.080 vàng).

Gwen có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không. Gwen Đường trên trung bình kém đối thủ cùng đường 101 vàng ở phút 15 và chỉ dẫn trước trong 48% số trận — Gwen chơi cho các pha giao tranh về sau.