Nasus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Nasusvs Xerath

BFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nasus vs Xerath là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Xerath thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.7%) trước Nasus dựa trên 15 trận. Nasus wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nasus tốt nhất cho đối đầu Nasus vs Xerath.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Nasus

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nasus đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Nasus - 46.7% win rate in this matchup
Nasus
46.7% TT
VS
Xerath vs Nasus matchup - 53.3% win rate
Xerath
53.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Nasus vs Xerath?

Xerath wins the Nasus vs Xerath matchup
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 15
46.7%
Tỷ Lệ Thắng
53.3%
5.7
CS / phút
5.7
627
Sát thương / phút
1,150
12,594
Vàng / trận
12,197
618
Hồi phục / phút
57
1,548
Giảm sát thương / phút
307
0.6
CC / phút
1.1
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
44.4%
TLT Cuối Game
55.6%

Tóm tắt đối đầu Nasus vs Xerath

Trận đấu Nasus vs Xerath là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.7% của Nasus, cho Xerath lợi thế 6.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nasus kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nasus cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nasus dẫn trước 1,802 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Xerath có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Nasus nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Xerath quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nasus vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Nasus
5.7Xerath
Nasus và Xerath farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
627Nasus
1,150Xerath
Xerath vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 523 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,594Nasus
12,197Xerath
Nasus kiếm được 397 vàng mỗi trận nhiều hơn Xerath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nasus hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Nasus
1.1Xerath
Xerath cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nasus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,166Nasus
364Xerath
Nasus vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,802 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Nasus Build Against Xerath

