LeBlanc, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
2.0%
Tỉ lệ cấm
8.6%

LeBlanc Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

LeBlanc Tier FSát thủPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.590
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
17 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc LeBlanc Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Sốc Điện từ cây Áp Đảo với Pháp Thuật phụ (47.6% tỷ lệ thắng, 37.9% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của LeBlanc là Sốc Điện, Tác Động Bất Chợt, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tàn Nhẫn. Cây phụ: Cuồng Phong Tích Tụ, Thăng Tiến Sức Mạnh.

LeBlanc chơi tốt nhất với Sốc Điện làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Áp Đảo. Ngọc chính tối ưu của LeBlanc là Sốc Điện, Tác Động Bất Chợt, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tàn Nhẫn. Nhánh ngọc phụ của LeBlanc là Pháp Thuật với Cuồng Phong Tích Tụ, Thăng Tiến Sức Mạnh. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 47.57% (chênh lệch -1.1%) với tỉ lệ chọn 37.9% trên 1.360 trận LeBlanc.
47.6%Tỷ lệ thắng
-1.1%Chênh TT
37.9%Tỷ lệ chọn
Sốc ĐiệnSốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát thương thích ứng.

Sát thương: 70 - 240 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) sát thương.
Hồi chiêu: 20 giây

'Thật lạ khi chúng ta gọi họ là "Thần Sấm" trong khi sét mới là thứ họ dùng.'

Tác Động Bất ChợtTác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

Hồi chiêu: 10 giây.

Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

50.2%Tỷ lệ thắng
+1.5%Chênh TT
8.1%Tỷ lệ chọn
Sốc ĐiệnSốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát thương thích ứng.

Sát thương: 70 - 240 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) sát thương.
Hồi chiêu: 20 giây

'Thật lạ khi chúng ta gọi họ là "Thần Sấm" trong khi sét mới là thứ họ dùng.'

Tác Động Bất ChợtTác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

Hồi chiêu: 10 giây.

Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của LeBlanc. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của LeBlanc hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Sylas, Katarina

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của LeBlanc Đường giữa (phiên bản 26.20)

3.470 trận

LeBlanc Đường giữa dùng Sốc Điện ở 98% số trận, tỉ lệ thắng 48,8%. Pháp Thuật là nhánh phụ thường dùng (77%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sốc ĐiệnSốc ĐiệnPhổ biến nhất97,8%48.8%3.392

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Pháp ThuậtPháp ThuậtPhổ biến nhất77,3%48.3%2.681
Chuẩn XácChuẩn Xác19,1%49.7%664
Kiên ĐịnhKiên Định2,3%60.8%79

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận LeBlanc ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của LeBlanc theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi LeBlanc chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tác Động Bất ChợtTác Động Bất ChợtPhổ biến nhất97,1%48.7%3.371
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng89,9%48.9%3.120
Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn79,3%47.9%2.751
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng13,7%52.5%474
Giác Quan Thứ SáuGiác Quan Thứ Sáu7,1%48.0%248
Thợ Săn Kho BáuThợ Săn Kho Báu5,9%51.2%205

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất66,6%48.2%2.311
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ55,0%47.7%1.909
Thiêu RụiThiêu Rụi18,4%48.5%639
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng12,2%48.6%422
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối2,4%54.1%85
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố1,8%49.2%61

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Đốn HạĐốn HạPhổ biến nhất17,4%48.3%604
Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh15,4%47.9%536
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc2,2%56.4%78
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ1,6%61.4%57
Đắc ThắngĐắc Thắng1,2%61.0%41

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất2,1%58.3%72
Lan TrànLan Tràn1,4%64.0%50

Mảnh chỉ số LeBlanc

Người chơi LeBlanc chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất98,8%48.7%3.428
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)65,4%48.3%2.268
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)62,3%48.8%2.162
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)35,7%48.5%1.239
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)32,4%49.8%1.124
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)2,2%46.2%78
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)2,0%52.2%69
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc LeBlanc - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho LeBlanc Đường giữa là gì?

Sốc Điện: LeBlanc Đường giữa chọn ngọc này ở 98% số trận xếp hạng và thắng 48,8% trên 3.392 trận.

LeBlanc nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi LeBlanc chọn Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho LeBlanc trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho LeBlanc trong ban va 26.20 su dung nhanh Áp Đảo voi Sốc Điện, Tác Động Bất Chợt, Ký Ức Kinh Hoàng, and Thợ Săn Tàn Nhẫn, va nhanh Pháp Thuật voi Cuồng Phong Tích Tụ and Thăng Tiến Sức Mạnh. Bo ngoc nay dat ty le thang 47.6% voi ty le chon 37.9%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua LeBlanc la bao nhieu?

Trang rune LeBlanc tot nhat co ty le thang 47.6% trong ban 26.20, chenh lech -1.1% so voi ty le thang trung binh cua LeBlanc. Thiet lap rune nay co ty le chon 37.9% trong so nguoi choi LeBlanc.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren LeBlanc?

Sốc Điện tu nhanh Áp Đảo la ngoc chinh tot nhat cho LeBlanc trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua LeBlanc va cung cap ty le thang 47.6%.

Cay rune chinh cua LeBlanc la gi?

Cay rune chinh cua LeBlanc la Áp Đảo. Cac rune Áp Đảo toi uu cho LeBlanc la Sốc Điện, Tác Động Bất Chợt, Ký Ức Kinh Hoàng, and Thợ Săn Tàn Nhẫn, voi Sốc Điện la lua chon keystone.

Cay rune phu cua LeBlanc la gi?

Cay rune phu tot nhat cua LeBlanc la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật duoc de xuat la Cuồng Phong Tích Tụ and Thăng Tiến Sức Mạnh, bo sung cho cay chinh Áp Đảo cua LeBlanc.

Cac thiet lap rune thay the cho LeBlanc la gi?

Thiet lap rune thay the cua LeBlanc su dung Sốc Điện tu cay Áp Đảo. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua LeBlanc pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua LeBlanc co ty le chon 37.9% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 37.9% nguoi choi LeBlanc su dung thiet lap Sốc Điện voi cay Áp Đảo va Pháp Thuật.