Shaco - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Shacovs Rumble

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shaco vs Rumble là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Shaco thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Rumble dựa trên 6 trận. Rumble wins the early laning phase while Shaco scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shaco tốt nhất cho đối đầu Shaco vs Rumble.

Shaco Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shaco performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rumble - 50.0% win rateRumble(50.0%)
Shaco - 50.0% win rate in this matchup
Shaco
50.0% WR
VS
Rumble vs Shaco matchup - 50.0% win rate
Rumble
50.0% WR

Who Wins the Shaco vs Rumble Matchup?

Shaco wins the Shaco vs Rumble matchup
Winner
Shaco
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
1.9
CS / min
2.6
670
DMG / min
944
14,352
Gold / game
16,438
241
Heal / min
307
505
DMG Mitigated / min
1,262
0.8
CC / min
0.5
0.0%
Early Game WR
100.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Shaco vs Rumble

Trận đấu Shaco vs Rumble là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Shaco thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Rumble, cho Shaco lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rumble kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shaco scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rumble cần ép lợi thế trước khi Shaco đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shaco nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rumble dẫn trước 823 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shaco có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Rumble là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shaco vs Rumble

Rumble thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Shaco
2.6Rumble
Rumble vượt qua Shaco 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Rumble.
Sát thương
670Shaco
944Rumble
Rumble vượt trội Shaco nặng nề về sát thương với 274 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shaco nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Rumble chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,352Shaco
16,438Rumble
Rumble tạo ra 2,086 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shaco. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Rumble liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shaco nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Shaco
0.5Rumble
Shaco cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rumble, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shaco phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
746Shaco
1,569Rumble
Rumble vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 823 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rumble có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shaco Build Against Rumble

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shaco cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shaco chống lại Rumble là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Shaco sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shaco vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble100.0%
Cuối trận
Shaco
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble40.0%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Shaco. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shaco vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Shaco, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rumble phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shaco đạt các mốc scaling. Nếu Shaco sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shaco Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Shaco vs RumbleÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Shaco vs RumbleTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Shaco vs RumbleKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Shaco vs RumbleThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Shaco vs Rumble
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Shaco vs RumbleChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Shaco vs RumbleNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Shaco vs Rumble
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Shaco tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Rumble.


