Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.2%

Seraphinevs Elise

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Elise là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Elise dựa trên 12 trận. Seraphine wins the early laning phase while Elise scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Elise.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 58.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
58.3% TT
VS
Đối đầu Elise vs Seraphine - 41.7% tỷ lệ thắng
Elise
41.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Elise?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Elise
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 12
58.3%
Tỷ Lệ Thắng
41.7%
1.1
CS / phút
1.3
341
Sát thương / phút
708
7,539
Vàng / trận
9,470
211
Hồi phục / phút
171
265
Giảm sát thương / phút
315
0.9
CC / phút
1.0
71.4%
TLT Đầu Game
28.6%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Elise

Trận đấu Seraphine vs Elise là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Elise, cho Seraphine lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Elise scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Elise đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Elise nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Elise dẫn trước 368 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Elise và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Elise ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Elise

Elise thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Elise được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Elise có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Seraphine
1.3Elise
Seraphine và Elise farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
341Seraphine
708Elise
Elise vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 368 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Elise chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,539Seraphine
9,470Elise
Elise tạo ra 1,931 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Elise liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Seraphine
1.0Elise
Cả Seraphine và Elise đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
476Seraphine
486Elise
Seraphine và Elise có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 10 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Seraphine Build Against Elise

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Elise, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Elise là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Elise.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine71.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của EliseElise28.6%
Cuối trận
Elise
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của EliseElise60.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Elise. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Elise vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Elise, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Elise đạt các mốc scaling. Nếu Elise sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Elise

