Nasus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Nasusvs Ryze

CFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nasus vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Ryze thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Nasus dựa trên 16 trận. Nasus wins the early laning phase while Ryze scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nasus tốt nhất cho đối đầu Nasus vs Ryze.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Nasus

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nasus đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Nasus - 37.5% win rate in this matchup
Nasus
37.5% TT
VS
Ryze vs Nasus matchup - 62.5% win rate
Ryze
62.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Nasus vs Ryze?

Ryze wins the Nasus vs Ryze matchup
Người chiến thắng
Ryze
Trận: 16
37.5%
Tỷ Lệ Thắng
62.5%
7.2
CS / phút
7.4
775
Sát thương / phút
1,189
13,202
Vàng / trận
12,655
662
Hồi phục / phút
182
1,717
Giảm sát thương / phút
824
0.6
CC / phút
1.0
62.5%
TLT Đầu Game
37.5%
12.5%
TLT Cuối Game
87.5%

Tóm tắt đối đầu Nasus vs Ryze

Trận đấu Nasus vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Nasus, cho Ryze lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nasus kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ryze scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nasus cần ép lợi thế trước khi Ryze đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ryze nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nasus dẫn trước 1,372 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Nasus nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nasus vs Ryze

Ryze thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.2Nasus
7.4Ryze
Nasus và Ryze farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
775Nasus
1,189Ryze
Ryze vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 414 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ryze chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,202Nasus
12,655Ryze
Nasus kiếm được 547 vàng mỗi trận nhiều hơn Ryze, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nasus hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Nasus
1.0Ryze
Ryze cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nasus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ryze phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,379Nasus
1,006Ryze
Nasus vượt trội Ryze đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,372 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ryze bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ryze, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Nasus Build Against Ryze

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nasus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nasus chống lại Ryze là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Giáp Thiên Nhiên và Tim Băng. Sự kết hợp này mang lại cho Nasus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nasus vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nasus
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus62.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze37.5%
Cuối trận
Ryze
87.5%
+75.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus12.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze87.5%

