Jhin - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.9%
Tỷ lệ chọn
6.8%

Jhinvs Graves

DMarksmanMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,069,456
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jhin vs Graves là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Jhin thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Graves dựa trên 8 trận. Jhin holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jhin tốt nhất cho đối đầu Jhin vs Graves.

Jhin Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jhin performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 50.0% win rateGraves(50.0%)
Jhin - 50.0% win rate in this matchup
Jhin
50.0% WR
VS
Graves vs Jhin matchup - 50.0% win rate
Graves
50.0% WR

Who Wins the Jhin vs Graves Matchup?

Jhin wins the Jhin vs Graves matchup
Winner
Jhin
Matches: 8
50.0%
Win Rate
50.0%
6.3
CS / min
5.7
1,010
DMG / min
733
14,462
Gold / game
13,622
204
Heal / min
163
377
DMG Mitigated / min
630
1.1
CC / min
0.7
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Jhin vs Graves

Trận đấu Jhin vs Graves là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Jhin thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Graves, cho Jhin lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Jhin có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Graves vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Jhin dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jhin có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Graves là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jhin vs Graves

Jhin thắng giai đoạn đi lane trước Graves trong League of Legends

Jhin được ưu ái trong giai đoạn lane trước Graves, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jhin có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Jhin
5.7Graves
Jhin vượt qua Graves 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jhin.
Sát thương
1,010Jhin
733Graves
Jhin vượt trội Graves nặng nề về sát thương với 277 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Graves nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jhin chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,462Jhin
13,622Graves
Jhin tạo ra 840 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Graves. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jhin liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Graves nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Jhin
0.7Graves
Jhin cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Graves, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Jhin phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
580Jhin
793Graves
Graves vượt trội Jhin đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 213 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Graves có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jhin bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jhin, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jhin
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JhinJhin50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves50.0%
Cuối trận
Jhin
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JhinJhin50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Jhin và Graves, với Jhin giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Jhin ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Graves. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Jhin hay Graves có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Jhin Runes Against Graves

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jhin vs GravesChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Jhin vs GravesHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Jhin vs GravesHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Jhin vs GravesNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Jhin vs Graves
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Jhin vs GravesÁp Đảo
Thợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Jhin vs GravesVị Máu - ngọc tốt nhất Jhin vs Graves
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Jhin tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Graves.


