
Kaylevs Anivia
Kayle vs Anivia là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Anivia thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Kayle dựa trên 11 trận. Anivia wins the early laning phase while Kayle scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Kayle tốt nhất cho đối đầu Kayle vs Anivia.
Kayle Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Kayle performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Kayle vs Anivia Matchup?

Tóm tắt đối đầu Kayle vs Anivia
Trận đấu Kayle vs Anivia là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Anivia thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Kayle, cho Anivia lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Anivia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Kayle scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Anivia cần ép lợi thế trước khi Kayle đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Kayle nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Anivia có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Kayle nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Anivia quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Kayle vs Anivia
Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kayle, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Kayle Build Against Anivia
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Anivia, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Kayle cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Kayle chống lại Anivia là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Kayle sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Anivia. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Kayle vs Anivia.
Early Game vs Late Game
Anivia thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Kayle. Đầu trận một chiều này có nghĩa Anivia có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Kayle ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Anivia. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Anivia có lợi thế sớm, nhưng Kayle dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Kayle Runes Against Anivia
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Kayle những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Anivia trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Kayle cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Kayle khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Kayle tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 60.23% | 264 | 7.5 | 897 | 12,984 | 56.0% | 63.2% | |
| 46.24% | 93 | 6.6 | 743 | 11,084 | 45.6% | 46.8% | |
| 51.72% | 87 | 6.7 | 853 | 11,903 | 48.6% | 53.9% | |
| 42.68% | 82 | 6.6 | 644 | 11,529 | 32.4% | 51.1% | |
| 62.82% | 78 | 6.9 | 732 | 12,160 | 55.2% | 67.3% | |
| 47.30% | 74 | 7.1 | 792 | 11,557 | 40.0% | 53.9% | |
| 48.61% | 72 | 6.8 | 712 | 11,328 | 42.5% | 56.3% | |
| 44.07% | 59 | 6.6 | 587 | 11,072 | 35.7% | 51.6% | |
| 58.82% | 51 | 7.5 | 797 | 12,487 | 41.7% | 74.1% | |
| 52.94% | 51 | 7.1 | 777 | 12,012 | 52.2% | 53.6% | |
| 42.86% | 49 | 6.7 | 653 | 11,521 | 25.9% | 63.6% | |
| 29.17% | 48 | 6.6 | 635 | 10,854 | 26.7% | 33.3% | |
| 43.48% | 46 | 7.1 | 697 | 11,868 | 30.0% | 53.9% | |
| 45.65% | 46 | 7.1 | 708 | 11,380 | 41.7% | 50.0% | |
| 57.78% | 45 | 6.4 | 742 | 11,733 | 55.6% | 59.3% | |
| 36.59% | 41 | 7.0 | 900 | 12,459 | 28.6% | 40.7% | |
| 48.78% | 41 | 6.7 | 705 | 11,655 | 31.6% | 63.6% | |
| 56.10% | 41 | 6.8 | 897 | 13,056 | 30.8% | 67.9% | |
| 47.50% | 40 | 7.1 | 1,128 | 11,411 | 36.8% | 57.1% | |
| 72.50% | 40 | 7.4 | 848 | 12,441 | 82.3% | 65.2% | |
| 53.85% | 39 | 7.4 | 1,099 | 13,025 | 58.8% | 50.0% | |
| 48.72% | 39 | 6.7 | 902 | 12,856 | 38.5% | 53.9% | |
| 52.78% | 36 | 8.2 | 953 | 13,268 | 50.0% | 54.5% | |
| 45.71% | 35 | 7.0 | 934 | 13,387 | 41.7% | 47.8% | |
| 66.67% | 33 | 7.2 | 978 | 13,312 | 75.0% | 58.8% | |
| 53.13% | 32 | 6.6 | 665 | 11,888 | 72.7% | 42.9% | |
| 56.25% | 32 | 7.0 | 815 | 12,641 | 53.9% | 57.9% | |
| 68.97% | 29 | 6.8 | 757 | 12,319 | 63.6% | 72.2% | |
| 65.52% | 29 | 7.3 | 929 | 13,281 | 57.1% | 73.3% | |
| 55.17% | 29 | 6.9 | 769 | 12,105 | 41.7% | 64.7% | |
| 64.29% | 28 | 7.1 | 802 | 13,388 | 50.0% | 72.2% | |
| 46.43% | 28 | 7.4 | 907 | 12,922 | 30.8% | 60.0% | |
| 48.15% | 27 | 7.2 | 640 | 11,643 | 33.3% | 60.0% | |
| 46.15% | 26 | 7.7 | 884 | 12,222 | 36.4% | 53.3% | |
| 50.00% | 24 | 6.9 | 642 | 13,331 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 7.1 | 932 | 12,872 | 50.0% | 69.2% | |
| 31.82% | 22 | 5.8 | 543 | 10,322 | 25.0% | 35.7% | |
| 63.64% | 22 | 7.7 | 988 | 13,778 | 50.0% | 75.0% | |
| 54.55% | 22 | 7.5 | 627 | 13,055 | 57.1% | 53.3% | |
| 57.14% | 21 | 8.1 | 647 | 11,578 | 46.1% | 75.0% | |
| 63.16% | 19 | 7.0 | 709 | 10,907 | 50.0% | 77.8% | |
