Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
9.8%

Luxvs Seraphine

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 55.9% tỷ lệ thắng (+11.7%) trước Lux dựa trên 299 trận. Lux wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Seraphine.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 44.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
44.1% TT
VS
Đối đầu Seraphine vs Lux - 55.9% tỷ lệ thắng
Seraphine
55.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Seraphine?

Seraphine thắng trận đối đầu Lux vs Seraphine
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 299
44.1%
Tỷ Lệ Thắng
55.9%
2.2
CS / phút
1.7
711
Sát thương / phút
471
9,719
Vàng / trận
9,295
69
Hồi phục / phút
261
336
Giảm sát thương / phút
363
1.6
CC / phút
1.1
51.9%
TLT Đầu Game
48.1%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Seraphine

Trận đấu Lux vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 299 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 55.9% so với 44.1% của Lux, cho Seraphine lợi thế 11.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Seraphine dẫn trước 218 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Seraphine

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.2Lux
1.7Seraphine
Lux vượt qua Seraphine 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
711Lux
471Seraphine
Lux vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 239 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,719Lux
9,295Seraphine
Lux kiếm được 424 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.6Lux
1.1Seraphine
Lux cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
406Lux
624Seraphine
Seraphine vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 218 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Seraphine là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Quỷ Thư Morello. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
51.9%
+3.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux51.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine48.1%
Cuối trận
Seraphine
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine60.0%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Lux có tỷ lệ thắng đáng kể 51.9%, vượt trội Seraphine 3.8 điểm phần trăm. Người chơi Lux nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Seraphine
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs SeraphineÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs SeraphineThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Seraphine
43.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.15%2992.27119,71951.9%40.0%
51.41%1772.46949,42452.0%51.0%
54.69%1282.07149,93561.0%51.7%
48.03%1272.16659,21451.9%45.3%
52.59%1162.375510,18954.0%51.9%
45.28%1062.47039,57843.6%46.3%
45.19%1042.267110,71035.5%49.3%
57.95%883.67579,69166.7%51.9%
40.91%883.777110,79444.0%39.7%
49.40%832.76879,90255.2%46.3%
45.78%836.190911,61541.4%48.1%
67.90%812.682411,44265.2%69.0%
41.25%802.06979,07536.7%44.0%
46.15%785.797711,93453.9%42.3%
50.00%765.886011,15943.8%54.5%
45.33%752.571710,70156.5%40.4%
54.05%742.06899,89653.9%54.2%
49.32%732.677210,02752.0%47.9%
46.27%672.26138,35750.0%42.4%
50.75%675.691810,66150.0%51.3%
51.56%646.089711,17850.0%52.4%
48.44%642.26278,39252.9%43.3%
45.00%602.16529,12464.0%31.4%
44.07%596.483910,78950.0%37.9%
52.63%572.081010,60475.0%43.9%
50.00%562.36129,92355.6%44.8%
53.70%542.470710,26452.6%54.3%
51.92%525.783812,18029.4%62.9%
48.08%521.96348,85947.4%48.5%
48.00%505.880910,55863.2%38.7%
57.14%496.174810,63255.0%58.6%
54.17%482.06849,54042.1%62.1%
62.50%486.082611,51155.6%66.7%
51.06%476.19259,81656.5%45.8%
50.00%464.581211,67153.3%48.4%
55.56%452.27219,39957.9%53.9%
60.00%454.470310,28668.4%53.9%
55.81%432.07148,39366.7%45.5%
46.51%436.191911,27242.1%50.0%
71.43%426.298512,46779.0%65.2%
50.00%402.06548,81852.6%47.6%
41.03%395.575811,65141.7%40.7%
58.97%395.994610,56050.0%65.2%
34.29%352.77009,40430.8%36.4%
51.43%352.269311,39070.0%44.0%
52.94%346.799212,21533.3%63.6%
52.94%345.991612,39866.7%48.0%
39.39%335.774410,68425.0%47.6%
45.16%315.896712,68425.0%52.2%
41.94%312.36269,28833.3%50.0%
50.00%304.077510,89258.3%44.4%
68.97%295.790712,00741.7%88.2%
44.83%292.181910,79257.1%40.9%
53.57%286.095812,15257.1%52.4%
70.37%275.889111,34250.0%79.0%
53.85%266.598710,95553.3%54.5%
69.23%263.876910,78075.0%66.7%
30.77%262.16909,96337.5%27.8%
53.85%262.47649,84150.0%56.3%
66.67%245.897110,24272.7%61.5%
58.33%245.284310,21172.7%46.1%
26.09%232.06098,97233.3%21.4%
65.22%236.385313,12371.4%62.5%
43.48%235.691210,14554.5%33.3%
59.09%222.27027,93553.9%66.7%
65.00%206.18538,87966.7%62.5%
55.00%206.184011,748100.0%40.0%
44.44%184.377511,20050.0%40.0%
27.78%185.889111,33466.7%8.3%
41.18%176.579710,34028.6%50.0%
31.25%162.27059,8280.0%50.0%
43.75%166.688412,52040.0%45.5%
56.25%166.181510,83966.7%50.0%
31.25%166.976111,51857.1%11.1%
50.00%166.384710,37655.6%42.9%
46.67%153.872411,4990.0%50.0%
53.33%152.48039,16042.9%62.5%
42.86%146.81,10712,78850.0%40.0%
53.85%136.793512,78150.0%55.6%
23.08%136.67768,85812.5%40.0%
41.67%126.598511,57180.0%14.3%
41.67%122.39289,97160.0%28.6%
58.33%122.47169,67660.0%57.1%
58.33%126.11,02111,87880.0%42.9%
81.82%114.378710,49683.3%80.0%
63.64%117.196513,14250.0%66.7%
45.45%116.11,11913,868100.0%40.0%
63.64%116.288412,19775.0%57.1%
72.73%116.193110,47060.0%83.3%
45.45%113.476510,89020.0%66.7%
63.64%117.485711,27062.5%66.7%
45.45%115.475411,5080.0%62.5%
36.36%111.981110,79775.0%14.3%
44.44%95.785111,07566.7%33.3%
77.78%95.198214,0800.0%87.5%
37.50%84.774212,0850.0%37.5%
37.50%82.37169,83525.0%50.0%
14.29%73.25948,3740.0%33.3%
57.14%76.998210,54475.0%33.3%
66.67%66.81,0388,95450.0%100.0%
66.67%66.78019,27150.0%75.0%
80.00%56.281912,364100.0%66.7%
40.00%55.193913,8800.0%40.0%
80.00%52.978210,437100.0%0.0%
80.00%56.51,00710,89450.0%100.0%
40.00%54.49629,4570.0%50.0%
40.00%55.298610,06850.0%33.3%
40.00%56.87429,667100.0%0.0%
80.00%52.074812,2980.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Lux vs Seraphine voi ty le thang 55.9% so voi 44.1% cua Lux, chenh lech 11.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 299 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Lux vs Seraphine voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 55.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 11.7 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 299 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Lux tot nhat chong Seraphine bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quỷ Thư Morello with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Lux tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 43.3% win rate in the Lux vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Seraphine khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Seraphine voi chi 44.1% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Lux doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.