
Luxvs Thresh
Lux vs Thresh là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Thresh thắng với 51.3% tỷ lệ thắng (+2.5%) trước Lux dựa trên 279 trận. Lux wins the early laning phase while Thresh scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Thresh.
Lux Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Lux vs Thresh Matchup?

Tóm tắt đối đầu Lux vs Thresh
Trận đấu Lux vs Thresh là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 279 trận gần đây được phân tích, Thresh thắng với tỷ lệ thắng 51.3% so với 48.8% của Lux, cho Thresh lợi thế 2.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Thresh scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Thresh đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Thresh nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Thresh dẫn trước 679 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Thresh được ưu ái nhẹ, Lux hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Thresh. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Thresh
Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Thresh, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Lux Build Against Thresh
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Thresh, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Thresh là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Thresh. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Thresh.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Lux có tỷ lệ thắng đáng kể 51.5%, vượt trội Thresh 3.1 điểm phần trăm. Người chơi Lux nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Thresh vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.7% — 7.4 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Thresh, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Thresh đạt các mốc scaling. Nếu Thresh sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Lux Runes Against Thresh
Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Thresh.
Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.00% | 300 | 2.0 | 709 | 9,995 | 48.9% | 40.1% | |
| 45.82% | 299 | 2.2 | 715 | 10,274 | 55.0% | 40.4% | |
| 54.11% | 292 | 2.5 | 762 | 10,893 | 52.3% | 55.3% | |
| 48.75% | 279 | 1.9 | 707 | 9,833 | 51.5% | 46.3% | |
| 47.30% | 241 | 2.0 | 705 | 10,170 | 49.1% | 45.9% | |
| 46.90% | 226 | 4.1 | 740 | 10,736 | 52.4% | 43.7% | |
| 48.89% | 225 | 2.1 | 736 | 10,077 | 53.7% | 45.4% | |
| 51.47% | 204 | 4.2 | 752 | 10,939 | 48.1% | 53.6% | |
| 45.64% | 195 | 6.2 | 905 | 11,892 | 38.4% | 50.0% | |
| 47.92% | 192 | 2.9 | 769 | 10,459 | 51.3% | 45.7% | |
| 48.92% | 186 | 2.0 | 778 | 10,061 | 56.1% | 43.3% | |
| 46.15% | 169 | 2.1 | 784 | 10,653 | 51.4% | 42.1% | |
| 44.91% | 167 | 2.0 | 669 | 10,225 | 47.1% | 43.3% | |
| 58.54% | 164 | 2.7 | 864 | 10,695 | 58.1% | 58.8% | |
| 44.44% | 162 | 6.5 | 831 | 12,267 | 38.3% | 48.0% | |
| 41.94% | 155 | 2.1 | 702 | 9,828 | 48.5% | 37.1% | |
| 49.02% | 153 | 2.0 | 732 | 9,411 | 41.8% | 54.6% | |
| 42.76% | 152 | 2.0 | 701 | 9,669 | 50.8% | 36.5% | |
| 51.77% | 141 | 5.4 | 874 | 11,560 | 54.7% | 50.0% | |
| 48.82% | 127 | 2.9 | 729 | 10,700 | 50.0% | 48.0% | |
| 42.86% | 126 | 2.2 | 702 | 10,798 | 35.1% | 46.1% | |
| 44.54% | 119 | 6.2 | 778 | 11,063 | 41.1% | 47.6% | |
| 53.39% | 118 | 2.0 | 569 | 9,827 | 65.5% | 42.9% | |
| 47.37% | 114 | 1.9 | 644 | 8,918 | 50.8% | 43.4% | |
| 47.62% | 105 | 6.4 | 904 | 11,956 | 48.9% | 46.7% | |
| 56.31% | 103 | 6.5 | 957 | 11,219 | 53.3% | 60.5% | |
| 45.63% | 103 | 2.1 | 640 | 9,463 | 46.3% | 44.9% | |
| 44.55% | 101 | 2.7 | 768 | 10,511 | 41.3% | 47.3% | |
| 47.00% | 100 | 2.2 | 815 | 10,546 | 57.6% | 41.8% | |
| 53.19% | 94 | 6.1 | 892 | 11,441 | 56.8% | 50.0% | |
| 43.33% | 90 | 5.5 | 835 | 12,031 | 45.2% | 42.4% | |
| 51.69% | 89 | 5.8 | 772 | 11,525 | 50.0% | 52.9% | |
| 54.12% | 85 | 6.3 | 931 | 12,426 | 52.9% | 54.9% | |
| 61.25% | 80 | 6.0 | 791 | 11,937 | 69.0% | 56.9% | |
| 54.43% | 79 | 2.0 | 743 | 9,850 | 62.2% | 47.6% | |
| 48.61% | 72 | 2.7 | 752 | 10,019 | 48.6% | 48.6% | |