Nasus thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nasus có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 87.5% — 75.0 điểm trên Nasus. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nasus phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ryze đạt các mốc scaling. Nếu Ryze sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Nasus Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Nasus vs RyzeCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Nasus vs RyzeBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Nasus vs RyzeGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Nasus vs RyzeVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Nasus vs Ryze
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Nasus vs RyzePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Nasus vs RyzeMau Lẹ - ngọc tốt nhất Nasus vs Ryze
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Nasus những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Nasus cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nasus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nasus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nasus trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.83%2166.371911,29038.5%51.2%
40.11%1825.964211,61746.4%36.3%
57.76%1615.875411,79154.8%59.6%
48.18%1376.085111,61552.6%45.0%
53.33%1355.770911,46456.4%51.3%
48.06%1296.471912,08350.0%46.8%
48.00%1256.472511,58250.9%45.8%
49.14%1166.170711,74940.8%55.2%
45.10%1026.582511,87636.8%50.0%
43.16%955.776810,82236.2%50.0%
48.39%935.172811,18942.9%52.9%
45.98%876.482311,80741.0%50.0%
48.24%855.776211,93455.2%44.6%
38.55%835.978911,12136.1%40.4%
53.09%816.11,12811,53845.2%61.5%
48.65%742.669711,51847.2%50.0%
54.79%736.583711,92661.5%51.1%
54.29%707.181012,80736.7%67.5%
42.03%696.262310,95945.5%38.9%
36.92%656.477711,16555.6%23.7%
49.23%655.576211,50350.0%48.6%
50.77%652.072512,62550.0%51.1%
41.54%655.986912,54530.8%48.7%
64.62%656.778813,30575.0%58.5%
55.56%636.575011,42856.7%54.5%
56.45%626.370412,24847.8%61.5%
54.24%596.572211,84256.5%52.8%
55.17%583.781612,24866.7%42.9%
51.79%566.166111,06848.1%55.2%
52.73%556.578113,08070.0%42.9%
59.26%543.377512,12864.0%55.2%
55.56%546.072412,31855.0%55.9%
44.44%545.578110,45140.0%48.3%
53.70%542.370712,30538.1%63.6%
54.72%536.366512,45852.9%55.6%
48.08%526.163611,71051.9%44.0%
66.67%512.176713,43763.6%69.0%
35.42%485.680310,25431.8%38.5%
45.83%485.477610,58744.0%47.8%
48.94%476.580712,31242.1%53.6%
67.44%431.477212,94270.6%65.4%
59.52%426.477612,34952.9%64.0%
52.38%421.163412,53350.0%53.3%
59.52%423.966412,61560.0%59.3%
31.71%415.388612,13642.9%25.9%
51.22%416.073211,68762.5%44.0%
52.50%402.379912,92141.2%60.9%
50.00%401.870612,59650.0%50.0%
61.54%395.873012,35766.7%59.3%
61.54%396.271011,31247.6%77.8%
63.64%336.172813,15360.0%65.2%
56.25%324.171713,26554.5%57.1%
58.06%313.778911,79243.8%73.3%
53.33%303.765012,29442.9%62.5%
58.62%296.677210,66941.7%70.6%
50.00%281.974913,92257.1%47.6%
46.43%286.681210,95661.5%33.3%
77.78%276.081112,165100.0%64.7%
51.85%271.675513,24550.0%52.6%
53.85%261.977212,45750.0%57.1%
50.00%246.870711,74272.7%30.8%
52.17%233.574112,32541.7%63.6%
65.22%234.885312,35845.5%83.3%
59.09%226.468212,36150.0%64.3%
63.64%226.868110,18566.7%60.0%
47.62%216.575311,16955.6%41.7%
40.00%205.664011,22750.0%30.0%
40.00%202.066912,70242.9%38.5%
30.00%201.277412,34618.2%44.4%
42.11%192.566611,06550.0%33.3%
50.00%182.182112,97837.5%60.0%
50.00%186.78299,71750.0%50.0%
55.56%183.280011,99450.0%60.0%
23.53%176.161411,48122.2%25.0%
64.71%171.981713,17550.0%72.7%
25.00%161.972713,55750.0%10.0%
37.50%167.277513,20262.5%12.5%
56.25%162.972913,07950.0%60.0%
31.25%161.671212,10014.3%44.4%
50.00%166.773311,32140.0%54.5%
50.00%165.969113,52366.7%40.0%
43.75%166.692810,35733.3%57.1%
46.67%155.762712,59450.0%44.4%
46.67%154.91,02312,14066.7%33.3%
46.67%151.978312,81733.3%55.6%
66.67%155.387414,64033.3%88.9%
57.14%146.664812,21857.1%57.1%
50.00%141.168111,34242.9%57.1%
50.00%142.759910,57044.4%60.0%
35.71%141.860811,85633.3%40.0%
53.85%136.369711,11742.9%66.7%
61.54%135.971612,30450.0%71.4%
41.67%126.182610,28442.9%40.0%
58.33%124.41,04013,86966.7%55.6%
63.64%116.060613,05366.7%60.0%
60.00%105.773710,57340.0%80.0%
55.56%96.765413,240100.0%42.9%
44.44%94.363811,39433.3%50.0%
55.56%96.774110,79660.0%50.0%
66.67%95.571313,79666.7%66.7%
44.44%95.171812,98066.7%33.3%
50.00%83.04439,95666.7%40.0%
50.00%85.880611,35460.0%33.3%
25.00%86.261110,0510.0%40.0%
25.00%86.555711,10733.3%20.0%
75.00%81.280913,89350.0%83.3%
14.29%76.34829,3850.0%33.3%
28.57%72.966711,98666.7%0.0%
28.57%70.84378,99420.0%50.0%
42.86%71.157511,481100.0%20.0%
66.67%61.686914,6380.0%66.7%
66.67%67.388012,43750.0%75.0%
0.00%63.261210,3180.0%0.0%
50.00%66.175813,39333.3%66.7%
50.00%66.782311,08333.3%66.7%
40.00%54.777212,76750.0%33.3%
40.00%54.365113,4990.0%66.7%
20.00%55.861212,870100.0%0.0%
80.00%56.376814,17166.7%100.0%
40.00%52.663512,3990.0%66.7%
60.00%55.26417,98766.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nasus vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Nasus choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Nasus vs Ryze voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Nasus, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Nasus choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nasus co loi the truoc Ryze voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Nasus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nasus choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Nasus vs Ryze voi ty le thang 87.5% so voi 12.5%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nasus vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 62.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Nasus tot nhat chong Ryze la gi?

Build Nasus tot nhat chong Ryze bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Giáp Thiên Nhiên, Tim Băng with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nasus tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Nasus tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Nasus vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nasus co khac che Ryze khong?

Khong, Nasus gap kho khan truoc Ryze voi chi 37.5% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nasus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Nasus nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Nasus doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.