Mordekaiser, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
4.9%
Tỉ lệ cấm
17.0%

Mordekaiser Bảng ngọc Đường trên: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Mordekaiser Tier SĐấu sĩPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
9.772
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Mordekaiser Đường trên tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Chinh Phục từ cây Chuẩn Xác với Kiên Định phụ (51.8% tỷ lệ thắng, 53.1% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Mordekaiser là Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng. Cây phụ: Giáp Cốt, Tiếp Sức.

Mordekaiser chơi tốt nhất với Chinh Phục làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Chuẩn Xác. Ngọc chính tối ưu của Mordekaiser là Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng. Nhánh ngọc phụ của Mordekaiser là Kiên Định với Giáp Cốt, Tiếp Sức. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 51.81% (chênh lệch -0.3%) với tỉ lệ chọn 53.1% trên 5.188 trận Mordekaiser.
51.8%Tỷ lệ thắng
-0.3%Chênh TT
53.1%Tỷ lệ chọn
Chinh PhụcChinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong 5 giây, giúp tăng 1.8-4 Sức mạnh Thích ứng mỗi cộng dồn. Cộng dồn tối đa 12 lần. Tướng đánh xa chỉ được 1 cộng dồn mỗi lần đánh thường.

Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, quái khủng, quái to và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Tiếp SứcTiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

52.6%Tỷ lệ thắng
+0.5%Chênh TT
20.3%Tỷ lệ chọn
Chinh PhụcChinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong 5 giây, giúp tăng 1.8-4 Sức mạnh Thích ứng mỗi cộng dồn. Cộng dồn tối đa 12 lần. Tướng đánh xa chỉ được 1 cộng dồn mỗi lần đánh thường.

Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, quái khủng, quái to và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Mordekaiser. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Mordekaiser hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Aatrox, Zaahen, Nasus, Irelia, Fiora và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Mordekaiser Đường trên (phiên bản 26.20)

9.349 trận

Mordekaiser Đường trên dùng Chinh Phục ở 97% số trận, tỉ lệ thắng 52,3%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (72%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Chinh PhụcChinh PhụcPhổ biến nhất97,0%52.3%9.071
Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt0,8%48.0%75
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần0,5%57.4%47

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất72,3%52.2%6.759
Pháp ThuậtPháp Thuật25,5%52.4%2.382
Cảm HứngCảm Hứng0,9%51.8%85
Chuẩn XácChuẩn Xác0,8%45.8%72
Áp ĐảoÁp Đảo0,5%50.0%50

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Mordekaiser ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Mordekaiser theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Mordekaiser chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Đắc ThắngĐắc ThắngPhổ biến nhất97,4%52.3%9.108
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng94,6%52.3%8.845
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc91,0%52.2%8.507
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh6,2%53.1%580
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ2,5%49.6%234
Đốn HạĐốn Hạ1,1%55.1%107

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tiếp SứcTiếp SứcPhổ biến nhất67,4%52.4%6.299
Giáp CốtGiáp Cốt60,9%51.9%5.693
Nện KhiênNện Khiên8,0%54.4%750
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai4,2%52.4%391
Lan TrànLan Tràn2,6%52.7%239
Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy Diệt2,1%48.5%196

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất25,1%52.7%2.344
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ25,0%52.4%2.340
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố1,2%47.8%113
Thiêu RụiThiêu Rụi1,0%57.3%89
Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây0,6%64.3%56
Mau LẹMau Lẹ0,6%57.7%52

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu NhiệmPhổ biến nhất0,7%50.0%68
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp Cận0,6%53.4%58

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất0,5%50.0%48

Mảnh chỉ số Mordekaiser

Người chơi Mordekaiser chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất96,9%52.2%9.061
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)92,5%52.1%8.650
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)70,9%52.2%6.633
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)23,8%52.2%2.229
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)5,2%53.4%487
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,7%54.7%435
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)2,8%52.3%264
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,1%55.8%197
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)1,0%49.5%91
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Mordekaiser - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Mordekaiser Đường trên là gì?

Chinh Phục: Mordekaiser Đường trên chọn ngọc này ở 97% số trận xếp hạng và thắng 52,3% trên 9.071 trận. Lựa chọn khác: Quyền Năng Bất Diệt (1%, 48,0%), Lửa Tử Thần (1%, 57,4%).

Mordekaiser nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Mordekaiser chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Mordekaiser trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Mordekaiser trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, and Chốt Chặn Cuối Cùng, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Tiếp Sức. Bo ngoc nay dat ty le thang 51.8% voi ty le chon 53.1%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Mordekaiser la bao nhieu?

Trang rune Mordekaiser tot nhat co ty le thang 51.8% trong ban 26.20, chenh lech -0.3% so voi ty le thang trung binh cua Mordekaiser. Thiet lap rune nay co ty le chon 53.1% trong so nguoi choi Mordekaiser.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Mordekaiser?

Chinh Phục tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Mordekaiser trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Mordekaiser va cung cap ty le thang 51.8%.

Cay rune chinh cua Mordekaiser la gi?

Cay rune chinh cua Mordekaiser la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Mordekaiser la Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, and Chốt Chặn Cuối Cùng, voi Chinh Phục la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Mordekaiser la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Mordekaiser la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Tiếp Sức, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Mordekaiser.

Cac thiet lap rune thay the cho Mordekaiser la gi?

Thiet lap rune thay the cua Mordekaiser su dung Chinh Phục tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Mordekaiser pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Mordekaiser co ty le chon 53.1% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 53.1% nguoi choi Mordekaiser su dung thiet lap Chinh Phục voi cay Chuẩn Xác va Kiên Định.