| 73.68% | 19 | 7.1 | 778 | 14,484 | 85.7% | 66.7% | |
| 55.56% | 18 | 6.9 | 664 | 12,139 | 57.1% | 54.5% | |
| 64.71% | 17 | 6.5 | 883 | 14,104 | 55.6% | 75.0% | |
| 35.29% | 17 | 7.0 | 694 | 9,854 | 20.0% | 57.1% | |
| 43.75% | 16 | 7.8 | 630 | 12,358 | 57.1% | 33.3% | |
| 50.00% | 16 | 6.5 | 637 | 11,567 | 42.9% | 55.6% | |
| 50.00% | 16 | 6.3 | 640 | 9,126 | 41.7% | 75.0% | |
| 53.33% | 15 | 7.4 | 662 | 11,961 | 55.6% | 50.0% | |
| 71.43% | 14 | 6.8 | 762 | 11,916 | 60.0% | 77.8% | |
| 50.00% | 14 | 7.3 | 954 | 13,614 | 50.0% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 7.4 | 706 | 12,594 | 28.6% | 66.7% | |
| 69.23% | 13 | 6.7 | 627 | 11,924 | 80.0% | 62.5% | |
| 38.46% | 13 | 7.0 | 615 | 12,514 | 50.0% | 28.6% | |
| 66.67% | 12 | 7.2 | 632 | 12,186 | 50.0% | 83.3% | |
| 66.67% | 12 | 7.3 | 727 | 11,370 | 60.0% | 71.4% | |
| 50.00% | 12 | 6.6 | 865 | 13,959 | 66.7% | 44.4% | |
| 18.18% | 11 | 7.3 | 567 | 10,046 | 25.0% | 0.0% | |
| 45.45% | 11 | 6.1 | 538 | 11,496 | 60.0% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 7.3 | 900 | 10,909 | 20.0% | 50.0% | |
| 70.00% | 10 | 7.1 | 614 | 12,304 | 100.0% | 25.0% | |
| 20.00% | 10 | 5.8 | 572 | 13,172 | 0.0% | 22.2% | |
| 70.00% | 10 | 6.0 | 773 | 11,166 | 66.7% | 75.0% | |
| 80.00% | 10 | 6.1 | 876 | 13,634 | 75.0% | 83.3% | |
| 66.67% | 9 | 6.7 | 920 | 16,398 | 100.0% | 62.5% | |
| 66.67% | 9 | 7.1 | 810 | 12,569 | 50.0% | 80.0% | |
| 44.44% | 9 | 8.1 | 893 | 14,204 | 33.3% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.1 | 695 | 13,015 | 60.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 7.2 | 403 | 11,784 | 66.7% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 6.7 | 909 | 11,434 | 40.0% | 75.0% | |
| 22.22% | 9 | 5.3 | 719 | 14,177 | 0.0% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 7.2 | 726 | 11,634 | 33.3% | 80.0% | |
| 62.50% | 8 | 7.4 | 744 | 13,620 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.5 | 576 | 11,327 | 33.3% | 60.0% | |
| 14.29% | 7 | 6.9 | 677 | 8,885 | 25.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 8.7 | 778 | 12,140 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 8.2 | 655 | 15,057 | 0.0% | 60.0% | |
| 83.33% | 6 | 6.5 | 1,063 | 13,633 | 66.7% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 4.9 | 688 | 14,617 | 100.0% | 25.0% | |
| 83.33% | 6 | 7.2 | 762 | 14,690 | 0.0% | 83.3% | |
| 66.67% | 6 | 5.5 | 486 | 12,391 | 0.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.7 | 1,033 | 15,588 | 33.3% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 8.1 | 645 | 9,735 | 66.7% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.4 | 602 | 12,506 | 50.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.9 | 716 | 10,539 | 25.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.7 | 990 | 13,933 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 4.8 | 313 | 11,072 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.7 | 744 | 11,398 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 7.7 | 700 | 12,654 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.7 | 562 | 11,076 | 25.0% | 100.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Kayle vs Anivia - Câu Hỏi Thường Gặp
Kayle choi nhu the nao truoc Anivia trong League of Legends?
Anivia thang tran doi dau Kayle vs Anivia voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Kayle, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Kayle choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Kayle voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Kayle choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Kayle chiem uu the trong tran Kayle vs Anivia voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Kayle phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Kayle vs Anivia?
Anivia thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 63.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Anivia duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.
Build Kayle tot nhat chong Anivia la gi?
Build Kayle tot nhat chong Anivia bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Bạc. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Kayle tot nhat chong Anivia la gi?
Rune Kayle tot nhat chong Anivia su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Kayle vs Anivia matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Kayle co khac che Anivia khong?
Khong, Kayle gap kho khan truoc Anivia voi chi 36.4% ty le thang. Anivia co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Kayle nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Anivia.
Choi Kayle nhu the nao khi doi dau Anivia?
Khi choi Kayle doi dau voi Anivia, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Anivia. Focus on safe farming — you outscale Anivia in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.