| 43.06% | 72 | 1.9 | 727 | 10,600 | 41.7% | 43.8% | |
| 48.57% | 70 | 2.1 | 717 | 10,514 | 53.9% | 45.5% | |
| 61.76% | 68 | 5.8 | 839 | 11,593 | 77.8% | 51.2% | |
| 46.27% | 67 | 5.3 | 915 | 10,906 | 43.3% | 48.6% | |
| 55.22% | 67 | 6.0 | 874 | 11,272 | 55.2% | 55.3% | |
| 66.67% | 66 | 4.7 | 727 | 10,422 | 80.0% | 55.6% | |
| 60.00% | 65 | 5.4 | 812 | 10,524 | 66.7% | 55.3% | |
| 59.38% | 64 | 4.4 | 789 | 11,549 | 55.2% | 62.9% | |
| 54.55% | 55 | 6.0 | 943 | 11,354 | 70.8% | 41.9% | |
| 60.00% | 55 | 6.5 | 939 | 11,868 | 66.7% | 54.8% | |
| 48.15% | 54 | 2.2 | 683 | 10,359 | 37.0% | 59.3% | |
| 48.08% | 52 | 6.0 | 781 | 11,280 | 47.6% | 48.4% | |
| 55.77% | 52 | 6.4 | 852 | 12,468 | 50.0% | 57.9% | |
| 50.00% | 52 | 4.5 | 899 | 10,558 | 50.0% | 50.0% | |
| 41.18% | 51 | 6.0 | 913 | 13,339 | 50.0% | 34.5% | |
| 50.98% | 51 | 6.3 | 840 | 11,738 | 59.1% | 44.8% | |
| 50.00% | 50 | 5.6 | 871 | 11,080 | 51.9% | 47.8% | |
| 54.00% | 50 | 2.1 | 782 | 10,391 | 63.6% | 46.4% | |
| 57.14% | 49 | 2.1 | 676 | 9,893 | 60.0% | 54.2% | |
| 47.92% | 48 | 6.1 | 904 | 12,117 | 52.9% | 45.2% | |
| 57.45% | 47 | 4.8 | 812 | 11,532 | 81.3% | 45.2% | |
| 40.43% | 47 | 6.3 | 919 | 12,308 | 35.0% | 44.4% | |
| 39.13% | 46 | 2.2 | 696 | 9,870 | 31.3% | 43.3% | |
| 55.56% | 45 | 3.0 | 745 | 11,449 | 64.7% | 50.0% | |
| 57.78% | 45 | 6.3 | 842 | 11,284 | 57.9% | 57.7% | |
| 51.11% | 45 | 2.2 | 779 | 10,197 | 61.1% | 44.4% | |
| 50.00% | 42 | 6.6 | 948 | 12,829 | 58.8% | 44.0% | |
| 42.86% | 42 | 6.4 | 798 | 11,976 | 58.3% | 22.2% | |
| 61.54% | 39 | 5.8 | 921 | 13,255 | 55.6% | 66.7% | |
| 51.28% | 39 | 5.8 | 896 | 11,797 | 56.3% | 47.8% | |
| 41.03% | 39 | 6.8 | 900 | 12,505 | 36.4% | 47.1% | |
| 51.35% | 37 | 6.0 | 899 | 12,253 | 56.3% | 47.6% | |
| 54.05% | 37 | 3.6 | 823 | 11,911 | 71.4% | 43.5% | |
| 44.44% | 36 | 2.6 | 752 | 10,530 | 46.1% | 43.5% | |
| 40.00% | 35 | 6.6 | 899 | 11,583 | 28.6% | 57.1% | |
| 57.14% | 35 | 6.5 | 864 | 12,027 | 80.0% | 48.0% | |
| 45.71% | 35 | 5.5 | 851 | 12,287 | 35.7% | 52.4% | |
| 64.71% | 34 | 2.1 | 766 | 9,487 | 63.6% | 66.7% | |
| 55.88% | 34 | 6.6 | 924 | 12,249 | 66.7% | 50.0% | |
| 41.94% | 31 | 2.3 | 718 | 10,852 | 25.0% | 52.6% | |
| 51.61% | 31 | 6.3 | 911 | 12,299 | 30.0% | 61.9% | |
| 46.67% | 30 | 2.2 | 700 | 9,838 | 50.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 30 | 6.5 | 967 | 13,818 | 45.5% | 52.6% | |
| 57.14% | 28 | 6.3 | 825 | 11,720 | 61.5% | 53.3% | |
| 50.00% | 26 | 5.1 | 682 | 11,507 | 60.0% | 43.8% | |
| 46.15% | 26 | 6.1 | 892 | 11,578 | 66.7% | 35.3% | |
| 39.13% | 23 | 2.0 | 828 | 11,350 | 37.5% | 40.0% | |
| 50.00% | 22 | 4.4 | 822 | 12,601 | 50.0% | 50.0% | |
| 73.68% | 19 | 6.8 | 946 | 14,167 | 85.7% | 66.7% | |
| 38.89% | 18 | 4.5 | 929 | 9,703 | 33.3% | 44.4% | |
| 27.78% | 18 | 5.7 | 789 | 11,429 | 12.5% | 40.0% | |
| 58.82% | 17 | 6.0 | 948 | 14,221 | 40.0% | 66.7% | |
| 47.06% | 17 | 7.2 | 742 | 12,176 | 42.9% | 50.0% | |
| 41.18% | 17 | 4.0 | 796 | 9,939 | 42.9% | 40.0% | |
| 68.75% | 16 | 6.6 | 773 | 11,156 | 50.0% | 87.5% | |
| 68.75% | 16 | 5.7 | 936 | 13,627 | 50.0% | 71.4% | |
| 60.00% | 15 | 7.0 | 699 | 12,773 | 83.3% | 44.4% | |
| 66.67% | 15 | 6.9 | 865 | 12,630 | 57.1% | 75.0% | |
| 57.14% | 14 | 6.0 | 829 | 11,236 | 57.1% | 57.1% | |
| 61.54% | 13 | 6.7 | 876 | 13,627 | 60.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.7 | 934 | 13,406 | 37.5% | 100.0% | |
| 58.33% | 12 | 2.0 | 746 | 12,105 | 50.0% | 62.5% | |
| 27.27% | 11 | 6.8 | 729 | 12,406 | 25.0% | 28.6% | |
| 72.73% | 11 | 7.0 | 974 | 14,725 | 100.0% | 66.7% | |
| 36.36% | 11 | 2.0 | 673 | 10,656 | 40.0% | 33.3% | |
| 63.64% | 11 | 7.2 | 880 | 12,320 | 100.0% | 33.3% | |
| 63.64% | 11 | 5.8 | 1,010 | 12,764 | 75.0% | 57.1% | |
| 81.82% | 11 | 3.0 | 769 | 11,528 | 80.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 10 | 4.7 | 922 | 13,901 | 60.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 2.5 | 802 | 10,246 | 50.0% | 66.7% | |
