
Fizzvs Nocturne
Fizz vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fizz thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Nocturne dựa trên 26 trận. Fizz wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Nocturne.
Fizz Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Fizz vs Nocturne Matchup?

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Nocturne
Trận đấu Fizz vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 26 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Nocturne, cho Fizz lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Nocturne
Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Fizz Build Against Nocturne
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Nocturne là Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Nocturne.
Early Game vs Late Game
Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.3% — 12.5 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nocturne đạt các mốc scaling. Nếu Nocturne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Fizz Runes Against Nocturne
Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.69% | 161 | 6.1 | 836 | 12,638 | 52.4% | 46.8% | |
| 58.60% | 157 | 6.0 | 831 | 12,412 | 60.3% | 57.0% | |
| 57.27% | 110 | 6.2 | 753 | 12,604 | 58.3% | 56.5% | |
| 39.42% | 104 | 5.9 | 835 | 12,289 | 47.2% | 31.4% | |
| 48.31% | 89 | 5.7 | 734 | 12,636 | 50.0% | 47.1% | |
| 64.04% | 89 | 5.8 | 914 | 13,301 | 57.5% | 69.4% | |
| 48.28% | 87 | 5.9 | 909 | 12,215 | 51.2% | 45.6% | |
| 60.24% | 83 | 6.0 | 858 | 12,598 | 53.9% | 65.9% | |
| 62.20% | 82 | 6.1 | 878 | 13,344 | 62.9% | 61.7% | |
| 46.25% | 80 | 6.0 | 796 | 12,292 | 51.4% | 41.9% | |
| 57.33% | 75 | 6.1 | 859 | 13,747 | 60.0% | 55.6% | |
| 50.67% | 75 | 5.4 | 733 | 12,182 | 51.4% | 50.0% | |
| 52.05% | 73 | 5.8 | 746 | 11,998 | 57.5% | 45.5% | |
| 49.30% | 71 | 5.6 | 880 | 12,868 | 23.1% | 64.4% | |
| 64.29% | 70 | 6.3 | 707 | 11,852 | 60.6% | 67.6% | |
| 45.45% | 66 | 5.7 | 795 | 12,481 | 44.8% | 46.0% | |
| 40.00% | 65 | 5.6 | 862 | 12,739 | 51.4% | 26.7% | |
| 45.61% | 57 | 5.0 | 847 | 12,022 | 38.9% | 57.1% | |
| 50.88% | 57 | 6.2 | 905 | 13,750 | 60.0% | 46.0% | |
| 36.54% | 52 | 5.9 | 763 | 12,820 | 40.0% | 34.4% | |
| 42.86% | 49 | 4.9 | 822 | 13,427 | 42.1% | 43.3% | |
| 59.18% | 49 | 6.2 | 813 | 12,873 | 76.2% | 46.4% | |
| 48.94% | 47 | 6.2 | 784 | 11,909 | 39.1% | 58.3% | |
| 41.30% | 46 | 6.5 | 809 | 12,543 | 45.5% | 37.5% | |
| 57.78% | 45 | 6.0 | 784 | 12,939 | 65.0% | 52.0% | |
| 53.66% | 41 | 1.6 | 687 | 13,318 | 44.4% | 60.9% | |
| 52.50% | 40 | 5.4 | 782 | 12,484 | 42.9% | 63.2% | |
| 47.50% | 40 | 6.0 | 821 | 12,728 | 40.0% | 52.0% | |
| 40.00% | 40 | 5.2 | 760 | 12,368 | 38.9% | 40.9% | |
| 37.84% | 37 | 5.7 | 896 | 13,270 | 50.0% | 33.3% | |
| 62.86% | 35 | 6.2 | 796 | 11,833 | 52.6% | 75.0% | |
| 54.29% | 35 | 5.7 | 779 | 12,416 | 61.5% | 50.0% | |
| 41.18% | 34 | 6.0 | 888 | 11,853 | 52.9% | 29.4% | |
| 52.94% | 34 | 6.0 | 794 | 12,153 | 65.0% | 35.7% | |
| 45.45% | 33 | 5.9 | 899 | 12,729 | 28.6% | 57.9% | |
| 39.39% | 33 | 1.3 | 687 | 12,673 | 47.6% | 25.0% | |
| 68.75% | 32 | 2.2 | 805 | 13,385 | 61.1% | 78.6% | |
| 48.39% | 31 | 1.3 | 747 | 13,477 | 46.7% | 50.0% | |
| 45.16% | 31 | 6.2 | 953 | 11,905 | 28.6% | 58.8% | |
| 40.00% | 30 | 6.1 | 896 | 12,717 | 54.5% | 31.6% | |
| 46.43% | 28 | 6.2 | 837 | 13,142 | 37.5% | 50.0% | |
| 46.43% | 28 | 1.5 | 768 | 13,153 | 58.3% | 37.5% | |
| 48.15% | 27 | 5.8 | 850 | 12,556 | 50.0% | 46.7% | |
| 53.85% | 26 | 1.5 | 723 | 12,405 | 70.0% | 43.8% | |
| 48.00% | 25 | 1.1 | 804 | 13,686 | 60.0% | 40.0% | |
| 40.00% | 25 | 5.2 | 768 | 13,104 | 46.7% | 30.0% | |
| 45.83% | 24 | 4.8 | 902 | 13,049 | 41.7% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 5.6 | 797 | 13,698 | 44.4% | 71.4% | |
| 54.55% | 22 | 2.2 | 764 | 11,177 | 57.1% | 50.0% | |
| 42.86% | 21 | 6.0 | 848 | 12,000 | 33.3% | 50.0% | |
| 52.38% | 21 | 6.0 | 751 | 11,385 | 61.5% | 37.5% | |
| 55.56% | 19 | 1.5 | 736 | 12,746 | 70.0% | 37.5% | |
| 47.37% | 19 | 1.5 | 619 | 12,267 | 62.5% | 36.4% | |
| 57.89% | 19 | 1.1 | 711 | 12,341 | 70.0% | 44.4% | |
| 47.37% | 19 | 1.1 | 796 | 14,963 | 80.0% | 35.7% | |
| 50.00% | 18 | 4.5 | 836 | 12,633 | 71.4% | 36.4% | |
| 55.56% | 18 | 6.0 | 863 | 12,524 | 60.0% | 50.0% | |
| 61.11% | 18 | 6.0 | 862 | 11,699 | 71.4% | 54.5% | |
| 41.18% | 17 | 2.3 | 811 | 13,396 | 25.0% | 55.6% | |
| 41.18% | 17 | 1.8 | 728 | 14,255 | 37.5% | 44.4% | |
