
- Tỷ lệ thắng
- 51.1%
- Tỷ lệ chọn
- 4.3%
- Tỉ lệ cấm
- 16.4%
Mordekaiser Khắc chế & Đối đầu Đường trên
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 5.624
- Duong
- Đường trên
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 11 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đường trên mà Mordekaiser gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Ornn (tỉ lệ thắng 61,2% trước Mordekaiser) và Sion (62,5%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 44 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Mordekaiser.
- Khắc chế mạnh nhất
- Ornnthắng 61,2%
- Khắc chế thứ hai
- Sionthắng 62,5%
- Đối thủ đè đường nhất
- Heimerdinger+682 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Shenbạn thắng 69,9%
- Thắng đường Đường trên phút 15
- 57,7%
Tướng khắc chế Mordekaiser Đường trên (phiên bản 26.20)
44 đối thủ đi đường · 4.857 trậnNhững kèo Đường trên khó nhất với Mordekaiser là Ornn (tỉ lệ thắng 61,2% trước Mordekaiser), Sion (62,5%) và Yorick (57,5%). Heimerdinger đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Mordekaiser 682 vàng ở phút 15. Trong 44 kèo có dữ liệu đi đường, Mordekaiser dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 17 đối thủ và thua rõ rệt trước 4 đối thủ. Kèo dễ nhất là Shen: Mordekaiser thắng 69,9%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 61.2% | −589 | −12,8 | −564 | Khắc chếThua đường | 103 | |
| 62.5% | −142 | −3,9 | −279 | Khắc chế | 72 | |
| 57.5% | +344 | +8,7 | +10 | Khắc chếThắng đường | 174 | |
| 53.6% | −111 | −5,5 | −439 | Hơi bất lợiMạnh về cuối | 306 | |
| 53.2% | −251 | +2,3 | −567 | Hơi bất lợiThua đườngMạnh về cuối | 205 | |
| 58.0% | +682 | +23,1 | +520 | Hơi bất lợiThắng đường | 69 | |
| 53.2% | −127 | −1,3 | −352 | Hơi bất lợi | 154 | |
| 56.2% | −66 | −5,4 | −413 | Hơi bất lợi | 73 | |
| 53.1% | −644 | −10,1 | −691 | Hơi bất lợiThua đường | 113 | |
| 51.8% | −522 | −8,2 | −559 | Thua đường | 137 | |
| 49.8% | −451 | −7,8 | −657 | Thua đường | 239 | |
| 50.0% | +67 | +7,6 | −114 | Cân bằng | 190 | |
| 52.0% | −461 | −8,2 | −681 | Hơi bất lợiThua đường | 100 | |
| 48.2% | +129 | +0,0 | −186 | Cân bằng | 226 | |
| 48.2% | −834 | −20,7 | −695 | Thua đường | 166 | |
| 46.8% | +288 | +8,2 | −26 | Hơi có lợiThắng đường | 231 | |
| 51.3% | −433 | −12,9 | −480 | Thua đường | 78 | |
| 54.3% | −88 | +2,5 | −198 | Hơi bất lợi | 46 | |
| 47.4% | −103 | −8,6 | −206 | Hơi có lợi | 135 | |
| 50.0% | −300 | +8,7 | −662 | Cân bằng | 70 | |
| 48.0% | −55 | −0,5 | −482 | Cân bằng | 102 | |
| 47.1% | +149 | +4,1 | +34 | Hơi có lợi | 121 | |
| 47.3% | +571 | +9,9 | +138 | Hơi có lợiThắng đường | 112 | |
| 50.0% | +136 | −1,8 | −35 | Cân bằng | 62 | |
| 46.0% | −378 | +4,9 | −653 | Hơi có lợiThua đường | 137 | |
| 46.4% | −659 | −17,3 | −476 | Hơi có lợiThua đường | 110 | |
| 46.1% | −708 | −13,9 | −948 | Hơi có lợiThua đường | 115 | |
| 45.8% | +92 | +4,7 | −185 | Hơi có lợi | 107 | |
| 47.8% | +206 | +5,7 | +396 | Hơi có lợi | 69 | |
| 49.1% | −308 | −8,1 | −645 | Cân bằng | 53 | |
| 46.6% | −337 | −5,0 | −387 | Hơi có lợi | 73 | |
| 51.5% | +191 | −7,8 | −176 | Cân bằng | 33 | |
| 46.9% | −925 | −15,8 | −1.204 | Hơi có lợiThua đường | 64 | |
| 50.0% | −801 | −9,6 | −1.026 | Thua đường | 32 | |
| 46.0% | −436 | −5,9 | −274 | Hơi có lợi | 50 | |
| 41.1% | +345 | +7,2 | +59 | Thuận lợi | 124 | |
| 43.9% | −11 | −5,7 | −249 | Hơi có lợi | 66 | |
| 43.2% | +138 | +15,1 | −409 | Hơi có lợi | 74 | |
| 42.1% | −234 | +3,5 | −420 | Hơi có lợi | 76 | |
| 38.1% | −997 | −24,5 | −920 | Thuận lợiThua đường | 168 | |
| 43.6% | −501 | +1,8 | −853 | Hơi có lợiThua đường | 39 | |
| 40.7% | −521 | −0,2 | −762 | Hơi có lợiThua đường | 59 | |
| 38.7% | +100 | −1,5 | +373 | Hơi có lợi | 31 | |
| 30.1% | −1.101 | −30,5 | −1.023 | Thuận lợiThua đường | 93 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Mordekaiser
