Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
9.9%

Luxvs Nautilus

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Nautilus là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Lux thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nautilus dựa trên 302 trận. Lux wins the early laning phase while Nautilus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Nautilus.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
50.0% TT
VS
Đối đầu Nautilus vs Lux - 50.0% tỷ lệ thắng
Nautilus
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Nautilus?

Lux thắng trận đối đầu Lux vs Nautilus
Người chiến thắng
Lux
Trận: 302
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
2.1
CS / phút
1.2
697
Sát thương / phút
360
9,487
Vàng / trận
8,391
57
Hồi phục / phút
103
335
Giảm sát thương / phút
1,544
1.9
CC / phút
2.1
59.0%
TLT Đầu Game
41.0%
43.9%
TLT Cuối Game
56.1%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Nautilus

Trận đấu Lux vs Nautilus là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 302 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nautilus, cho Lux lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nautilus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Nautilus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nautilus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nautilus dẫn trước 1,255 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nautilus là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Nautilus

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Nautilus trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nautilus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.1Lux
1.2Nautilus
Lux vượt trội Nautilus đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Nautilus nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
697Lux
360Nautilus
Lux vượt trội Nautilus nặng nề về sát thương với 337 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nautilus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,487Lux
8,391Nautilus
Lux tạo ra 1,097 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nautilus. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nautilus nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Lux
2.1Nautilus
Cả Lux và Nautilus đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
391Lux
1,647Nautilus
Nautilus vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,255 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nautilus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Nautilus

