
- Tỷ lệ thắng
- 51.0%
- Tỷ lệ chọn
- 5.4%
- Tỉ lệ cấm
- 15.5%
Seraphine Khắc chế & Đối đầu Hỗ trợ
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 7.092
- Duong
- Hỗ trợ
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 12 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Hỗ trợ mà Seraphine gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Sona (tỉ lệ thắng 59,0% trước Seraphine) và Janna (57,3%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 44 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Seraphine.
- Khắc chế mạnh nhất
- Sonathắng 59,0%
- Khắc chế thứ hai
- Jannathắng 57,3%
- Đối thủ đè đường nhất
- Mel+339 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Yuumibạn thắng 60,6%
- Thắng đường Hỗ trợ phút 15
- 54,5%
Tướng khắc chế Seraphine Hỗ trợ (phiên bản 26.20)
44 đối thủ đi đường · 6.359 trậnNhững kèo Hỗ trợ khó nhất với Seraphine là Sona (tỉ lệ thắng 59,0% trước Seraphine), Janna (57,3%) và Swain (57,0%). Mel đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Seraphine 339 vàng ở phút 15. Trong 43 kèo có dữ liệu đi đường, Seraphine dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 19 đối thủ và thua rõ rệt trước 7 đối thủ. Kèo dễ nhất là Yuumi: Seraphine thắng 60,6%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 65.2% | −243 | +0,8 | −100 | Khắc chếThua đường | 46 | |
| 59.0% | −265 | −2,2 | −35 | Khắc chếThua đường | 139 | |
| 57.3% | −222 | −1,6 | −101 | Hơi bất lợiThua đường | 157 | |
| 57.0% | +172 | +5,3 | +101 | Hơi bất lợiThắng đường | 165 | |
| 52.9% | +25 | +2,9 | −5 | Hơi bất lợi | 344 | |
| 51.5% | +47 | +3,7 | +77 | Mạnh về cuối | 573 | |
| 52.1% | −205 | +1,7 | −69 | Hơi bất lợiThua đườngMạnh về cuối | 386 | |
| 52.0% | −305 | −3,3 | −95 | Hơi bất lợiThua đườngMạnh về cuối | 319 | |
| 52.6% | −357 | −1,2 | −8 | Hơi bất lợiThua đườngMạnh về cuối | 232 | |
| 54.2% | −191 | −3,3 | −134 | Hơi bất lợiThua đường | 96 | |
| 54.7% | −214 | +5,1 | +172 | Hơi bất lợiThua đường | 75 | |
| 49.8% | +195 | +1,6 | +2 | Thắng đường | 227 | |
| 48.4% | −208 | +1,0 | −123 | Thua đườngMạnh về cuối | 314 | |
| 49.3% | −221 | −2,4 | −148 | Thua đường | 225 | |
| 51.1% | +222 | +3,4 | +51 | Thắng đường | 139 | |
| 50.4% | +206 | +2,9 | +120 | Thắng đường | 137 | |
| 47.7% | −299 | +1,2 | −83 | Hơi có lợiThua đường | 258 | |
| 49.1% | +110 | +4,2 | −11 | Cân bằng | 165 | |
| 51.0% | −336 | −2,0 | −177 | Thua đường | 102 | |
| 47.7% | −301 | −1,9 | −65 | Hơi có lợiThua đường | 218 | |
| 47.6% | +262 | −2,9 | −109 | Hơi có lợiThắng đường | 212 | |
| 52.0% | −104 | +3,2 | −40 | Hơi bất lợi | 75 | |
| 51.2% | −54 | +5,1 | −155 | Cân bằng | 84 | |
| 45.3% | −281 | −2,4 | −45 | Hơi có lợiThua đường | 172 | |
| 52.8% | −192 | +3,5 | −159 | Hơi bất lợi | 36 | |
| 45.1% | +98 | +1,3 | −279 | Hơi có lợi | 133 | |
| 44.1% | −142 | +0,6 | −80 | Hơi có lợi | 143 | |
| 45.5% | −205 | −1,3 | −299 | Hơi có lợiThua đường | 88 | |
| 44.1% | +246 | +3,8 | +213 | Hơi có lợiThắng đường | 111 | |
| 51.5% | +48 | +7,4 | +57 | Cân bằng | 33 | |
| 42.0% | +116 | +3,6 | −18 | Thuận lợi | 169 | |
| 43.0% | −526 | −0,3 | −237 | Hơi có lợiThua đường | 121 | |
| 48.6% | +93 | +4,2 | −62 | Cân bằng | 37 | |
| 46.8% | −186 | +3,9 | −0 | Hơi có lợi | 47 | |
| 50.0% | — | — | — | Cân bằng | 30 | |
| 39.4% | −468 | −9,7 | +85 | Thuận lợiThua đường | 142 | |
| 41.2% | −511 | +0,8 | −248 | Hơi có lợiThua đường | 85 | |
| 45.0% | −78 | +2,2 | −351 | Hơi có lợi | 40 | |
| 40.5% | +339 | +6,9 | +130 | Hơi có lợiThắng đường | 84 | |
| 41.7% | −166 | +0,4 | −320 | Hơi có lợi | 48 | |
| 41.3% | −439 | +5,5 | −80 | Hơi có lợiThua đường | 46 | |
| 41.0% | −71 | +7,2 | −8 | Hơi có lợi | 39 | |
| 37.5% | +162 | +2,1 | −169 | Hơi có lợi | 32 | |
| 34.3% | +187 | −0,8 | −427 | Hơi có lợi | 35 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Seraphine
