
Jhin vs Pyke là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.15. Jhin thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Pyke dựa trên 8 trận. Jhin holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jhin tốt nhất cho đối đầu Jhin vs Pyke.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Jhin đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

Trận đấu Jhin vs Pyke là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Jhin thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Pyke, cho Jhin lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Jhin thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Pyke khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Jhin dẫn trước 2.1 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Jhin có thể tự tin chọn vào Pyke và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Pyke ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Jhin được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pyke, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jhin có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Pyke, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jhin cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jhin chống lại Pyke là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Quang Kính Hextech C44. Sự kết hợp này mang lại cho Jhin sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jhin vs Pyke.
Jhin thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Pyke. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jhin có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Jhin vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Pyke. Trận kéo dài rất ưu ái Jhin, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Jhin giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Pyke nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Jhin ép lợi thế chống lại Pyke, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Jhin cho ban va 26.15 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jhin khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jhin tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.03% | 1.130 | 6.3 | 809 | 13.896 | 48.4% | 49.5% | |
| 48.76% | 925 | 6.1 | 793 | 13.593 | 49.2% | 48.4% | |
| 47.77% | 649 | 6.4 | 831 | 13.457 | 44.0% | 51.0% | |
| 48.62% | 578 | 6.3 | 800 | 13.476 | 51.6% | 46.3% | |
| 50.34% | 443 | 6.1 | 803 | 13.806 | 44.1% | 54.5% | |
| 50.00% | 426 | 6.3 | 840 | 13.700 | 50.3% | 49.8% | |
| 46.65% | 388 | 6.2 | 838 | 13.830 | 47.6% | 46.0% | |
| 51.63% | 368 | 6.2 | 846 | 13.565 | 48.8% | 54.0% | |
| 44.98% | 289 | 6.5 | 835 | 13.823 | 48.5% | 42.1% | |
| 56.35% | 252 | 6.2 | 816 | 13.466 | 54.1% | 58.0% | |
| 45.16% | 248 | 6.1 | 810 | 13.704 | 47.1% | 43.8% | |
| 49.15% | 234 | 6.1 | 774 | 13.482 | 52.5% | 46.6% | |
| 52.81% | 178 | 6.3 | 832 | 13.984 | 56.6% | 50.0% | |
| 44.05% | 168 | 6.5 | 747 | 13.037 | 43.6% | 44.4% | |
| 52.53% | 158 | 6.5 | 839 | 14.173 | 54.3% | 51.1% | |
| 51.08% | 139 | 6.2 | 805 | 14.715 | 52.2% | 50.5% | |
| 53.24% | 139 | 6.2 | 786 | 13.196 | 58.2% | 48.6% | |
| 54.35% | 138 | 6.5 | 878 | 14.333 | 52.6% | 55.6% | |
| 42.98% | 121 | 6.2 | 803 | 14.192 | 50.0% | 38.7% | |
| 50.43% | 115 | 6.5 | 817 | 13.240 | 45.8% | 53.7% | |
| 56.07% | 107 | 6.3 | 745 | 13.725 | 60.0% | 53.7% | |
| 46.23% | 106 | 6.3 | 779 | 13.201 | 40.5% | 50.0% | |
| 44.44% | 99 | 6.1 | 794 | 13.489 | 45.0% | 44.1% | |
| 52.58% | 97 | 6.5 | 819 | 13.653 | 61.4% | 45.3% | |
| 47.06% | 85 | 6.1 | 912 | 14.938 | 46.7% | 47.3% | |
| 48.78% | 82 | 6.8 | 801 | 13.375 | 45.5% | 52.6% | |
| 47.30% | 74 | 6.2 | 792 | 14.622 | 43.5% | 49.0% | |
| 52.11% | 71 | 6.6 | 846 | 14.047 | 34.5% | 64.3% | |
| 50.94% | 53 | 6.0 | 749 | 13.803 | 35.3% | 58.3% | |
| 51.02% | 49 | 5.8 | 849 | 13.355 | 60.0% | 41.7% | |
| 40.43% | 47 | 6.0 | 729 | 14.394 | 30.8% | 44.1% | |
| 57.45% | 47 | 6.1 | 760 | 13.700 | 43.8% | 64.5% | |
| 48.84% | 43 | 5.7 | 836 | 15.192 | 66.7% | 41.9% | |
| 42.50% | 40 | 5.9 | 826 | 12.143 | 42.1% | 42.9% | |
| 37.50% | 40 | 6.2 | 808 | 13.312 | 35.0% | 40.0% | |
| 48.48% | 33 | 6.2 | 854 | 14.050 | 63.6% | 40.9% | |
| 46.67% | 30 | 6.5 | 724 | 12.673 | 46.1% | 47.1% | |
| 66.67% | 24 | 6.1 | 934 | 13.477 | 70.0% | 64.3% | |