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Mordekaiser. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Mordekaiser | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 61,2% | −589 | 103 | |
| 62,5% | −142 | 72 | |
| 57,5% | +344 | 174 | |
| 53,6% | −111 | 306 | |
| 53,2% | −251 | 205 |
Vàng đi đường của Mordekaiser ở phút 15
Chênh lệch vàng của Mordekaiser ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Mordekaiser dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Mordekaiser manh nhat la Ornn, Sion, Yorick và Sett. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Mordekaiser tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Mordekaiser, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Ornn dac biet khai thac diem yeu cua Mordekaiser bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Mordekaiser con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Mordekaiser. Tan cong Mordekaiser khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Mordekaiser trong giao tranh truoc khi Mordekaiser co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Mordekaiser de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Mordekaiser va gianh chien thang.
Khi nao khac che Mordekaiser - Chien luoc theo giai doan
Mordekaiser có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.
Mordekaiser ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.
Mordekaiser rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Mordekaiser quá tank.
Meo choi doi dau Mordekaiser
- Chon Ornn hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Mordekaiser
- Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Mordekaiser tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Mordekaiser va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Mordekaiser va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Mordekaiser trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Ne cac ky nang ngam ban cua Mordekaiser bang cach di chuyen kho doan
- All-in Mordekaiser khi mana thap do su dung ky nang
Lên kế hoạch cấm chọn Mordekaiser trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Mordekaiser mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đường trên mà Mordekaiser thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Mordekaiser.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30.1% | −1.101 | −30,5 | −1.023 | Thuận lợiThua đường | 93 | |
| 38.1% | −997 | −24,5 | −920 | Thuận lợiThua đường | 168 | |
| 41.1% | +345 | +7,2 | +59 | Thuận lợi | 124 | |
| 46.8% | +288 | +8,2 | −26 | Hơi có lợiThắng đường | 231 | |
| 42.1% | −234 | +3,5 | −420 | Hơi có lợi | 76 | |
| 46.0% | −378 | +4,9 | −653 | Hơi có lợiThua đường | 137 | |
| 43.2% | +138 | +15,1 | −409 | Hơi có lợi | 74 | |
| 48.2% | +129 | +0,0 | −186 | Cân bằng | 226 | |
| 46.1% | −708 | −13,9 | −948 | Hơi có lợiThua đường | 115 | |
| 45.8% | +92 | +4,7 | −185 | Hơi có lợi | 107 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Mordekaiser - Phiên bản 26.20
Tướng nào khắc chế Mordekaiser?
Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Mordekaiser mạnh nhất là Ornn (61,2% sau 103 trận), Sion (62,5% sau 72 trận), Yorick (57,5% sau 174 trận), Sett (53,6% sau 306 trận), Teemo (53,2% sau 205 trận).
Kèo khó nhất của Mordekaiser là gì?
Ornn. Mordekaiser chỉ thắng 38,8% trong 103 trận đi đường gặp Ornn và chênh lệch +589 vàng ở phút 15.
Mordekaiser mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đường trên tốt nhất của Mordekaiser phiên bản này là Shen (69,9%), Malphite (61,9%), Olaf (58,9%), Darius (53,2%).
Ai thắng Mordekaiser ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Mordekaiser là Heimerdinger (hơn 682 vàng), Tryndamere (hơn 571 vàng), Yorick (hơn 344 vàng).
Mordekaiser có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Mordekaiser Đường trên trung bình hơn đối thủ cùng đường 216 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 58% số trận.