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nasus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nasus chống lại Xerath là Tim Băng, Tam Hợp Kiếm và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Nasus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nasus vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nasus
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath50.0%
Cuối trận
Xerath
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath55.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Nasus và Xerath, với Nasus giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Nasus. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Nasus có lợi thế sớm, nhưng Xerath dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Nasus Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Nasus vs XerathPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Nasus vs XerathDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Nasus vs XerathThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Nasus vs XerathThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Nasus vs Xerath
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Nasus vs XerathCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Nasus vs XerathGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Nasus vs Xerath
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Nasus những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Xerath trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Nasus cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nasus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nasus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nasus trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.83%2166.371911,29038.5%51.2%
40.11%1825.964211,61746.4%36.3%
57.76%1615.875411,79154.8%59.6%
48.18%1376.085111,61552.6%45.0%
53.33%1355.770911,46456.4%51.3%
48.06%1296.471912,08350.0%46.8%
48.00%1256.472511,58250.9%45.8%
49.14%1166.170711,74940.8%55.2%
45.10%1026.582511,87636.8%50.0%
43.16%955.776810,82236.2%50.0%
48.39%935.172811,18942.9%52.9%
45.98%876.482311,80741.0%50.0%
48.24%855.776211,93455.2%44.6%
38.55%835.978911,12136.1%40.4%
53.09%816.11,12811,53845.2%61.5%
48.65%742.669711,51847.2%50.0%
54.79%736.583711,92661.5%51.1%
54.29%707.181012,80736.7%67.5%
42.03%696.262310,95945.5%38.9%
36.92%656.477711,16555.6%23.7%
49.23%655.576211,50350.0%48.6%
50.77%652.072512,62550.0%51.1%
41.54%655.986912,54530.8%48.7%
64.62%656.778813,30575.0%58.5%
55.56%636.575011,42856.7%54.5%
56.45%626.370412,24847.8%61.5%
54.24%596.572211,84256.5%52.8%
55.17%583.781612,24866.7%42.9%
51.79%566.166111,06848.1%55.2%
52.73%556.578113,08070.0%42.9%
59.26%543.377512,12864.0%55.2%
55.56%546.072412,31855.0%55.9%
44.44%545.578110,45140.0%48.3%
53.70%542.370712,30538.1%63.6%
54.72%536.366512,45852.9%55.6%
48.08%526.163611,71051.9%44.0%
66.67%512.176713,43763.6%69.0%
35.42%485.680310,25431.8%38.5%
45.83%485.477610,58744.0%47.8%
48.94%476.580712,31242.1%53.6%
67.44%431.477212,94270.6%65.4%
59.52%426.477612,34952.9%64.0%
52.38%421.163412,53350.0%53.3%
59.52%423.966412,61560.0%59.3%
31.71%415.388612,13642.9%25.9%
51.22%416.073211,68762.5%44.0%
52.50%402.379912,92141.2%60.9%
50.00%401.870612,59650.0%50.0%
61.54%395.873012,35766.7%59.3%
61.54%396.271011,31247.6%77.8%
63.64%336.172813,15360.0%65.2%
56.25%324.171713,26554.5%57.1%
58.06%313.778911,79243.8%73.3%
53.33%303.765012,29442.9%62.5%
58.62%296.677210,66941.7%70.6%
50.00%281.974913,92257.1%47.6%
46.43%286.681210,95661.5%33.3%
77.78%276.081112,165100.0%64.7%
51.85%271.675513,24550.0%52.6%
53.85%261.977212,45750.0%57.1%
50.00%246.870711,74272.7%30.8%
52.17%233.574112,32541.7%63.6%
65.22%234.885312,35845.5%83.3%
59.09%226.468212,36150.0%64.3%
63.64%226.868110,18566.7%60.0%
47.62%216.575311,16955.6%41.7%
40.00%205.664011,22750.0%30.0%
40.00%202.066912,70242.9%38.5%
30.00%201.277412,34618.2%44.4%
42.11%192.566611,06550.0%33.3%
50.00%182.182112,97837.5%60.0%
50.00%186.78299,71750.0%50.0%
55.56%183.280011,99450.0%60.0%
23.53%176.161411,48122.2%25.0%
64.71%171.981713,17550.0%72.7%
25.00%161.972713,55750.0%10.0%
37.50%167.277513,20262.5%12.5%
56.25%162.972913,07950.0%60.0%
31.25%161.671212,10014.3%44.4%
50.00%166.773311,32140.0%54.5%
50.00%165.969113,52366.7%40.0%
43.75%166.692810,35733.3%57.1%
46.67%155.762712,59450.0%44.4%
46.67%154.91,02312,14066.7%33.3%
46.67%151.978312,81733.3%55.6%
66.67%155.387414,64033.3%88.9%
57.14%146.664812,21857.1%57.1%
50.00%141.168111,34242.9%57.1%
50.00%142.759910,57044.4%60.0%
35.71%141.860811,85633.3%40.0%
53.85%136.369711,11742.9%66.7%
61.54%135.971612,30450.0%71.4%
41.67%126.182610,28442.9%40.0%
58.33%124.41,04013,86966.7%55.6%
63.64%116.060613,05366.7%60.0%
60.00%105.773710,57340.0%80.0%
55.56%96.765413,240100.0%42.9%
44.44%94.363811,39433.3%50.0%
55.56%96.774110,79660.0%50.0%
66.67%95.571313,79666.7%66.7%
44.44%95.171812,98066.7%33.3%
50.00%83.04439,95666.7%40.0%
50.00%85.880611,35460.0%33.3%
25.00%86.261110,0510.0%40.0%
25.00%86.555711,10733.3%20.0%
75.00%81.280913,89350.0%83.3%
14.29%76.34829,3850.0%33.3%
28.57%72.966711,98666.7%0.0%
28.57%70.84378,99420.0%50.0%
42.86%71.157511,481100.0%20.0%
66.67%61.686914,6380.0%66.7%
66.67%67.388012,43750.0%75.0%
0.00%63.261210,3180.0%0.0%
50.00%66.175813,39333.3%66.7%
50.00%66.782311,08333.3%66.7%
40.00%54.777212,76750.0%33.3%
40.00%54.365113,4990.0%66.7%
20.00%55.861212,870100.0%0.0%
80.00%56.376814,17166.7%100.0%
40.00%52.663512,3990.0%66.7%
60.00%55.26417,98766.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nasus vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Nasus choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Nasus vs Xerath voi ty le thang 53.3% so voi 46.7% cua Nasus, chenh lech 6.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Nasus choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nasus co loi the truoc Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Nasus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nasus choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Nasus vs Xerath voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nasus vs Xerath?

Xerath thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 53.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 6.7 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Nasus tot nhat chong Xerath la gi?

Build Nasus tot nhat chong Xerath bao gom Tim Băng, Tam Hợp Kiếm, Giáp Tâm Linh with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nasus tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Nasus tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Nasus vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nasus co khac che Xerath khong?

Khong, Nasus gap kho khan truoc Xerath voi chi 46.7% ty le thang. Xerath co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nasus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Xerath.

Choi Nasus nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Nasus doi dau voi Xerath, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Xerath. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Xerath has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.