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Seraphine. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Seraphine | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 65,2% | −243 | 46 | |
| 59,0% | −265 | 139 | |
| 57,3% | −222 | 157 | |
| 57,0% | +172 | 165 | |
| 52,9% | +25 | 344 |
Vàng đi đường của Seraphine ở phút 15
Chênh lệch vàng của Seraphine ở 15:00 trước 12 đối thủ Hỗ trợ thường gặp nhất. Bên phải vạch là Seraphine dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Seraphine manh nhat la Sona, Janna, Swain và Morgana. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Seraphine tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Seraphine, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Sona dac biet khai thac diem yeu cua Seraphine bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Seraphine con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Seraphine. Tan cong Seraphine khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Seraphine trong giao tranh truoc khi Seraphine co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Seraphine de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Seraphine va gianh chien thang.
Khi nao khac che Seraphine - Chien luoc theo giai doan
Seraphine có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.
Khả năng poke và kiểm soát vùng của Seraphine đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Seraphine kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.
Seraphine cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Seraphine hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.
Meo choi doi dau Seraphine
- Chon Sona hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Seraphine
- Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Seraphine tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Seraphine va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Seraphine va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Seraphine trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Ne cac ky nang ngam ban cua Seraphine bang cach di chuyen kho doan
- All-in Seraphine khi mana thap do su dung ky nang
Lên kế hoạch cấm chọn Seraphine trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Seraphine mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Hỗ trợ mà Seraphine thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Seraphine.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.4% | −468 | −9,7 | +85 | Thuận lợiThua đường | 142 | |
| 42.0% | +116 | +3,6 | −18 | Thuận lợi | 169 | |
| 40.5% | +339 | +6,9 | +130 | Hơi có lợiThắng đường | 84 | |
| 41.2% | −511 | +0,8 | −248 | Hơi có lợiThua đường | 85 | |
| 43.0% | −526 | −0,3 | −237 | Hơi có lợiThua đường | 121 | |
| 44.1% | −142 | +0,6 | −80 | Hơi có lợi | 143 | |
| 45.3% | −281 | −2,4 | −45 | Hơi có lợiThua đường | 172 | |
| 44.1% | +246 | +3,8 | +213 | Hơi có lợiThắng đường | 111 | |
| 45.1% | +98 | +1,3 | −279 | Hơi có lợi | 133 | |
| 47.7% | −299 | +1,2 | −83 | Hơi có lợiThua đường | 258 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Seraphine - Phiên bản 26.20
Tướng nào khắc chế Seraphine?
Ở đường Hỗ trợ phiên bản này, những tướng khắc chế Seraphine mạnh nhất là Sona (59,0% sau 139 trận), Janna (57,3% sau 157 trận), Swain (57,0% sau 165 trận), Morgana (52,9% sau 344 trận), Lux (51,5% sau 573 trận).
Kèo khó nhất của Seraphine là gì?
Sona. Seraphine chỉ thắng 41,0% trong 139 trận đi đường gặp Sona và chênh lệch +265 vàng ở phút 15.
Seraphine mạnh khi gặp ai?
Những kèo Hỗ trợ tốt nhất của Seraphine phiên bản này là Yuumi (60,6%), Brand (58,0%), Mel (59,5%), Rakan (58,8%).
Ai thắng Seraphine ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Seraphine là Mel (hơn 339 vàng), Pyke (hơn 262 vàng), Xerath (hơn 246 vàng).
Seraphine có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Seraphine Hỗ trợ trung bình hơn đối thủ cùng đường 88 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 55% số trận.