Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
9.2%

Luxvs Morgana

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Morgana là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 52.1% tỷ lệ thắng (+4.1%) trước Morgana dựa trên 484 trận. Lux wins the early laning phase while Morgana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Morgana.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 52.1% win rate in this matchup
Lux
52.1% TT
VS
Morgana vs Lux matchup - 47.9% win rate
Morgana
47.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Morgana?

Lux wins the Lux vs Morgana matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 484
52.1%
Tỷ Lệ Thắng
47.9%
2.3
CS / phút
1.9
701
Sát thương / phút
551
10,133
Vàng / trận
9,668
67
Hồi phục / phút
169
356
Giảm sát thương / phút
412
1.5
CC / phút
1.9
59.5%
TLT Đầu Game
40.5%
47.3%
TLT Cuối Game
52.7%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Morgana

Trận đấu Lux vs Morgana là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 484 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 52.1% so với 47.9% của Morgana, cho Lux lợi thế 4.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Morgana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Morgana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Morgana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Morgana dẫn trước 159 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Morgana là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Morgana

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Lux
1.9Morgana
Lux vượt qua Morgana 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
701Lux
551Morgana
Lux vượt trội Morgana nặng nề về sát thương với 150 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Morgana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,133Lux
9,668Morgana
Lux kiếm được 465 vàng mỗi trận nhiều hơn Morgana, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Lux
1.9Morgana
Morgana cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Lux, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Morgana phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
423Lux
582Morgana
Morgana vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 159 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Morgana

