Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Fizzvs Nocturne

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fizz thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Nocturne dựa trên 26 trận. Fizz wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Nocturne.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 53.9% win rateNocturne(53.9%)
Fizz - 53.9% win rate in this matchup
Fizz
53.9% WR
VS
Nocturne vs Fizz matchup - 46.1% win rate
Nocturne
46.1% WR

Who Wins the Fizz vs Nocturne Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Nocturne matchup
Winner
Fizz
Matches: 26
53.9%
Win Rate
46.1%
1.5
CS / min
1.4
723
DMG / min
580
12,405
Gold / game
11,385
296
Heal / min
462
561
DMG Mitigated / min
773
0.5
CC / min
5.9
70.0%
Early Game WR
30.0%
43.8%
Late Game WR
56.3%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Nocturne

Trận đấu Fizz vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 26 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Nocturne, cho Fizz lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Nocturne

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Fizz
1.4Nocturne
Fizz và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
723Fizz
580Nocturne
Fizz vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 143 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,405Fizz
11,385Nocturne
Fizz tạo ra 1,020 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
5.9Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 5.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
857Fizz
1,234Nocturne
Nocturne vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 378 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Nocturne là Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz70.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne30.0%
Cuối trận
Nocturne
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz43.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne56.3%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.3% — 12.5 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nocturne đạt các mốc scaling. Nếu Nocturne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs NocturneÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Fizz vs NocturneTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs NocturneKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs NocturneThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Nocturne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs NocturneChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.69%1616.183612,63852.4%46.8%
58.60%1576.083112,41260.3%57.0%
57.27%1106.275312,60458.3%56.5%
39.42%1045.983512,28947.2%31.4%
48.31%895.773412,63650.0%47.1%
64.04%895.891413,30157.5%69.4%
48.28%875.990912,21551.2%45.6%
60.24%836.085812,59853.9%65.9%
62.20%826.187813,34462.9%61.7%
46.25%806.079612,29251.4%41.9%
57.33%756.185913,74760.0%55.6%
50.67%755.473312,18251.4%50.0%
52.05%735.874611,99857.5%45.5%
49.30%715.688012,86823.1%64.4%
64.29%706.370711,85260.6%67.6%
45.45%665.779512,48144.8%46.0%
40.00%655.686212,73951.4%26.7%
45.61%575.084712,02238.9%57.1%
50.88%576.290513,75060.0%46.0%
36.54%525.976312,82040.0%34.4%
42.86%494.982213,42742.1%43.3%
59.18%496.281312,87376.2%46.4%
48.94%476.278411,90939.1%58.3%
41.30%466.580912,54345.5%37.5%
57.78%456.078412,93965.0%52.0%
53.66%411.668713,31844.4%60.9%
52.50%405.478212,48442.9%63.2%
47.50%406.082112,72840.0%52.0%
40.00%405.276012,36838.9%40.9%
37.84%375.789613,27050.0%33.3%
62.86%356.279611,83352.6%75.0%
54.29%355.777912,41661.5%50.0%
41.18%346.088811,85352.9%29.4%
52.94%346.079412,15365.0%35.7%
45.45%335.989912,72928.6%57.9%
39.39%331.368712,67347.6%25.0%
68.75%322.280513,38561.1%78.6%
48.39%311.374713,47746.7%50.0%
45.16%316.295311,90528.6%58.8%
40.00%306.189612,71754.5%31.6%
46.43%286.283713,14237.5%50.0%
46.43%281.576813,15358.3%37.5%
48.15%275.885012,55650.0%46.7%
53.85%261.572312,40570.0%43.8%
48.00%251.180413,68660.0%40.0%
40.00%255.276813,10446.7%30.0%
45.83%244.890213,04941.7%50.0%
60.87%235.679713,69844.4%71.4%
54.55%222.276411,17757.1%50.0%
42.86%216.084812,00033.3%50.0%
52.38%216.075111,38561.5%37.5%
55.56%191.573612,74670.0%37.5%
47.37%191.561912,26762.5%36.4%
57.89%191.171112,34170.0%44.4%
47.37%191.179614,96380.0%35.7%
50.00%184.583612,63371.4%36.4%
55.56%186.086312,52460.0%50.0%
61.11%186.086211,69971.4%54.5%
41.18%172.381113,39625.0%55.6%
41.18%171.872814,25537.5%44.4%
41.18%172.475613,54133.3%45.5%
50.00%161.288713,84537.5%62.5%
68.75%161.477712,63866.7%70.0%
62.50%165.075710,06244.4%85.7%
50.00%163.672912,76160.0%33.3%
33.33%155.780713,29125.0%36.4%
71.43%145.588912,69475.0%66.7%
53.85%131.476613,79442.9%66.7%
61.54%135.094113,45340.0%75.0%
30.77%131.280615,14650.0%22.2%
58.33%125.984812,77666.7%50.0%
83.33%123.483314,33680.0%85.7%
25.00%121.171513,29060.0%0.0%
75.00%125.71,02113,15662.5%100.0%
54.55%111.462113,23871.4%25.0%
27.27%114.588513,0200.0%37.5%
54.55%112.474112,12550.0%60.0%
60.00%105.477912,31866.7%50.0%
80.00%101.066612,11575.0%100.0%
30.00%101.877713,14340.0%20.0%
55.56%92.877313,01666.7%50.0%
44.44%91.466914,420100.0%28.6%
55.56%92.284815,87966.7%50.0%
77.78%95.884114,163100.0%60.0%
44.44%94.074711,87350.0%42.9%
50.00%87.01,06813,71466.7%40.0%
37.50%86.182914,03550.0%25.0%
50.00%81.982312,56550.0%50.0%
37.50%85.676711,23033.3%40.0%
25.00%81.468810,2520.0%66.7%
62.50%83.590612,45960.0%66.7%
42.86%75.477712,18150.0%33.3%
71.43%71.066114,1490.0%83.3%
57.14%76.098315,935100.0%40.0%
57.14%71.477214,60850.0%60.0%
28.57%74.483811,07833.3%25.0%
33.33%62.368912,31450.0%25.0%
33.33%66.077012,7060.0%100.0%
66.67%65.579912,85450.0%75.0%
33.33%63.972214,725100.0%20.0%
50.00%63.68709,57460.0%0.0%
50.00%65.562612,75333.3%66.7%
66.67%61.478916,379100.0%50.0%
40.00%56.288013,7280.0%66.7%
40.00%55.98528,49840.0%0.0%
60.00%54.975311,13333.3%100.0%
60.00%55.683312,5550.0%60.0%
60.00%54.58479,40066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Nocturne voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Nocturne, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 26 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fizz choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Fizz vs Nocturne voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Nocturne?

Fizz thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 53.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 26 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Fizz tot nhat chong Nocturne bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Nocturne khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 53.9%. Fizz strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Fizz doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.