Syndra, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
2.6%
Tỉ lệ cấm
6.9%

Syndra Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Syndra Tier CPháp sư
Ban cap nhat
26.19
Số trận
2.368
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Syndra Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.19 - Đòn Phủ Đầu từ cây Cảm Hứng với Pháp Thuật phụ (51.8% tỷ lệ thắng, 17.7% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Syndra là Đòn Phủ Đầu, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, Thấu Thị Vũ Trụ. Cây phụ: Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh.

51.8%Tỷ lệ thắng
+1.7%Chênh TT
17.7%Tỷ lệ chọn
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tướng sẽ cho 10 vàng và được Đánh Phủ Đầu trong 3 giây, khiến bản thân gây 7% sát thương cộng thêm lên tướng và cho lượng vàng tương đương với 50% (35% đối với tướng đánh xa) sát thương cộng thêm gây ra.

Hồi Chiêu: 25 - 15 giây

Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó. Với mỗi tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 45 giây.

Giày Xịn tăng thêm cho bạn 10 Tốc độ Di chuyển.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

57.1%Tỷ lệ thắng
+7.1%Chênh TT
2.1%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, quái khủng, quái to và lính.

Đốn HạĐốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Syndra. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Syndra hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Vel'Koz, Veigar, Naafiri, Hwei, Xerath và 5 tướng khács

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Syndra Đường giữa (phiên bản 26.19)

4.479 trận

Syndra Đường giữa dùng Thiên Thạch Bí Ẩn ở 42% số trận, tỉ lệ thắng 49,1%. Pháp Thuật là nhánh phụ thường dùng (51%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí ẨnPhổ biến nhất41,9%49.1%1.876
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu30,9%51.1%1.385
Sốc ĐiệnSốc Điện21,8%49.6%977
Triệu Hồi AeryTriệu Hồi Aery2,8%48.0%125
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần1,0%35.6%45

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Pháp ThuậtPháp ThuậtPhổ biến nhất51,0%50.5%2.285
Cảm HứngCảm Hứng30,0%47.4%1.345
Chuẩn XácChuẩn Xác14,2%50.3%636
Kiên ĐịnhKiên Định3,1%56.0%141
Áp ĐảoÁp Đảo1,6%49.3%71

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Syndra ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Syndra theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Syndra chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng LượngPhổ biến nhất90,4%49.2%4.051
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh89,6%49.5%4.013
Thiêu RụiThiêu Rụi43,1%48.8%1.932
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ7,5%52.4%334
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố4,5%58.4%202
Mau LẹMau Lẹ3,6%54.4%160

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất52,5%48.3%2.351
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba33,8%48.0%1.512
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm25,5%50.9%1.143
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy23,8%50.4%1.066
Hoàn TiềnHoàn Tiền10,9%53.7%490
Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy5,3%51.5%237

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất22,7%49.2%1.018
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng21,2%49.3%949
Vị MáuVị Máu19,7%49.1%884
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản3,8%53.6%168

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia TốcPhổ biến nhất12,6%49.5%566
Đốn HạĐốn Hạ12,0%49.3%537
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ1,9%49.4%83
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ1,7%53.9%76

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất2,8%54.0%126
Lan TrànLan Tràn1,9%51.8%83
Kiên CườngKiên Cường1,1%64.6%48

Mảnh chỉ số Syndra

Người chơi Syndra chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất90,0%49.3%4.030
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)81,1%49.1%3.632
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)57,8%50.5%2.591
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)39,5%48.7%1.768
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)11,7%53.5%523
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)9,8%53.3%439
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)7,2%50.9%324
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)2,7%48.3%120
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Syndra - phiên bản 26.19

Ngọc chính tốt nhất cho Syndra Đường giữa là gì?

Thiên Thạch Bí Ẩn: Syndra Đường giữa chọn ngọc này ở 42% số trận xếp hạng và thắng 49,1% trên 1.876 trận. Lựa chọn khác: Đòn Phủ Đầu (31%, 51,1%), Sốc Điện (22%, 49,6%).

Syndra nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Syndra chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Syndra trong ban va 26.19 la gi?

Ngoc tot nhat cho Syndra trong ban va 26.19 su dung nhanh Cảm Hứng voi Đòn Phủ Đầu, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, and Thấu Thị Vũ Trụ, va nhanh Pháp Thuật voi Dải Băng Năng Lượng and Thăng Tiến Sức Mạnh. Bo ngoc nay dat ty le thang 51.8% voi ty le chon 17.7%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Syndra la bao nhieu?

Trang rune Syndra tot nhat co ty le thang 51.8% trong ban 26.19, chenh lech +1.7% so voi ty le thang trung binh cua Syndra. Thiet lap rune nay co ty le chon 17.7% trong so nguoi choi Syndra.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Syndra?

Đòn Phủ Đầu tu nhanh Cảm Hứng la ngoc chinh tot nhat cho Syndra trong ban va 26.19. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Syndra va cung cap ty le thang 51.8%.

Cay rune chinh cua Syndra la gi?

Cay rune chinh cua Syndra la Cảm Hứng. Cac rune Cảm Hứng toi uu cho Syndra la Đòn Phủ Đầu, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, and Thấu Thị Vũ Trụ, voi Đòn Phủ Đầu la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Syndra la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Syndra la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật duoc de xuat la Dải Băng Năng Lượng and Thăng Tiến Sức Mạnh, bo sung cho cay chinh Cảm Hứng cua Syndra.

Cac thiet lap rune thay the cho Syndra la gi?

Thiet lap rune thay the cua Syndra su dung Thiên Thạch Bí Ẩn tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Syndra pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Syndra co ty le chon 17.7% trong ban 26.19. Dieu nay cho thay 17.7% nguoi choi Syndra su dung thiet lap Đòn Phủ Đầu voi cay Cảm Hứng va Pháp Thuật.