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Morgana là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Sách Chiêu Hồn Mejai. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Morgana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
59.5%
+18.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux59.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana40.5%
Cuối trận
Morgana
52.7%
+5.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux47.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana52.7%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.5% — dẫn đầu 18.9 điểm phần trăm trước Morgana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.7% — 5.4 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Morgana đạt các mốc scaling. Nếu Morgana sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs MorganaPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs MorganaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs MorganaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs MorganaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Morgana
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs MorganaÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs MorganaThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Morgana
53.6% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Morgana, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.25%7792.27089,99255.1%50.5%
52.07%4842.370110,13359.5%47.3%
49.31%4362.169810,10152.1%47.2%
46.27%4152.069510,18552.9%42.3%
52.70%4082.173710,26656.5%50.0%
53.02%3642.375410,37660.5%47.6%
48.35%3642.977410,62044.1%51.1%
46.94%3602.07189,63753.9%42.5%
50.74%3393.976010,67350.8%50.7%
54.63%3133.776610,48951.5%56.9%
48.34%3022.973010,37941.4%52.7%
51.22%2876.393011,87551.4%51.1%
51.71%2632.268210,28054.2%50.0%
45.88%2552.171610,35452.1%42.2%
52.80%2505.791111,95255.6%51.3%
46.18%2492.07329,91244.4%47.3%
50.88%2282.678510,06353.6%48.3%
49.53%2122.474610,65346.3%51.5%
50.50%2002.06479,84059.5%45.2%
48.22%1976.486911,66150.0%46.9%
54.17%1922.46739,63556.7%52.0%
48.69%1912.06659,32957.0%41.9%
48.65%1856.183811,46745.5%50.9%
50.55%1822.27979,93552.7%49.1%
50.00%1702.15759,16155.8%44.0%
50.30%1692.07439,56148.6%51.5%
43.03%1652.17319,70454.9%34.0%
48.78%1645.781311,77050.9%47.7%
48.43%1592.07039,79956.5%42.2%
49.04%1572.073810,33557.4%42.7%
48.37%1536.182911,78851.6%46.1%
55.26%1526.085711,28353.3%56.5%
53.38%1486.21,00112,26048.1%56.3%
42.54%1341.971610,42544.9%41.2%
53.73%1344.775910,90851.7%55.3%
49.60%1256.592111,82156.3%45.5%
48.36%1225.491010,96749.0%48.0%
44.63%1216.191011,76243.6%45.5%
49.58%1194.581111,82845.1%52.9%
53.45%1162.677210,60961.4%48.6%
48.21%1121.97659,94052.1%45.3%
47.22%1085.884611,00648.9%45.9%
46.73%1072.07299,50349.0%44.8%
58.65%1045.882610,96659.2%58.2%
46.15%1045.882710,79143.2%48.3%
57.28%1032.072010,27359.1%55.9%
47.57%1035.478611,53836.4%52.9%
44.12%1024.670310,28842.2%45.6%
45.10%1025.482911,29042.9%47.2%
56.44%1015.892712,55761.5%53.2%
56.84%956.390912,19360.6%54.8%
46.59%882.172010,95448.1%45.9%
52.33%865.086510,99166.7%42.0%
55.95%846.082111,41257.5%54.5%
60.98%826.588611,78154.3%66.0%
58.02%816.291812,83970.6%48.9%
43.04%792.26579,34750.0%38.3%
52.56%785.078111,80862.5%48.1%
53.95%763.375010,99567.9%45.8%
56.76%746.594711,17342.9%69.2%
48.65%746.796213,37668.0%38.8%
60.56%712.27419,56167.7%54.0%
50.00%706.394511,78745.2%53.9%
55.71%706.199412,09860.7%52.4%
50.72%696.195511,48050.0%51.3%
65.22%695.788511,90962.1%67.5%
46.27%676.190310,86346.9%45.7%
58.06%626.379312,23761.3%54.8%
40.00%605.183111,95966.7%25.6%
49.15%592.267510,57645.0%51.3%
52.54%595.988312,15452.2%52.8%
45.61%572.280910,38747.8%44.1%
57.89%576.188111,43350.0%64.5%
48.21%563.17119,83154.2%43.8%
50.00%522.07069,30644.0%55.6%
47.06%515.599311,57650.0%45.2%
23.91%466.178312,12131.6%18.5%
45.45%442.574610,23357.1%40.0%
60.47%436.81,01812,21856.3%63.0%
43.24%375.189010,64047.4%38.9%
62.16%376.31,07411,85373.7%50.0%
63.89%364.788212,52670.6%57.9%
69.70%336.397412,81776.5%62.5%
33.33%334.983511,43954.5%22.7%
51.52%336.594411,99956.3%47.1%
53.13%326.396411,96484.6%31.6%
50.00%326.082910,54552.9%46.7%
54.84%316.294511,01360.0%50.0%
56.00%256.088911,29466.7%50.0%
56.00%256.475711,28150.0%61.5%
60.00%253.68629,83644.4%68.8%
40.00%252.277610,50125.0%47.1%
66.67%246.495813,03866.7%66.7%
34.78%232.26819,89262.5%20.0%
56.52%236.391911,79080.0%38.5%
54.55%226.487311,74250.0%60.0%
45.45%226.686111,63430.8%66.7%
54.55%226.790113,71342.9%60.0%
54.55%226.881111,41358.3%50.0%
36.36%226.677612,57612.5%50.0%
57.89%192.269410,35950.0%63.6%
38.89%182.36388,94140.0%37.5%
64.71%175.486911,39257.1%70.0%
47.06%175.991211,32150.0%45.5%
68.75%162.374112,505100.0%61.5%
53.33%156.184910,89650.0%57.1%
66.67%156.599611,23455.6%83.3%
64.29%143.084310,57466.7%62.5%
85.71%146.889913,031100.0%77.8%
50.00%146.289512,59540.0%55.6%
57.14%144.488811,68650.0%60.0%
42.86%146.691712,51166.7%25.0%
78.57%146.684011,58488.9%60.0%
38.46%135.382910,17450.0%28.6%
46.15%134.276410,35720.0%62.5%
46.15%136.883510,67766.7%0.0%
30.77%133.381610,36666.7%20.0%
58.33%123.87228,83842.9%80.0%
63.64%112.27099,80060.0%66.7%
36.36%115.894012,58733.3%40.0%
54.55%113.691712,28040.0%66.7%
63.64%115.586411,72783.3%40.0%
60.00%104.983010,75840.0%80.0%
30.00%106.489110,32416.7%50.0%
40.00%106.079711,40366.7%28.6%
40.00%104.588110,93166.7%28.6%
60.00%107.099311,97350.0%66.7%
66.67%94.21,03412,553100.0%40.0%
22.22%94.76389,78033.3%16.7%
44.44%94.473514,128100.0%37.5%
44.44%94.380911,66950.0%40.0%
33.33%92.57919,41750.0%20.0%
66.67%93.674312,367100.0%50.0%
55.56%92.85939,70650.0%57.1%
62.50%85.686911,00766.7%60.0%
62.50%83.784612,414100.0%40.0%
50.00%84.087210,66375.0%25.0%
50.00%85.21,10812,07375.0%25.0%
16.67%64.090610,5910.0%25.0%
20.00%54.767111,3120.0%33.3%
80.00%52.974410,854100.0%66.7%
60.00%55.31,08612,576100.0%50.0%
100.00%51.56188,483100.0%100.0%
40.00%54.188911,84150.0%33.3%
80.00%56.31,32410,532100.0%50.0%
60.00%56.290413,6290.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Morgana voi ty le thang 52.1% so voi 47.9% cua Morgana, chenh lech 4.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 484 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Lux choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Morgana voi ty le thang 59.5% so voi 40.5%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Lux vs Morgana voi ty le thang 52.7% so voi 47.3%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Morgana?

Lux thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 52.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 4.1 diem phan tram co nghia la Lux duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 484 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Morgana la gi?

Build Lux tot nhat chong Morgana bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Sách Chiêu Hồn Mejai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Lux tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 53.6% win rate in the Lux vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Morgana khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Morgana voi ty le thang 52.1%. Lux has a solid advantage over Morgana tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Lux doi dau voi Morgana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.