| 41.18% | 17 | 2.4 | 756 | 13,541 | 33.3% | 45.5% | |
| 50.00% | 16 | 1.2 | 887 | 13,845 | 37.5% | 62.5% | |
| 68.75% | 16 | 1.4 | 777 | 12,638 | 66.7% | 70.0% | |
| 62.50% | 16 | 5.0 | 757 | 10,062 | 44.4% | 85.7% | |
| 50.00% | 16 | 3.6 | 729 | 12,761 | 60.0% | 33.3% | |
| 33.33% | 15 | 5.7 | 807 | 13,291 | 25.0% | 36.4% | |
| 71.43% | 14 | 5.5 | 889 | 12,694 | 75.0% | 66.7% | |
| 53.85% | 13 | 1.4 | 766 | 13,794 | 42.9% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 5.0 | 941 | 13,453 | 40.0% | 75.0% | |
| 30.77% | 13 | 1.2 | 806 | 15,146 | 50.0% | 22.2% | |
| 58.33% | 12 | 5.9 | 848 | 12,776 | 66.7% | 50.0% | |
| 83.33% | 12 | 3.4 | 833 | 14,336 | 80.0% | 85.7% | |
| 25.00% | 12 | 1.1 | 715 | 13,290 | 60.0% | 0.0% | |
| 75.00% | 12 | 5.7 | 1,021 | 13,156 | 62.5% | 100.0% | |
| 54.55% | 11 | 1.4 | 621 | 13,238 | 71.4% | 25.0% | |
| 27.27% | 11 | 4.5 | 885 | 13,020 | 0.0% | 37.5% | |
| 54.55% | 11 | 2.4 | 741 | 12,125 | 50.0% | 60.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.4 | 779 | 12,318 | 66.7% | 50.0% | |
| 80.00% | 10 | 1.0 | 666 | 12,115 | 75.0% | 100.0% | |
| 30.00% | 10 | 1.8 | 777 | 13,143 | 40.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.8 | 773 | 13,016 | 66.7% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.4 | 669 | 14,420 | 100.0% | 28.6% | |
| 55.56% | 9 | 2.2 | 848 | 15,879 | 66.7% | 50.0% | |
| 77.78% | 9 | 5.8 | 841 | 14,163 | 100.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.0 | 747 | 11,873 | 50.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 8 | 7.0 | 1,068 | 13,714 | 66.7% | 40.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.1 | 829 | 14,035 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.9 | 823 | 12,565 | 50.0% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.6 | 767 | 11,230 | 33.3% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 1.4 | 688 | 10,252 | 0.0% | 66.7% | |
| 62.50% | 8 | 3.5 | 906 | 12,459 | 60.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 5.4 | 777 | 12,181 | 50.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 1.0 | 661 | 14,149 | 0.0% | 83.3% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 983 | 15,935 | 100.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.4 | 772 | 14,608 | 50.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 4.4 | 838 | 11,078 | 33.3% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.3 | 689 | 12,314 | 50.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.0 | 770 | 12,706 | 0.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.5 | 799 | 12,854 | 50.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.9 | 722 | 14,725 | 100.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.6 | 870 | 9,574 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.5 | 626 | 12,753 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 1.4 | 789 | 16,379 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.2 | 880 | 13,728 | 0.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.9 | 852 | 8,498 | 40.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.9 | 753 | 11,133 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.6 | 833 | 12,555 | 0.0% | 60.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.5 | 847 | 9,400 | 66.7% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Fizz vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp
Fizz choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?
Fizz thang tran doi dau Fizz vs Nocturne voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Nocturne, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 26 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Fizz choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Fizz choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Fizz vs Nocturne voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Fizz vs Nocturne?
Fizz thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 53.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 26 tran duoc phan tich.
Build Fizz tot nhat chong Nocturne la gi?
Build Fizz tot nhat chong Nocturne bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Fizz tot nhat chong Nocturne la gi?
Rune Fizz tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Fizz co khac che Nocturne khong?
Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 53.9%. Fizz strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Nocturne?
Khi choi Fizz doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