| 45.83% | 24 | 6.6 | 942 | 14.659 | 37.5% | 50.0% | |
| 29.17% | 24 | 6.2 | 850 | 14.735 | 20.0% | 35.7% | |
| 58.82% | 17 | 6.1 | 828 | 12.464 | 44.4% | 75.0% | |
| 29.41% | 17 | 6.0 | 736 | 13.517 | 20.0% | 33.3% | |
| 31.25% | 16 | 6.6 | 820 | 14.430 | 16.7% | 40.0% | |
| 43.75% | 16 | 6.5 | 812 | 12.991 | 66.7% | 30.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.4 | 953 | 12.753 | 60.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.2 | 791 | 13.590 | 57.1% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 6.4 | 794 | 12.694 | 42.9% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.7 | 1.097 | 13.404 | 33.3% | 57.1% | |
| 80.00% | 10 | 6.7 | 1.001 | 16.053 | 33.3% | 100.0% | |
| 77.78% | 9 | 7.0 | 748 | 12.840 | 80.0% | 75.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.7 | 795 | 10.590 | 50.0% | 33.3% | |
| 44.44% | 9 | 5.5 | 799 | 10.853 | 33.3% | 66.7% | |
| 62.50% | 8 | 7.1 | 875 | 12.107 | 66.7% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.7 | 853 | 14.251 | 50.0% | 66.7% | |
| 25.00% | 8 | 5.6 | 688 | 10.800 | 25.0% | 25.0% | |
| 62.50% | 8 | 4.2 | 595 | 12.580 | 66.7% | 60.0% | |
| 50.00% | 8 | 5.2 | 873 | 12.174 | 50.0% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 5.8 | 802 | 16.125 | 100.0% | 83.3% | |
| 57.14% | 7 | 5.4 | 738 | 11.860 | 33.3% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.9 | 677 | 10.706 | 33.3% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.2 | 1.058 | 13.383 | 25.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 6.9 | 928 | 14.902 | 100.0% | 40.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.6 | 936 | 14.237 | 0.0% | 20.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.1 | 825 | 13.378 | 60.0% | 100.0% | |
| 83.33% | 6 | 6.1 | 906 | 19.091 | 50.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 828 | 14.271 | 50.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.2 | 648 | 9.893 | 50.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.3 | 785 | 12.544 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.4 | 1.043 | 17.691 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 5.9 | 830 | 14.173 | 100.0% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 946 | 14.101 | 25.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.7 | 903 | 15.222 | 0.0% | 40.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.3 | 1.055 | 14.671 | 100.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.5 | 625 | 13.153 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.0 | 669 | 9.713 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 963 | 12.547 | 0.0% | 75.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.5 | 974 | 20.365 | 0.0% | 80.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.0 | 713 | 12.931 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 678 | 8.415 | 75.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 644 | 13.047 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.8 | 767 | 10.120 | 75.0% | 0.0% | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Jhin thang tran doi dau Jhin vs Pyke voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Pyke, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.15.
Trong giai doan dau game, Jhin co loi the truoc Pyke voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Jhin nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Trong giai doan cuoi game, Jhin chiem uu the trong tran Jhin vs Pyke voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Jhin phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Jhin thang tran doi dau voi Pyke voi ty le thang 62.5% trong ban 26.15 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Jhin duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.
Build Jhin tot nhat chong Pyke bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Quang Kính Hextech C44 with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Jhin tot nhat chong Pyke su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Jhin vs Pyke matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Co, Jhin co tran doi dau thuan loi truoc Pyke voi ty le thang 62.5%. Jhin strongly counters Pyke tren duong dua tren du lieu ban 26.15 hien tai.
Khi choi Jhin doi dau voi Pyke, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.