| 20.00% | 10 | 3.7 | 779 | 10,544 | 20.0% | 20.0% | |
| 30.00% | 10 | 7.1 | 785 | 11,790 | 20.0% | 40.0% | |
| 80.00% | 10 | 5.2 | 1,045 | 13,306 | 100.0% | 77.8% | |
| 30.00% | 10 | 3.5 | 761 | 10,367 | 50.0% | 16.7% | |
| 44.44% | 9 | 4.4 | 874 | 12,477 | 40.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 3.4 | 700 | 10,872 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 9 | 2.3 | 698 | 12,222 | 66.7% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 7.1 | 819 | 13,555 | 60.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.9 | 792 | 10,540 | 40.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 6.4 | 783 | 11,813 | 66.7% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.3 | 836 | 11,438 | 100.0% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 3.5 | 641 | 9,244 | 33.3% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.6 | 628 | 6,485 | 80.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.0 | 791 | 12,196 | 50.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.3 | 804 | 13,319 | 0.0% | 42.9% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 748 | 11,025 | 60.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.0 | 576 | 8,698 | 50.0% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 3.2 | 853 | 9,083 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.5 | 716 | 11,517 | 50.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.1 | 581 | 10,704 | 100.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 894 | 15,109 | 100.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 5 | 5.8 | 1,008 | 12,717 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.8 | 775 | 10,412 | 75.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.5 | 836 | 11,270 | 33.3% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.1 | 905 | 12,679 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 767 | 10,999 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.1 | 1,041 | 15,097 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 3.4 | 853 | 10,423 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.0 | 697 | 11,612 | 100.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.9 | 796 | 10,624 | 50.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 7.3 | 782 | 13,271 | 0.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.4 | 848 | 11,505 | 100.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Lux vs Thresh - Câu Hỏi Thường Gặp
Lux choi nhu the nao truoc Thresh trong League of Legends?
Thresh thang tran doi dau Lux vs Thresh voi ty le thang 51.3% so voi 48.8% cua Lux, chenh lech 2.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 279 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Lux choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Thresh voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Lux choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Thresh chiem uu the trong tran Lux vs Thresh voi ty le thang 53.7% so voi 46.3%. Thresh phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Lux vs Thresh?
Thresh thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 51.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.5 diem phan tram co nghia la Thresh duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 279 tran duoc phan tich.
Build Lux tot nhat chong Thresh la gi?
Build Lux tot nhat chong Thresh bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Lux tot nhat chong Thresh la gi?
Rune Lux tot nhat chong Thresh su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 49.6% win rate in the Lux vs Thresh matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Lux co khac che Thresh khong?
Khong, Lux gap kho khan truoc Thresh voi chi 48.8% ty le thang. Thresh co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Thresh.
Choi Lux nhu the nao khi doi dau Thresh?
Khi choi Lux doi dau voi Thresh, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Thresh. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Thresh has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.