Kayle - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Kaylevs Lux

AMageMarksman
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Kayle vs Lux là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Lux thắng với 52.2% tỷ lệ thắng (+4.3%) trước Kayle dựa trên 23 trận. Kayle wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Kayle tốt nhất cho đối đầu Kayle vs Lux.

Kayle Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Kayle performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Lux - 47.8% win rateLux(47.8%)
Kayle - 47.8% win rate in this matchup
Kayle
47.8% WR
VS
Lux vs Kayle matchup - 52.2% win rate
Lux
52.2% WR

Who Wins the Kayle vs Lux Matchup?

Lux wins the Kayle vs Lux matchup
Winner
Lux
Matches: 23
47.8%
Win Rate
52.2%
6.6
CS / min
6.2
611
DMG / min
873
11,616
Gold / game
11,092
344
Heal / min
72
364
DMG Mitigated / min
417
0.3
CC / min
1.5
50.0%
Early Game WR
50.0%
45.5%
Late Game WR
54.5%

Tóm tắt đối đầu Kayle vs Lux

Trận đấu Kayle vs Lux là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 52.2% so với 47.8% của Kayle, cho Lux lợi thế 4.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Kayle kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Kayle cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Lux được ưu ái nhẹ, Kayle hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Lux. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Kayle vs Lux

Kayle thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Kayle được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Kayle có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Kayle
6.2Lux
Kayle vượt qua Lux 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Kayle.
Sát thương
611Kayle
873Lux
Lux vượt trội Kayle nặng nề về sát thương với 262 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Kayle nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,616Kayle
11,092Lux
Kayle kiếm được 524 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Kayle hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Kayle
1.5Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Kayle, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Kayle nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
708Kayle
489Lux
Kayle vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 219 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Kayle có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Kayle Build Against Lux

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Kayle cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Kayle chống lại Lux là Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Kayle sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Kayle vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Kayle
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của KayleKayle50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux50.0%
Cuối trận
Lux
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của KayleKayle45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux54.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Kayle và Lux, với Kayle giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Kayle. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Kayle có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Kayle Runes Against Lux

