Seraphine, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
6.0%
Tỉ lệ cấm
15.0%

Seraphine Bảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Seraphine Tier SHỗ trợPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
12.027
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Seraphine Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Thiên Thạch Bí Ẩn từ cây Pháp Thuật với Kiên Định phụ (62.5% tỷ lệ thắng, 0.5% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Seraphine là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Cuồng Phong Tích Tụ. Cây phụ: Suối Nguồn Sinh Mệnh, Tiếp Sức.

Seraphine chơi tốt nhất với Thiên Thạch Bí Ẩn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Pháp Thuật. Ngọc chính tối ưu của Seraphine là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Cuồng Phong Tích Tụ. Nhánh ngọc phụ của Seraphine là Kiên Định với Suối Nguồn Sinh Mệnh, Tiếp Sức. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 62.50% (chênh lệch +11.2%) với tỉ lệ chọn 0.5% trên 64 trận Seraphine.
62.5%Tỷ lệ thắng
+11.2%Chênh TT
0.5%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Tiếp SứcTiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

51.9%Tỷ lệ thắng
+0.6%Chênh TT
25.9%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Seraphine. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Seraphine hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Zyra, Karma, Ivern, Lux, Nami và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Seraphine Hỗ trợ (phiên bản 26.20)

11.510 trận

Seraphine Hỗ trợ dùng Triệu Hồi Aery ở 55% số trận, tỉ lệ thắng 50,7%. Cảm Hứng là nhánh phụ thường dùng (43%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Triệu Hồi AeryTriệu Hồi AeryPhổ biến nhất54,6%50.7%6.280
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn37,8%52.0%4.349
Sốc ĐiệnSốc Điện2,6%48.7%298
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần1,8%50.0%210
Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám1,6%43.4%189
Hộ VệHộ Vệ0,5%60.3%58

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cảm HứngCảm HứngPhổ biến nhất42,8%51.5%4.923
Kiên ĐịnhKiên Định42,4%51.2%4.883
Chuẩn XácChuẩn Xác6,4%48.4%742
Áp ĐảoÁp Đảo4,7%50.7%540
Pháp ThuậtPháp Thuật3,6%52.3%419

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Seraphine ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Seraphine theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Seraphine chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất93,4%51.4%10.750
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng93,0%51.5%10.703
Thiêu RụiThiêu Rụi53,1%51.2%6.117
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ43,2%51.4%4.975
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố3,4%44.1%390
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối1,8%47.8%207

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tiếp SứcTiếp SứcPhổ biến nhất42,2%51.4%4.860
Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh40,8%51.5%4.700
Giáp CốtGiáp Cốt2,3%50.8%262

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất41,0%51.5%4.715
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy37,2%51.4%4.282
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm5,8%51.2%662
Hoàn TiềnHoàn Tiền0,9%57.8%109
Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy0,9%49.5%101
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp Cận0,5%51.7%60

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất7,3%49.3%844
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản7,0%50.2%804
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng3,0%46.5%344
Vị MáuVị Máu1,2%45.3%139
Giác Quan Thứ SáuGiác Quan Thứ Sáu1,2%54.1%133
Cắm Mắt SâuCắm Mắt Sâu1,0%41.8%110

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí TuệPhổ biến nhất4,3%49.2%490
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc3,4%48.6%393
Đốn HạĐốn Hạ2,4%49.5%273
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ2,1%49.8%245
Đắc ThắngĐắc Thắng0,7%51.2%86

Mảnh chỉ số Seraphine

Người chơi Seraphine chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất93,1%51.2%10.719
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)89,9%51.2%10.352
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)86,3%51.2%9.934
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)9,1%52.2%1.045
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)8,5%50.6%975
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)5,4%51.4%626
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,6%47.8%531
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)1,6%53.0%183
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)1,4%48.5%165
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Seraphine - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Seraphine Hỗ trợ là gì?

Triệu Hồi Aery: Seraphine Hỗ trợ chọn ngọc này ở 55% số trận xếp hạng và thắng 50,7% trên 6.280 trận. Lựa chọn khác: Thiên Thạch Bí Ẩn (38%, 52,0%), Sốc Điện (3%, 48,7%).

Seraphine nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Seraphine chọn Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Seraphine trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Seraphine trong ban va 26.20 su dung nhanh Pháp Thuật voi Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Cuồng Phong Tích Tụ, va nhanh Kiên Định voi Suối Nguồn Sinh Mệnh and Tiếp Sức. Bo ngoc nay dat ty le thang 62.5% voi ty le chon 0.5%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Seraphine la bao nhieu?

Trang rune Seraphine tot nhat co ty le thang 62.5% trong ban 26.20, chenh lech +11.2% so voi ty le thang trung binh cua Seraphine. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.5% trong so nguoi choi Seraphine.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Seraphine?

Thiên Thạch Bí Ẩn tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Seraphine trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Seraphine va cung cap ty le thang 62.5%.

Cay rune chinh cua Seraphine la gi?

Cay rune chinh cua Seraphine la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Seraphine la Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Cuồng Phong Tích Tụ, voi Thiên Thạch Bí Ẩn la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Seraphine la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Seraphine la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Suối Nguồn Sinh Mệnh and Tiếp Sức, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Seraphine.

Cac thiet lap rune thay the cho Seraphine la gi?

Thiet lap rune thay the cua Seraphine su dung Thiên Thạch Bí Ẩn tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Seraphine pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Seraphine co ty le chon 0.5% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.5% nguoi choi Seraphine su dung thiet lap Thiên Thạch Bí Ẩn voi cay Pháp Thuật va Kiên Định.