Irelia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Ireliavs Nocturne

DFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Irelia vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Irelia thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Nocturne dựa trên 5 trận. Irelia holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Irelia tốt nhất cho đối đầu Irelia vs Nocturne.

Irelia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Irelia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 80.0% win rateNocturne(80.0%)
Irelia - 80.0% win rate in this matchup
Irelia
80.0% WR
VS
Nocturne vs Irelia matchup - 20.0% win rate
Nocturne
20.0% WR

Who Wins the Irelia vs Nocturne Matchup?

Irelia wins the Irelia vs Nocturne matchup
Winner
Irelia
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
4.9
CS / min
4.5
914
DMG / min
1,121
14,650
Gold / game
15,082
533
Heal / min
425
1,531
DMG Mitigated / min
1,195
0.7
CC / min
6.5
100.0%
Early Game WR
0.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Irelia vs Nocturne

Trận đấu Irelia vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Irelia thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Nocturne, cho Irelia lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Irelia thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Irelia có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Irelia vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Irelia trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Irelia, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Irelia
4.5Nocturne
Irelia vượt qua Nocturne 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Irelia.
Sát thương
914Irelia
1,121Nocturne
Nocturne vượt trội Irelia nặng nề về sát thương với 208 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Irelia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Nocturne chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,650Irelia
15,082Nocturne
Nocturne kiếm được 432 vàng mỗi trận nhiều hơn Irelia, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nocturne hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Irelia
6.5Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Irelia, với 5.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Irelia nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,063Irelia
1,620Nocturne
Irelia vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 443 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Irelia có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Irelia Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Irelia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Irelia chống lại Nocturne là Vũ Điệu Tử Thần, Búa Tiến Công và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Irelia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Irelia vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Irelia
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của IreliaIrelia100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne0.0%
Cuối trận
Irelia
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của IreliaIrelia66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne33.3%