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Kayle vs LuxKiên Định
Hộ Vệ - ngọc tốt nhất Kayle vs LuxSuối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Kayle vs LuxNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Kayle vs LuxTiếp Sức - ngọc tốt nhất Kayle vs Lux
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Kayle vs LuxPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Kayle vs LuxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Kayle vs Lux
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Pháp Thuật cho Kayle những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Kayle cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Kayle khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Kayle tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Kayle trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.56%3157.592713,25548.8%59.8%
46.67%2407.190411,97936.5%54.9%
55.30%2186.774311,79844.7%63.4%
54.30%1877.094512,77054.4%54.2%
53.41%1767.079712,22453.0%53.8%
45.57%1587.070711,57235.1%54.8%
43.95%1576.967911,20234.1%54.7%
50.00%1447.277812,18145.3%53.8%
55.40%1408.190513,40552.9%57.8%
44.53%1386.960411,95640.7%47.0%
48.91%1377.063412,13341.9%54.7%
55.97%1347.087812,39756.5%55.6%
52.67%1317.375613,02547.3%56.6%
39.06%1297.586012,41337.5%40.3%
52.38%1287.271111,71143.3%60.6%
49.60%1277.61,22912,63942.6%54.9%
39.17%1227.066411,54035.8%43.4%
56.20%1217.186712,89550.0%60.9%
57.39%1166.992512,51452.9%60.9%
52.63%1146.771011,21748.3%57.1%
54.00%1007.695413,13944.4%59.4%
54.64%977.368412,33050.0%58.5%
44.79%967.083912,15244.2%45.3%
56.18%907.690513,35960.5%52.9%
50.56%897.079911,77447.9%53.7%
58.14%886.868712,25453.5%62.8%
44.05%857.074811,83441.5%46.5%
51.81%836.782412,50631.6%68.9%
46.75%787.075511,94147.4%46.1%
51.35%747.174312,66343.8%57.1%
45.07%716.683011,91937.0%50.0%
52.94%687.277910,87651.2%55.6%
52.31%667.872113,13451.6%52.9%
32.26%627.270611,78126.7%37.5%
47.54%617.184112,66551.5%42.9%
54.24%597.286012,51847.8%58.3%
48.28%587.470111,67448.1%48.4%
50.00%576.364912,05537.5%59.4%
50.00%566.873412,92544.4%55.2%
58.18%557.372212,35255.2%61.5%
36.00%517.487212,32629.6%43.5%
51.02%496.666711,04146.4%57.1%
41.30%467.872512,69140.0%42.3%
53.33%457.159412,56047.6%58.3%
39.53%436.951410,61231.0%57.1%
51.28%397.370312,53455.0%47.4%
52.63%396.472912,29944.4%60.0%
60.53%387.166912,35362.5%59.1%
27.78%386.67379,84627.3%28.6%
44.74%386.462210,47133.3%64.3%
52.94%347.271012,85540.0%63.2%
46.88%326.873512,16740.0%52.9%
43.33%316.647510,65440.0%46.7%
51.61%317.363112,33450.0%53.9%
36.67%306.553610,51038.9%33.3%
60.71%296.480212,03141.7%75.0%
41.38%297.080911,41935.7%46.7%
44.83%296.566410,29539.1%66.7%
50.00%286.469010,92533.3%69.2%
61.54%266.283513,08750.0%66.7%
38.46%266.861510,40335.7%41.7%
72.00%267.582213,90062.5%76.5%
60.00%257.478313,03837.5%70.6%
80.00%257.286813,783100.0%70.6%
50.00%248.166511,72343.8%62.5%
47.83%236.661111,61650.0%45.5%
54.55%227.559112,60842.9%60.0%
47.62%227.563912,14633.3%58.3%
57.14%217.467113,56544.4%66.7%
57.14%216.473512,28271.4%50.0%
61.90%216.668412,26655.6%66.7%
61.90%217.481512,91172.7%50.0%
60.00%207.278312,98463.6%55.6%
65.00%207.275211,36333.3%90.9%
52.63%197.864512,97740.0%57.1%
63.16%197.677012,71585.7%50.0%
61.11%196.278313,88566.7%58.3%
50.00%187.380413,30833.3%66.7%
52.94%176.983011,97144.4%62.5%
41.18%177.268712,75033.3%45.5%
43.75%165.764311,42737.5%50.0%
50.00%168.277211,26837.5%62.5%
43.75%167.073314,37950.0%40.0%
46.67%156.879913,42720.0%60.0%
71.43%147.666413,08360.0%77.8%
71.43%147.186613,23057.1%85.7%
50.00%145.955510,07733.3%62.5%
50.00%146.554310,30028.6%71.4%
38.46%136.567312,37733.3%42.9%
45.45%116.885512,87666.7%37.5%
36.36%117.17059,3860.0%80.0%
54.55%116.272412,84033.3%62.5%
63.64%116.964412,99550.0%71.4%
50.00%115.154610,81825.0%66.7%
50.00%107.25009,27842.9%66.7%
80.00%107.474110,66866.7%100.0%
40.00%106.582911,27633.3%42.9%
70.00%106.689813,26250.0%83.3%
60.00%108.090615,41633.3%71.4%
30.00%106.041111,16750.0%16.7%
10.00%105.865312,24620.0%0.0%
50.00%106.184313,88133.3%57.1%
75.00%86.55045,74183.3%50.0%
37.50%86.879513,4500.0%75.0%
50.00%84.965410,77025.0%75.0%
71.43%77.275210,68475.0%66.7%
57.14%76.956810,11475.0%33.3%
57.14%77.071012,8750.0%100.0%
83.33%65.876411,38666.7%100.0%
33.33%66.465413,2590.0%40.0%
33.33%67.089115,808100.0%20.0%
50.00%63.873912,8240.0%100.0%
66.67%67.266311,69166.7%66.7%
50.00%52.73539,69150.0%50.0%
60.00%53.04609,65050.0%66.7%
20.00%52.543110,9690.0%25.0%
60.00%56.975014,5630.0%100.0%
60.00%57.255512,42966.7%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Kayle vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Kayle choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Kayle vs Lux voi ty le thang 52.2% so voi 47.8% cua Kayle, chenh lech 4.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Kayle choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Kayle co loi the truoc Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Kayle nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Kayle choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Kayle vs Lux voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Kayle vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 52.2% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 4.3 diem phan tram co nghia la Lux duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Kayle tot nhat chong Lux la gi?

Build Kayle tot nhat chong Lux bao gom Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Kayle tot nhat chong Lux la gi?

Rune Kayle tot nhat chong Lux su dung cay chinh Kiên Định voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Kayle vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Kayle co khac che Lux khong?

Khong, Kayle gap kho khan truoc Lux voi chi 47.8% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Kayle nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Kayle nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Kayle doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.