Olaf - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Olafvs Twisted Fate

DFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,222,046
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Olaf vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Twisted Fate thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Olaf dựa trên 5 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Olaf tốt nhất cho đối đầu Olaf vs Twisted Fate.

Olaf Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Olaf performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 20.0% win rateTwisted Fate(20.0%)
Olaf - 20.0% win rate in this matchup
Olaf
20.0% WR
VS
Twisted Fate vs Olaf matchup - 80.0% win rate
Twisted Fate
80.0% WR

Who Wins the Olaf vs Twisted Fate Matchup?

Twisted Fate wins the Olaf vs Twisted Fate matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
6.8
CS / min
6.5
882
DMG / min
946
12,641
Gold / game
14,102
562
Heal / min
186
1,340
DMG Mitigated / min
522
0.5
CC / min
1.3
25.0%
Early Game WR
75.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Olaf vs Twisted Fate

Trận đấu Olaf vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Olaf, cho Twisted Fate lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Olaf khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Olaf nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Olaf vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Olaf trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Olaf, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Olaf
6.5Twisted Fate
Olaf vượt qua Twisted Fate 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Olaf.
Sát thương
882Olaf
946Twisted Fate
Twisted Fate gây 63 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Olaf. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Olaf chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Twisted Fate đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,641Olaf
14,102Twisted Fate
Twisted Fate tạo ra 1,460 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Olaf. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Olaf nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Olaf
1.3Twisted Fate
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Olaf, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Olaf nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,902Olaf
708Twisted Fate
Olaf vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,194 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Olaf có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Olaf Build Against Twisted Fate

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Olaf cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Olaf chống lại Twisted Fate là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Olaf sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Olaf vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của OlafOlaf25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate75.0%
Cuối trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của OlafOlaf0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Olaf. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Olaf. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Olaf nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Olaf Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Olaf vs Twisted FateChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Olaf vs Twisted FateĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Olaf vs Twisted FateHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Olaf vs Twisted FateChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Olaf vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Olaf vs Twisted FateCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Olaf vs Twisted FateVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Olaf vs Twisted Fate
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Olaf những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Olaf cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Olaf khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Olaf tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Olaf trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.52%1656.393012,28053.3%50.0%
51.27%1586.383312,94753.7%49.5%
44.93%1386.786611,82742.9%47.1%
48.24%856.077111,33037.8%56.3%
42.31%786.294212,04944.1%40.9%
42.11%766.386811,53137.1%46.3%
44.44%726.575311,08134.4%52.5%
52.86%706.888412,14152.9%52.8%
43.48%695.777610,60340.6%46.0%
55.22%676.41,21212,12557.1%53.9%
46.15%656.180910,82141.0%53.9%
52.31%656.886613,23747.8%54.8%
56.25%646.582512,50169.0%45.7%
50.00%646.598511,87458.6%42.9%
48.33%606.383410,51146.1%52.4%
47.46%596.993911,98252.0%44.1%
57.63%596.493211,76963.0%53.1%
39.66%586.592912,73133.3%44.1%
42.59%546.286112,35140.9%43.8%
47.17%536.899611,59544.4%50.0%
48.98%496.11,10912,88250.0%48.0%
48.94%476.590312,27559.1%40.0%
53.33%454.287512,77155.6%51.9%
56.10%416.679912,33650.0%63.2%
60.00%406.490212,11243.8%70.8%
60.53%386.487312,29355.0%66.7%
43.24%377.195813,29457.1%34.8%
45.95%375.080911,95550.0%42.1%
66.67%363.574512,50865.0%68.8%
37.14%356.280110,94943.8%31.6%
57.14%356.186511,49243.8%68.4%
38.24%341.378013,50238.5%38.1%
48.48%336.682912,45533.3%61.1%
57.58%336.584612,84571.4%47.4%
48.48%336.41,00112,56950.0%47.6%
56.25%326.286411,65268.4%38.5%
60.00%306.497411,83266.7%50.0%
56.67%304.61,01113,82861.5%52.9%
43.33%305.878811,08946.1%41.2%
46.43%286.368111,47857.1%35.7%
50.00%286.879612,02336.4%58.8%
51.85%275.777611,75775.0%33.3%
40.74%273.483412,67357.1%23.1%
46.15%265.888512,82833.3%57.1%
48.00%256.391312,85663.6%35.7%
48.00%255.570512,45150.0%47.1%
50.00%246.794112,95360.0%33.3%
47.83%236.493912,52854.5%41.7%
52.17%231.897013,75050.0%53.3%
36.36%226.690810,01821.4%62.5%
45.45%226.61,05813,81257.1%40.0%
57.14%212.296312,81677.8%41.7%
52.38%215.084312,09150.0%55.6%
55.56%183.157510,06654.5%57.1%
37.50%166.285112,22733.3%40.0%
53.33%156.992012,66083.3%33.3%
60.00%156.01,02015,02866.7%58.3%
64.29%142.473214,56060.0%66.7%
42.86%144.882313,74540.0%44.4%
50.00%142.155010,02660.0%25.0%
69.23%133.670110,07771.4%66.7%
61.54%132.176412,80580.0%50.0%
61.54%134.588912,85880.0%50.0%
41.67%122.46079,57057.1%20.0%
58.33%121.468011,94766.7%50.0%
63.64%116.070912,22457.1%75.0%
45.45%115.289813,90050.0%44.4%
63.64%115.597814,95060.0%66.7%
60.00%104.484810,71860.0%60.0%
40.00%106.277011,56433.3%42.9%
30.00%101.457010,35133.3%25.0%
30.00%101.985613,2040.0%50.0%
40.00%104.768711,23950.0%25.0%
40.00%101.064213,05275.0%16.7%
77.78%91.299213,30866.7%83.3%
44.44%92.081812,27625.0%60.0%
37.50%86.880714,0070.0%50.0%
75.00%81.687213,67575.0%75.0%
37.50%84.062210,27728.6%100.0%
50.00%82.093013,44350.0%50.0%
57.14%76.276010,52033.3%75.0%
14.29%72.385914,42250.0%0.0%
57.14%73.56428,16950.0%100.0%
57.14%76.190815,82250.0%60.0%
57.14%71.260412,09550.0%66.7%
42.86%76.287210,93150.0%33.3%
42.86%74.077012,632100.0%0.0%
50.00%62.585113,75050.0%50.0%
50.00%62.869112,69833.3%66.7%
100.00%65.892716,260100.0%100.0%
66.67%66.71,01413,881100.0%50.0%
16.67%63.484310,3840.0%100.0%
83.33%63.381014,689100.0%66.7%
20.00%56.888212,64125.0%0.0%
60.00%55.986914,044100.0%0.0%
60.00%55.588214,080100.0%50.0%
60.00%55.71,01013,59150.0%66.7%
80.00%51.665511,689100.0%66.7%
60.00%52.770613,96766.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Olaf vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Olaf choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Olaf vs Twisted Fate voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Olaf, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Olaf choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Olaf voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Olaf choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Olaf vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Olaf vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Olaf voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Olaf tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Olaf tot nhat chong Twisted Fate bao gom Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Olaf tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Olaf tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Olaf vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Olaf co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Olaf gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 20.0% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Olaf nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Olaf nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Olaf doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Twisted Fate has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.