Irelia thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Irelia có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Irelia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Irelia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Irelia giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Irelia Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Irelia vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Irelia vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Irelia vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Irelia vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Irelia vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Irelia vs NocturneCảm Hứng
Thuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Irelia vs NocturneNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Irelia vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Irelia ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Irelia cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Irelia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Irelia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Irelia trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.06%1877.589213,15751.6%42.5%
45.41%1857.985213,03346.8%44.0%
47.67%1727.687012,79255.4%38.8%
47.50%1607.577212,82954.4%42.4%
49.25%1347.785113,73656.3%42.9%
45.45%1327.483212,28452.5%39.4%
41.54%1307.686412,80341.7%41.4%
47.66%1287.675012,31646.5%48.6%
54.10%1227.895812,99859.7%47.3%
50.00%1208.194613,51055.2%45.2%
49.58%1197.482512,47850.9%48.5%
50.85%1187.382412,88454.9%47.8%
52.21%1137.485613,08664.0%42.9%
40.59%1017.482712,17739.6%41.5%
46.94%987.084212,23337.2%54.5%
53.26%927.885913,52653.9%52.8%
59.34%917.893214,11066.7%52.2%
53.33%907.678512,94050.0%55.6%
55.29%857.496613,55155.0%55.6%
50.00%827.884813,53646.0%53.3%
60.26%787.982712,64468.4%52.5%
57.33%757.793014,26559.4%55.8%
50.00%727.698813,02458.3%41.7%
43.06%727.579812,74948.3%39.5%
45.07%717.682212,41440.0%48.8%
67.16%678.186813,22671.0%63.9%
44.62%657.472613,02855.2%36.1%
40.00%657.91,12513,52550.0%32.4%
62.50%647.377612,73055.2%68.6%
50.79%637.696513,23753.1%48.4%
56.45%627.183313,49563.0%51.4%
43.55%627.588011,23346.0%40.0%
50.82%617.81,02413,44944.0%55.6%
55.93%598.11,31013,98459.4%51.9%
42.86%567.579311,48753.6%32.1%
56.36%557.898813,82459.3%53.6%
51.85%547.984513,28760.0%44.8%
51.85%547.391012,77344.0%58.6%
48.15%547.390413,36252.2%45.2%
37.74%537.396013,46552.4%28.1%
50.94%538.480713,97063.0%38.5%
49.06%536.987113,11731.6%58.8%
50.00%527.887812,99150.0%50.0%
43.14%517.475512,71340.0%45.2%
44.90%497.988411,59148.3%40.0%
51.06%477.786113,09942.9%57.7%
44.68%477.787613,09443.5%45.8%
60.87%467.688913,48656.5%65.2%
54.35%467.375313,07264.0%42.9%
56.52%467.574911,75164.3%44.4%
45.65%468.090013,77042.9%48.0%
48.89%457.486813,51052.6%46.1%
31.82%447.374011,96034.8%28.6%
46.51%437.41,06712,63055.6%40.0%
50.00%427.588612,02341.7%61.1%
58.54%417.898214,67170.0%47.6%
63.41%417.086813,66564.3%63.0%
57.50%407.489313,49169.6%41.2%
57.50%407.372012,24063.2%52.4%
53.85%397.474912,64256.5%50.0%
44.74%387.878413,32055.0%33.3%
44.74%387.575712,58747.4%42.1%
67.57%378.084513,35578.3%50.0%
38.89%367.582111,70044.0%27.3%
48.57%357.786212,89950.0%47.4%
41.18%347.486113,65053.9%33.3%
60.61%337.881011,73768.4%50.0%
54.55%338.179712,24556.5%50.0%
48.48%337.784912,76557.1%33.3%
62.50%327.71,07213,27052.6%76.9%
53.13%327.983812,50364.7%40.0%
43.75%327.691812,23462.5%25.0%
28.13%327.579012,33329.4%26.7%
32.26%317.583612,04231.3%33.3%
54.84%317.485013,45058.3%52.6%
44.83%297.26919,64738.9%54.5%
53.85%267.183511,91146.1%61.5%
57.69%267.885613,56875.0%50.0%
44.00%256.971611,88364.3%18.2%
54.17%247.786212,74827.3%76.9%
30.43%237.676111,18623.1%40.0%
65.22%238.297112,80662.5%71.4%
40.91%227.890314,13033.3%46.1%
57.14%217.586914,35944.4%66.7%
40.00%207.589013,20962.5%25.0%
55.00%207.894813,84140.0%70.0%
42.11%197.598113,97040.0%44.4%
72.22%188.072312,48685.7%63.6%
55.56%188.390013,33060.0%50.0%
35.29%177.977912,06455.6%12.5%
37.50%167.789712,66341.7%25.0%
56.25%167.482113,59450.0%66.7%
43.75%167.375111,57944.4%42.9%
50.00%167.472213,21171.4%33.3%
57.14%146.87738,88254.5%66.7%
50.00%127.697415,50640.0%57.1%
58.33%127.886513,44460.0%57.1%
63.64%117.592813,48960.0%66.7%
63.64%117.583713,63466.7%60.0%
27.27%116.372412,37520.0%33.3%
40.00%106.480211,80640.0%40.0%
50.00%108.299411,22257.1%33.3%
50.00%107.886715,58750.0%50.0%
44.44%97.093411,29440.0%50.0%
33.33%97.994315,76633.3%33.3%
62.50%88.11,02815,130100.0%40.0%
62.50%87.391713,13460.0%66.7%
50.00%87.982714,41466.7%40.0%
37.50%87.380514,36550.0%33.3%
42.86%78.492910,05250.0%0.0%
42.86%78.193914,5190.0%75.0%
57.14%77.591014,15966.7%50.0%
66.67%68.393310,66480.0%0.0%
50.00%68.296514,13950.0%50.0%
83.33%67.41,05817,52366.7%100.0%
33.33%67.21,08011,50233.3%33.3%
33.33%67.49829,82820.0%100.0%
40.00%58.31,00816,480100.0%25.0%
60.00%57.779314,43766.7%50.0%
20.00%56.87087,93625.0%0.0%
60.00%58.41,02715,363100.0%50.0%
80.00%57.592110,69866.7%100.0%
80.00%54.991414,650100.0%66.7%
40.00%57.264413,59450.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Irelia vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Irelia choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Irelia thang tran doi dau Irelia vs Nocturne voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Nocturne, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Irelia choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Irelia co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Irelia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Irelia choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Irelia chiem uu the trong tran Irelia vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Irelia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Irelia vs Nocturne?

Irelia thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Irelia duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Irelia tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Irelia tot nhat chong Nocturne bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Búa Tiến Công , Gươm Suy Vong with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Irelia tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Irelia tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Irelia vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Irelia co khac che Nocturne khong?

Co, Irelia co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 80.0%. Irelia strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Irelia nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Irelia doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.