Du lieu doi dau cua Jhin cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jhin khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jhin tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jhin trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.06%1,6526.687413,84047.6%48.4%
51.40%1,5336.582413,73454.1%49.5%
49.80%1,2316.579713,72651.2%48.8%
48.38%9906.379513,34751.7%46.0%
49.45%9026.680413,19048.7%50.1%
50.61%7376.584213,66248.0%52.2%
49.71%5196.683113,48746.3%52.1%
47.38%5156.585214,00651.2%44.9%
48.04%3836.584613,61049.6%47.1%
53.42%3656.276012,95758.1%49.8%
51.12%3566.478913,32653.5%49.3%
54.26%3176.380513,26554.7%53.9%
52.26%2876.680713,27457.7%47.8%
53.82%2756.484513,40254.3%53.4%
45.78%2496.581312,75149.1%43.3%
51.00%2496.583313,59155.9%47.1%
51.35%2226.883514,00157.5%46.9%
51.13%2216.480413,91056.8%48.3%
50.00%2106.683513,92456.1%46.1%
51.27%1976.487613,77454.2%49.6%
54.80%1776.783613,88457.0%53.1%
50.00%1346.674113,66346.9%51.8%
45.83%1206.274713,25143.4%47.8%
48.11%1066.386713,85543.9%50.8%
46.00%1006.477413,16242.9%48.3%
40.40%996.483812,94637.2%42.9%
49.48%976.684712,98943.2%54.7%
52.17%926.276013,08760.5%46.3%
46.67%906.196813,31341.7%50.0%
45.68%816.471312,52935.5%52.0%
46.48%716.578112,32051.3%40.6%
40.63%645.969013,42050.0%36.4%
41.67%486.874914,38450.0%37.5%
57.14%426.782815,32153.9%58.6%
43.90%416.266213,12550.0%40.7%
32.50%406.483313,24540.0%25.0%
35.00%406.361912,25425.0%41.7%
51.28%396.791915,84544.4%53.3%
58.33%366.775112,09655.6%61.1%
48.48%335.694313,00950.0%47.4%
43.75%326.884011,76846.7%41.2%
41.94%316.471112,27053.9%33.3%
56.52%236.498314,13770.0%46.1%
50.00%226.480714,84942.9%53.3%
57.14%216.593513,97250.0%61.5%
47.62%216.682612,76860.0%36.4%
66.67%186.890414,32585.7%54.5%
37.50%166.861311,57940.0%33.3%
60.00%156.697115,26533.3%66.7%
42.86%146.51,02714,22860.0%33.3%
57.14%146.674112,85440.0%66.7%
71.43%146.386314,85175.0%70.0%
33.33%125.988713,60240.0%28.6%
66.67%124.376111,63657.1%80.0%
45.45%116.986415,93166.7%37.5%
54.55%115.864311,78950.0%60.0%
60.00%105.187113,492100.0%42.9%
50.00%106.367713,38025.0%66.7%
70.00%106.475913,597100.0%50.0%
60.00%106.683612,46950.0%66.7%
33.33%96.466611,65550.0%0.0%
55.56%96.961711,89460.0%50.0%
77.78%95.71,00814,982100.0%66.7%
44.44%96.453911,8500.0%66.7%
62.50%86.781813,2700.0%83.3%
50.00%86.266811,33625.0%75.0%
50.00%86.31,01014,46250.0%50.0%
25.00%86.087312,7140.0%40.0%
57.14%74.670112,79550.0%66.7%
28.57%73.278514,22250.0%20.0%
28.57%75.98608,79920.0%50.0%
71.43%75.571711,619100.0%60.0%
71.43%77.395412,38775.0%66.7%
85.71%77.178913,437100.0%80.0%
57.14%76.773411,98040.0%100.0%
71.43%76.81,10113,486100.0%50.0%
42.86%76.274014,5800.0%42.9%
57.14%77.285415,56450.0%60.0%
57.14%77.368311,29450.0%66.7%
42.86%75.07859,89325.0%66.7%
66.67%66.589514,3330.0%80.0%
33.33%65.51,01513,9890.0%40.0%
66.67%66.51,02412,223100.0%60.0%
33.33%66.05549,68766.7%0.0%
16.67%62.558011,5340.0%20.0%
0.00%63.642210,4920.0%0.0%
50.00%65.649410,14150.0%50.0%
66.67%64.75406,81366.7%0.0%
66.67%66.680214,66866.7%66.7%
66.67%66.390114,280100.0%60.0%
80.00%56.781314,895100.0%75.0%
40.00%56.97598,95250.0%0.0%
20.00%52.066612,3470.0%33.3%
60.00%56.775613,96233.3%100.0%
40.00%53.957212,57850.0%33.3%
40.00%56.283011,12533.3%50.0%
40.00%56.484811,4990.0%66.7%
0.00%56.779314,0040.0%0.0%
60.00%56.91,00714,3040.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Jhin vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Jhin choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Jhin thang tran doi dau Jhin vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Graves, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Jhin choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jhin co loi the truoc Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Jhin nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jhin choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jhin chiem uu the trong tran Jhin vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Jhin phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jhin vs Graves?

Jhin thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Jhin duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Jhin tot nhat chong Graves la gi?

Build Jhin tot nhat chong Graves bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jhin tot nhat chong Graves la gi?

Rune Jhin tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Jhin vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jhin co khac che Graves khong?

Co, Jhin co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 50.0%. Jhin slightly edges out Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Jhin nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Jhin doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.