Du lieu doi dau cua Shaco cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shaco khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shaco tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shaco trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.29%3490.872512,59449.3%52.7%
47.08%2910.875312,53534.8%54.8%
47.25%2730.870312,65051.0%45.2%
50.00%2460.870612,58548.4%51.0%
48.57%2450.969312,41348.0%49.0%
44.21%2330.868412,47441.0%45.8%
48.03%2290.874812,32152.4%45.5%
42.86%2240.869012,43147.2%40.8%
54.68%2030.872112,75352.3%56.5%
50.60%1660.970912,71754.1%48.6%
46.95%1640.980813,21138.2%51.4%
46.46%1270.972312,64840.9%49.4%
36.89%1220.872712,74436.7%37.0%
50.00%1200.872212,54757.1%46.1%
46.02%1131.071011,96238.6%50.7%
55.45%1100.874012,35054.2%56.5%
35.85%1061.46699,77828.9%41.0%
50.96%1040.868912,54645.2%54.8%
55.34%1031.067312,78556.8%54.5%
42.27%970.773612,64634.2%47.5%
45.26%950.969212,54140.0%48.3%
48.91%920.965811,95250.0%48.0%
59.34%910.868312,35671.4%51.8%
53.33%900.870812,27157.5%50.0%
54.55%880.872613,42454.5%54.5%
58.62%871.073912,42453.9%60.7%
46.51%860.866913,09055.6%42.4%
50.00%821.47479,99757.1%46.3%
60.98%821.181513,09262.5%60.0%
48.72%780.968911,80747.4%50.0%
52.56%781.46879,58548.4%55.3%
51.32%760.865012,17463.6%41.9%
54.67%751.074012,75050.0%56.9%
44.59%741.576010,31939.3%47.8%
58.11%741.571110,17760.7%56.5%
57.75%711.066912,86361.5%55.6%
50.00%701.872412,10670.0%42.0%
55.71%701.278311,15055.6%55.8%
64.71%680.972412,73066.7%63.6%
61.19%670.871212,47646.4%71.8%
55.22%671.468210,11154.2%55.8%
56.45%621.272912,23738.9%63.6%
54.84%621.480712,45963.2%51.2%
53.23%620.965913,09257.9%51.2%
55.74%611.475210,89462.5%51.4%
46.67%601.56779,16443.3%50.0%
44.07%591.47919,75443.5%44.4%
59.62%521.076013,27842.9%65.8%
47.06%510.980512,84726.3%59.4%
42.00%501.585912,00338.1%44.8%
40.82%491.174013,12036.4%42.1%
48.98%491.573411,38554.5%47.4%
48.94%470.976913,41350.0%48.1%
44.19%430.777212,81542.9%44.8%
55.81%431.46559,00465.0%47.8%
58.14%431.571210,37357.1%58.6%
52.50%401.88179,69457.9%47.6%
50.00%400.971012,56123.1%63.0%
53.85%391.581711,09446.1%57.7%
44.74%381.276012,34275.0%36.7%
50.00%381.564610,02561.5%44.0%
44.74%380.875811,79846.7%43.5%
32.43%371.372012,54920.0%40.9%
42.86%351.770910,16753.3%35.0%
57.58%330.977712,19962.5%52.9%
50.00%321.36179,51950.0%50.0%
41.94%310.867811,96328.6%52.9%
56.67%301.978712,38566.7%52.4%
53.33%301.378311,79072.7%42.1%
55.17%290.982113,87742.9%59.1%
58.62%291.368912,49576.9%43.8%
44.83%291.775611,72754.5%38.9%
39.29%281.45389,52242.9%35.7%
42.86%281.572910,04345.5%41.2%
46.43%282.275510,91750.0%44.4%
55.56%271.56729,72145.5%62.5%
62.96%271.47749,95980.0%52.9%
61.54%261.369711,27745.5%73.3%
44.00%251.882412,99736.4%50.0%
36.00%251.873612,86014.3%44.4%
44.00%251.67039,41466.7%23.1%
54.17%241.173113,31445.5%61.5%
54.17%241.26959,14166.7%46.7%
39.13%231.476113,68160.0%33.3%
60.87%231.583711,80066.7%57.1%
47.62%211.685411,09166.7%40.0%
47.62%211.465210,72266.7%33.3%
70.00%204.775011,29362.5%75.0%
45.00%201.56789,19740.0%50.0%
38.89%182.15849,84240.0%37.5%
83.33%181.392212,40066.7%86.7%
37.50%161.56629,40937.5%37.5%
56.25%162.988712,07660.0%54.5%
56.25%160.768213,92671.4%44.4%
40.00%151.37089,69066.7%22.2%
40.00%152.082312,90125.0%45.5%
53.85%132.082712,21380.0%37.5%
38.46%131.863611,39550.0%33.3%
76.92%130.863613,09180.0%75.0%
41.67%121.568611,15333.3%44.4%
58.33%121.474511,58033.3%66.7%
63.64%112.472211,02050.0%66.7%
50.00%101.66669,58633.3%57.1%
66.67%91.974611,635100.0%50.0%
11.11%92.35048,4620.0%33.3%
33.33%92.273010,97950.0%20.0%
37.50%83.672910,75650.0%33.3%
37.50%83.57869,26933.3%40.0%
50.00%82.571110,0500.0%80.0%
62.50%80.864912,20350.0%66.7%
42.86%72.357012,033100.0%33.3%
14.29%72.868612,5940.0%16.7%
28.57%73.364313,3980.0%28.6%
33.33%62.966812,8780.0%50.0%
66.67%60.751211,76850.0%100.0%
83.33%63.370712,345100.0%80.0%
33.33%65.08328,99850.0%25.0%
100.00%61.46069,789100.0%100.0%
16.67%61.67199,74733.3%0.0%
50.00%61.967014,3520.0%60.0%
66.67%62.575412,75166.7%66.7%
80.00%53.369310,3260.0%100.0%
60.00%54.984812,3450.0%60.0%
80.00%52.25437,261100.0%0.0%
20.00%54.98508,7050.0%50.0%
60.00%55.074410,438100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shaco vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Shaco choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Shaco thang tran doi dau Shaco vs Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Rumble, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Shaco choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Shaco voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shaco choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shaco chiem uu the trong tran Shaco vs Rumble voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Shaco phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shaco vs Rumble?

Shaco thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Shaco duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Shaco tot nhat chong Rumble la gi?

Build Shaco tot nhat chong Rumble bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shaco tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Shaco tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shaco vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shaco co khac che Rumble khong?

Co, Shaco co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 50.0%. Shaco slightly edges out Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Shaco nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Shaco doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Rumble. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.