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs ElisePháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs EliseDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs EliseThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs EliseCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Elise
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs EliseKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs EliseTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Elise
60.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Elise, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.16%7111.74819,36751.5%54.1%
51.75%4291.55108,83357.1%48.3%
54.52%3981.55039,13350.3%57.6%
48.02%3791.44838,49549.1%47.1%
51.34%3721.64948,76049.7%52.5%
45.48%3541.55209,36553.0%40.9%
51.52%3301.95329,62049.6%52.7%
50.55%2731.54919,35246.5%52.9%
47.43%2531.44388,72453.5%43.5%
51.25%2401.55148,99259.8%44.9%
51.27%2361.44739,16655.6%48.6%
52.99%2341.85839,26944.9%58.8%
46.78%2331.55058,55244.9%48.4%
56.71%2312.35169,48657.0%56.6%
52.38%2101.44748,93357.8%48.8%
51.91%1831.44858,32454.5%50.0%
55.87%1791.53958,91064.0%50.0%
53.07%1795.374111,32450.0%54.8%
50.85%1771.85199,28153.6%49.1%
56.02%1661.55099,26754.0%57.6%
52.47%1625.976711,10365.7%43.2%
51.59%1571.64759,65261.7%47.3%
46.45%1551.66288,48848.0%45.1%
48.37%1531.64749,70351.2%47.3%
50.66%1521.55259,12259.6%45.3%
54.86%1441.44909,33253.6%55.7%
49.28%1381.94979,05744.2%52.3%
55.38%1301.44948,78550.0%58.8%
58.97%1171.44908,67664.0%55.2%
55.65%1151.45379,04852.2%58.0%
59.29%1131.45038,43250.0%66.2%
52.43%1031.45099,35760.0%47.6%
53.92%1024.166410,30653.9%54.0%
54.55%995.977610,62646.1%63.8%
58.06%931.64999,18554.3%60.3%
57.30%891.44918,64361.4%53.3%
63.86%836.084311,78848.6%75.0%
53.25%775.773910,90155.9%51.2%
45.21%731.94539,31152.2%42.0%
36.11%721.54988,98133.3%38.1%
57.14%701.45179,16655.6%58.1%
61.54%656.078011,06369.0%55.6%
50.00%643.86639,74768.2%40.5%
61.90%634.868910,47463.0%61.1%
47.54%612.761610,42127.3%59.0%
48.21%566.078511,47145.8%50.0%
59.62%526.181612,18757.1%61.3%
54.00%501.45608,84660.9%48.1%
48.94%471.84949,58942.9%53.9%
43.48%461.54339,57246.1%42.4%
57.78%455.372012,60925.0%64.9%
54.55%446.367711,99735.3%66.7%
61.36%441.55258,98750.0%67.9%
57.14%422.54878,58155.6%58.3%
60.98%412.15749,53475.0%52.0%
53.66%416.483312,18466.7%43.5%
55.00%401.54869,06552.9%56.5%
50.00%365.976411,05156.3%45.0%
50.00%346.183611,75042.9%55.0%
36.36%331.53968,95946.1%30.0%
66.67%335.364811,49190.9%54.5%
54.84%316.183810,19170.6%35.7%
53.57%286.580512,36836.4%64.7%
42.86%286.280112,68940.0%44.4%
40.00%255.362911,18522.2%50.0%
64.00%252.36789,31844.4%75.0%
66.67%241.34418,16983.3%50.0%
30.43%234.16229,77136.4%25.0%
54.55%225.576911,54555.6%53.9%
65.00%205.462410,76455.6%72.7%
42.11%191.75298,46820.0%66.7%
73.68%193.95989,82285.7%66.7%
58.82%171.655210,13840.0%66.7%
35.29%173.258910,24028.6%40.0%
37.50%163.75519,69033.3%40.0%
68.75%165.873111,38350.0%80.0%
31.25%164.771510,51042.9%22.2%
43.75%166.477210,43645.5%40.0%
40.00%154.44959,89250.0%36.4%
66.67%155.878113,250100.0%50.0%
66.67%152.74889,77166.7%66.7%
42.86%142.26418,95728.6%57.1%
69.23%134.356610,34966.7%71.4%
53.85%133.57288,31450.0%57.1%
46.15%133.15299,02050.0%44.4%
53.85%133.36459,24657.1%50.0%
66.67%122.057810,201100.0%55.6%
58.33%127.083213,37480.0%42.9%
66.67%122.153210,54566.7%66.7%
58.33%121.13417,53971.4%40.0%
45.45%114.96859,29462.5%0.0%
54.55%111.64597,06766.7%40.0%
54.55%113.460410,17460.0%50.0%
45.45%114.96329,44228.6%75.0%
72.73%116.378413,52975.0%71.4%
50.00%105.182912,07833.3%57.1%
70.00%104.26128,41357.1%100.0%
80.00%105.395111,600100.0%71.4%
60.00%101.55159,32450.0%62.5%
33.33%95.666611,01725.0%40.0%
44.44%93.167310,88450.0%40.0%
22.22%95.374911,2480.0%28.6%
37.50%83.170511,06950.0%33.3%
62.50%82.047510,68250.0%75.0%
50.00%81.95667,68550.0%50.0%
75.00%85.895811,97766.7%80.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
100.00%71.958610,112100.0%100.0%
100.00%72.56609,161100.0%100.0%
83.33%61.54667,90050.0%100.0%
66.67%62.069710,723100.0%33.3%
66.67%62.855510,27950.0%75.0%
33.33%65.071411,4970.0%40.0%
50.00%65.962611,0990.0%75.0%
50.00%61.36056,62633.3%66.7%
33.33%63.263711,14750.0%25.0%
40.00%51.95389,8290.0%50.0%
40.00%54.372312,2080.0%50.0%
40.00%51.132610,5150.0%40.0%
40.00%54.15138,25733.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Elise - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Elise trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Elise voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Elise, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Elise voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Elise chiem uu the trong tran Seraphine vs Elise voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Elise phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Elise?

Seraphine thang tran doi dau voi Elise voi ty le thang 58.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Elise la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Elise bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Elise la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Elise su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Seraphine vs Elise matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Elise khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Elise voi ty le thang 58.3%. Seraphine strongly counters Elise tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Elise?

Khi choi Seraphine doi dau voi Elise, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.