Shyvana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
6.1%

Shyvanavs Heimerdinger

AFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu311,655
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shyvana vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Heimerdinger thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Shyvana dựa trên 5 trận. Shyvana wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shyvana tốt nhất cho đối đầu Shyvana vs Heimerdinger.

Shyvana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shyvana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 40.0% win rateHeimerdinger(40.0%)
Shyvana - 40.0% win rate in this matchup
Shyvana
40.0% WR
VS
Heimerdinger vs Shyvana matchup - 60.0% win rate
Heimerdinger
60.0% WR

Who Wins the Shyvana vs Heimerdinger Matchup?

Heimerdinger wins the Shyvana vs Heimerdinger matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
4.3
CS / min
4.3
817
DMG / min
1,437
15,373
Gold / game
15,567
371
Heal / min
167
1,719
DMG Mitigated / min
453
0.4
CC / min
1.0
100.0%
Early Game WR
0.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Shyvana vs Heimerdinger

Trận đấu Shyvana vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Shyvana, cho Heimerdinger lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shyvana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shyvana cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shyvana dẫn trước 1,470 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shyvana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Heimerdinger quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shyvana vs Heimerdinger

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Shyvana trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.3Shyvana
4.3Heimerdinger
Shyvana và Heimerdinger farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
817Shyvana
1,437Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Shyvana nặng nề về sát thương với 620 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shyvana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,373Shyvana
15,567Heimerdinger
Shyvana và Heimerdinger tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 195 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Shyvana
1.0Heimerdinger
Heimerdinger cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shyvana, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Heimerdinger phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,090Shyvana
620Heimerdinger
Shyvana vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,470 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shyvana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shyvana Build Against Heimerdinger

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shyvana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shyvana chống lại Heimerdinger là Móc Diệt Thủy Quái, Giáo Thiên Ly và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Shyvana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shyvana vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shyvana
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger0.0%
Cuối trận
Heimerdinger
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger75.0%

Shyvana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shyvana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Shyvana. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shyvana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Heimerdinger đạt các mốc scaling. Nếu Heimerdinger sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shyvana Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Shyvana vs HeimerdingerChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Shyvana vs HeimerdingerĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Shyvana vs HeimerdingerHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Shyvana vs HeimerdingerChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Shyvana vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Shyvana vs HeimerdingerCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Shyvana vs HeimerdingerThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Shyvana vs Heimerdinger
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Shyvana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Heimerdinger trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shyvana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shyvana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shyvana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shyvana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.65%1701.374613,25248.7%46.7%
51.30%1541.371613,02953.6%49.4%
56.21%1531.272113,29254.0%57.8%
42.36%1441.379712,48544.2%40.3%
51.06%1411.379113,27051.6%50.6%
50.00%1081.375812,99463.3%39.0%
46.23%1061.375613,05748.1%44.4%
58.25%1031.480713,33656.9%59.6%
53.68%951.381513,77061.5%48.2%
46.67%901.278412,63344.7%48.1%
44.94%891.471613,64037.5%49.1%
53.41%881.778212,88456.4%51.0%
46.59%882.01,01113,69545.7%47.2%
53.57%841.771011,96451.0%57.1%
49.38%811.286113,35245.0%53.7%
45.07%712.478612,36344.7%45.5%
51.43%701.375612,90256.3%47.4%
56.92%651.176312,84443.8%69.7%
53.23%622.987112,82454.8%51.6%
51.67%601.279012,84145.5%59.3%
44.07%592.370312,06640.0%48.3%
53.45%581.280012,54051.6%55.6%
49.12%571.367312,46548.3%50.0%
52.63%571.388613,85446.1%58.1%
61.40%571.384214,19558.8%62.5%
63.27%491.480112,93856.5%69.2%
52.08%481.473813,37568.4%41.4%
45.65%465.679212,14238.9%50.0%
62.22%451.272212,80161.9%62.5%
40.91%442.973913,66050.0%36.7%
47.73%441.273512,59745.5%50.0%
68.18%441.294712,88069.6%66.7%
47.73%441.272511,80346.1%50.0%
40.91%441.374813,15544.0%36.8%
45.24%422.468212,14950.0%40.0%
46.34%414.083611,75357.1%35.0%
51.22%413.281212,16052.9%50.0%
50.00%402.489013,83653.3%48.0%
50.00%401.379613,79057.1%46.1%
69.70%331.281412,60266.7%73.3%
25.00%321.166712,8148.3%35.0%
48.39%312.075013,07150.0%47.4%
51.61%312.579413,55966.7%42.1%
46.67%303.777911,24144.4%50.0%
71.43%281.375913,98871.4%71.4%
53.57%281.970211,68621.4%85.7%
70.37%274.581211,06966.7%73.3%
59.26%271.280814,58155.6%61.1%
44.00%251.275911,94647.1%37.5%
44.00%251.273913,28744.4%43.8%
58.33%242.382913,14758.3%58.3%
50.00%241.480212,12664.3%30.0%
34.78%235.379411,64133.3%35.7%
65.22%231.369912,29658.3%72.7%
52.38%213.290514,08950.0%54.5%
52.63%191.375712,51963.6%37.5%
44.44%181.268812,87050.0%37.5%
61.11%181.367213,79560.0%61.5%
41.18%175.875811,76528.6%50.0%
62.50%161.191313,32687.5%37.5%
50.00%166.466411,28457.1%44.4%
13.33%155.45109,05910.0%20.0%
60.00%154.881110,09560.0%60.0%
60.00%154.172612,06750.0%71.4%
46.67%153.168011,87733.3%66.7%
38.46%136.477210,72828.6%50.0%
38.46%133.980112,34766.7%14.3%
41.67%126.375310,75733.3%44.4%
66.67%121.068011,76055.6%100.0%
45.45%111.272512,59642.9%50.0%
54.55%115.761510,63533.3%80.0%
50.00%105.067011,53740.0%60.0%
50.00%106.06978,39260.0%40.0%
70.00%102.483713,11160.0%80.0%
50.00%105.691513,55533.3%57.1%
55.56%93.466613,57650.0%57.1%
33.33%96.366610,2680.0%60.0%
12.50%85.387510,7480.0%20.0%
62.50%81.975814,29833.3%80.0%
100.00%71.61,00716,348100.0%100.0%
42.86%72.074713,8130.0%60.0%
57.14%76.190814,19033.3%75.0%
42.86%74.771013,48150.0%40.0%
50.00%65.586712,17466.7%33.3%
33.33%62.476315,00650.0%25.0%
50.00%62.09308,98750.0%50.0%
60.00%50.853010,13960.0%0.0%
40.00%54.381715,373100.0%25.0%
40.00%54.684416,544100.0%25.0%
40.00%55.873813,1180.0%40.0%
20.00%56.37487,2270.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shyvana vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Shyvana choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Shyvana vs Heimerdinger voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Shyvana, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Shyvana choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shyvana co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Shyvana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shyvana choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Shyvana vs Heimerdinger voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shyvana vs Heimerdinger?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Shyvana voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Shyvana tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Shyvana tot nhat chong Heimerdinger bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Giáo Thiên Ly, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shyvana tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Shyvana tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shyvana vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shyvana co khac che Heimerdinger khong?

Khong, Shyvana gap kho khan truoc Heimerdinger voi chi 40.0% ty le thang. Heimerdinger co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shyvana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Heimerdinger.

Choi Shyvana nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Shyvana doi dau voi Heimerdinger, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Heimerdinger. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Heimerdinger has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.