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nautilus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Nautilus là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 46.9% trong 32 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Lux cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Nautilus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Nautilus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
59.0%
+18.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux59.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NautilusNautilus41.0%
Cuối trận
Nautilus
56.1%
+12.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux43.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NautilusNautilus56.1%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.0% — dẫn đầu 18.0 điểm phần trăm trước Nautilus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nautilus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.1% — 12.2 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Nautilus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nautilus đạt các mốc scaling. Nếu Nautilus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Nautilus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs NautilusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs NautilusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs NautilusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs NautilusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Nautilus
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs NautilusÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs NautilusThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Nautilus
52.8% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nautilus.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.84%7112.37249,90048.5%45.9%
50.71%3532.47329,98652.2%49.8%
50.00%3022.16979,48759.0%43.9%
52.57%2722.07119,92554.6%51.6%
53.06%2452.275110,18857.3%50.6%
53.45%2322.573110,03255.7%52.1%
51.53%2292.268810,66150.7%51.9%
61.14%2293.675710,13860.5%61.5%
46.63%2082.06919,12254.2%41.6%
46.81%1885.692911,18357.4%40.8%
42.25%1873.578710,85838.1%44.4%
47.85%1862.979810,09746.4%48.7%
50.28%1776.093611,94550.0%50.4%
48.02%1772.16999,93849.2%47.4%
52.57%1752.871910,50953.3%52.2%
59.26%1622.679510,45660.0%58.9%
46.20%1582.471610,34258.8%40.2%
46.41%1532.26629,10755.4%39.8%
49.01%1515.883910,74449.2%48.8%
50.70%1426.182910,93452.8%49.4%
45.99%1372.16489,24250.9%42.3%
45.59%1366.483010,96749.2%42.7%
51.11%1355.286410,71154.7%48.8%
54.96%1312.26849,11357.1%53.3%
48.46%1302.17739,54762.8%39.2%
47.50%1202.07048,92747.4%47.6%
52.14%1172.15949,44557.1%47.5%
51.33%1132.06549,40059.0%47.3%
55.45%1106.178310,90853.7%56.5%
51.85%1086.01,00510,92860.0%46.0%
53.27%1074.476110,73366.7%45.6%
58.65%1046.185511,66560.5%57.4%
49.02%1022.671110,30148.5%49.3%
50.51%992.17329,23552.3%49.1%
42.11%956.079710,26850.0%35.9%
48.35%916.290611,70848.7%48.1%
53.41%886.091410,82745.5%58.2%
49.43%874.579911,44550.0%49.1%
68.24%856.291812,16877.8%61.2%
51.22%826.690910,47954.0%48.9%
54.32%812.16908,99948.6%58.7%
52.50%805.586312,12242.3%57.4%
45.00%802.079810,51545.5%44.8%
51.95%772.271610,19267.7%41.3%
46.05%762.07129,56750.0%43.2%
48.00%755.779110,78341.9%52.3%
45.21%735.582211,75539.1%48.0%
45.71%704.281511,74852.6%43.1%
47.14%706.187711,76852.4%44.9%
46.38%692.16719,55934.5%55.0%
41.18%682.77209,59755.6%31.7%
46.27%672.27239,78135.0%51.1%
43.08%655.890612,55628.6%47.1%
53.13%642.27159,81461.5%47.4%
58.33%605.786411,41454.2%61.1%
38.98%592.06268,62850.0%30.3%
39.29%562.173210,04547.6%34.3%
56.60%536.594211,50945.8%65.5%
45.10%516.583810,65345.5%44.8%
62.00%505.986711,06452.9%66.7%
48.00%506.11,00212,23447.4%48.4%
46.94%493.981611,41042.1%50.0%
56.25%485.679810,03158.3%54.2%
60.87%465.391010,42763.2%59.3%
69.57%466.184112,75564.3%71.9%
60.47%433.576411,38275.0%54.8%
51.16%435.579510,70064.3%44.8%
53.49%435.890810,86058.8%50.0%
55.81%436.289811,55763.6%47.6%
27.50%405.686711,16941.7%21.4%
58.97%392.28148,61361.9%55.6%
46.15%395.68379,69652.6%40.0%
48.72%395.991212,25075.0%37.0%
50.00%384.282211,76357.1%48.4%
47.37%382.27349,40040.0%52.2%
37.14%356.580812,15850.0%28.6%
38.24%346.387810,68133.3%46.1%
45.45%336.697312,62245.5%45.5%
40.00%305.785910,38550.0%31.3%
56.67%306.51,06012,93358.3%55.6%
41.38%296.499012,52575.0%28.6%
64.29%286.383210,30161.5%66.7%
57.14%286.292712,31150.0%61.1%
55.56%272.264910,11855.6%55.6%
52.00%252.17569,62255.6%50.0%
45.83%246.195012,49050.0%44.4%
47.83%237.295912,65250.0%46.7%
26.09%231.871010,29344.4%14.3%
60.87%236.986911,10762.5%57.1%
43.48%236.197111,24260.0%30.8%
59.09%225.893511,82850.0%64.3%
54.55%224.787811,42944.4%61.5%
57.89%196.893011,84150.0%61.5%
36.84%194.885410,65233.3%40.0%
38.89%184.776310,67328.6%45.5%
52.94%175.682411,16980.0%41.7%
82.35%173.979210,29788.9%75.0%
56.25%166.591211,29150.0%62.5%
37.50%162.578510,28914.3%55.6%
46.15%135.47298,69342.9%50.0%
69.23%136.797312,00460.0%75.0%
58.33%124.985110,53060.0%57.1%
75.00%125.27169,598100.0%57.1%
41.67%123.897811,3030.0%50.0%
58.33%126.384210,28650.0%62.5%
72.73%116.395810,06185.7%50.0%
60.00%104.594013,98450.0%62.5%
60.00%104.26328,35766.7%50.0%
50.00%103.681710,88350.0%50.0%
60.00%105.61,19113,98850.0%62.5%
33.33%94.21,00113,56250.0%28.6%
55.56%96.08719,82140.0%75.0%
62.50%83.778812,45850.0%66.7%
50.00%84.382510,28566.7%40.0%
50.00%84.072111,6450.0%57.1%
62.50%82.475412,4210.0%83.3%
75.00%84.49749,994100.0%50.0%
42.86%75.88838,31375.0%0.0%
42.86%76.296613,2210.0%60.0%
57.14%72.87678,80766.7%0.0%
42.86%76.871712,99866.7%25.0%
71.43%73.894813,506100.0%66.7%
57.14%74.480710,35633.3%75.0%
57.14%76.595911,45466.7%50.0%
42.86%74.91,0028,8480.0%60.0%
33.33%63.75257,85725.0%50.0%
33.33%64.873711,6450.0%50.0%
16.67%66.384111,9150.0%33.3%
50.00%65.573610,268100.0%25.0%
50.00%62.07038,16225.0%100.0%
50.00%64.676913,1570.0%60.0%
60.00%53.51,01810,80966.7%50.0%
40.00%56.565210,74750.0%33.3%
100.00%53.27609,537100.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Nautilus - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Nautilus trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Nautilus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nautilus, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 302 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Nautilus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Nautilus voi ty le thang 59.0% so voi 41.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Nautilus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nautilus chiem uu the trong tran Lux vs Nautilus voi ty le thang 56.1% so voi 43.9%. Nautilus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Nautilus?

Lux thang tran doi dau voi Nautilus voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 302 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Nautilus la gi?

Build Lux tot nhat chong Nautilus bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 46.9% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Nautilus la gi?

Rune Lux tot nhat chong Nautilus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 52.8% win rate in the Lux vs Nautilus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Nautilus khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Nautilus voi ty le thang 50.0%. Lux slightly edges out Nautilus tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Nautilus?

Khi choi Lux doi dau voi Nautilus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.